keltiska trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ keltiska trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ keltiska trong Tiếng Thụy Điển.

Từ keltiska trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là người Celt, người Xen-tơ, tiếng Xen-tơ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ keltiska

người Celt

(Celtic)

người Xen-tơ

(Celt)

tiếng Xen-tơ

(Celtic)

Xem thêm ví dụ

De kommer förmodligen från keltiska språk.
Có ý kiến cho rằng nó không có khả năng là của ngữ tộc Celtic.
En helig mötesplats för keltiska druider.
Là nơi gặp gỡ mật của bọn tín đồ Cổ giáo.
" Den Keltiska Gudinnan den mest vördade av alla keltiska symboler. "
" The Goddess Celtic, sự tôn kính nhất của tất cả các biểu tượng Celtic. "
Det är en sång med lite keltisk stämning.
Bài này cũng mang âm hưởng của tộc người Celts.
Keltisk musik är en samling musikgenrer som utvecklats ur folkmusiktraditioner bland keltiska folk i Västeuropa.
Âm nhạc Celtic là một nhóm lớn các thể loại âm nhạc mà phát triển trong số các âm nhạc truyền thống dân gian của người Celtic ở Tây Âu.
Keltiska gruvarbetare upptäckte att den järnoxid som naturligt fanns i området lätt kunde omvandlas till järn — en metall som kelterna behövde till sina verktyg och vapen.
Các thợ mỏ người Celt phát hiện ra rằng oxyt sắt, tìm thấy trong vùng này, có thể dễ dàng chuyển thành sắt —một thứ kim loại không thể thiếu được trong việc chế tạo dụng cụ và vũ khí của người Celt.
Kymriskan utvecklades ur brittiskan, det keltiska språk som talades av britannerna.
Tiếng Wales phát triển từ tiếng Britton, một ngôn ngữ Celt cổ từng được người Briton nói.
En legend från det keltiska förflutna
truyền thuyết từ thời Celtic cổ
Låt oss börja med en keltisk galler med imponerande egenskaper!
Hãy bắt đầu với người Gaul ở Celtic. với # dáng hình bệ vệ!
I boken Religion in the Medieval West heter det: ”Under senare delen av 500-talet introducerade keltiska munkar en ny form av botgöring i Frankrike. ...
Sách “Tôn giáo Tây phương thời Trung cổ” cho biết: “Thể thức ăn năn mới đã do các thầy tu người Xen-tơ (Celtic) du nhập vào nước Pháp vào cuối thế kỷ thứ sáu...
De seglar norrut mot de keltiska öarna, men varför?
Bọn chúng di chuyển lên bắc về phía đảo Celtic, nhưng tại sao vậy nhỉ?
Detta skedde när hedningarna hängav sig åt orgier i samband med både de romerska saturnalierna och de keltiska och germanska vintersolfesterna.
Đó là lúc những người theo tà giáo say đắm trong những cuộc chè chén say sưa vào những ngày vừa là lễ thờ Thổ tinh của La Mã vừa là lễ đông chí của người Xen- và Đức.
Det fanns en liten grupp av keltiska rekonstruktionalister som emigrerade från Irland.
Có một nhóm nhỏ Reconstructionalists Celtic mà di cư từ Ireland.
Nej, vänta, snälla kan du berätta för oss om den Keltiska Gudinnan?
Không, chờ đợi, xin vui lòng bạn có thể cho chúng tôi biết về Celtic Goddess?
Kelterna hade fester för två viktiga gudar – en solgud och en gud för de döda ..., vars fest hölls den 1 november, begynnelsen av det keltiska nyåret.
Người Xen-tơ có lễ hội cho hai thần chính—thần mặt trời và thần của người chết... Lễ hội cho thần của người chết diễn ra vào ngày 1 tháng 11, bắt đầu năm mới của người Xen-tơ.
För att få fram några av Skottlands traditionella färger i musiken använde sig Doyle av keltiska instrument som säckpipa, en ensam fiol, keltisk harpa, flöjtar och bodhrán, med ett elektroniskt behandlat hackbräde och tsymbaly för att ge det en modernare känsla.
Để truyền tải hương vị địa phương của Scotland cho phần âm nhạc, Doyle sử dụng các nhạc cụ đặc trưng của Scotland như kèn túi, độc tấu vĩ cầm, đàn hạc Celtic, sáo và trống bodhrán, cùng với một chiếc đàn ximbalum và cimbalom điện tử để mang đến cảm giác hiện đại hơn.
Enligt lokal folklore, kommer stenarna från Afrika som burits hit av en keltisk ras av jättar.
Theo như truyện dân gian ở đây, thì những phiến đá này được đưa đến từ Châu Phi... bởi những người khổng lồ Celtic.
Det var därför naturligt att Walter påverkades av sin mors keltiska oberoende.
Một cách tự nhiên, Walter ngả vào vòng tay yêu thương của mẹ mình.
Influensa utbrottet hade infekterat - de flesta i bosättningen - och många människor skyllde på Annies familj - på grund av sin keltiska tro.
Các dịch cúm đã bị nhiễm hầu hết các khu định cư, và nhiều người đổ lỗi cho gia đình Annie vì niềm tin của Celtic của họ.
Cisalpinska republiken Lista över keltiska stammar
Chính trị Qatar Danh sách Emir Qatar
En liten irländsk gemenskap samlas fortfarande där varje år för att fira Halloween enligt keltisk tradition.
Một cộng đồng nhỏ Ailen vẫn tập hợp ở đó từng năm để chào mừng Halloween trong truyền thống Celtic.
I The Encyclopedia Americana sägs det: ”De olika inslagen i de seder som är förbundna med Halloween kan spåras till en druidisk [forntida keltisk] ceremoni i förkristen tid.
Một bách khoa tự điển (The Encyclopedia Americana) ghi: “Có thể tìm thấy dấu vết những đặc điểm của các phong tục liên quan đến Halloween trong nghi lễ của giới tu sĩ thuộc một tôn giáo cổ xưa ở Xen-tơ trước thời Đấng Christ.
Eller nån keltisk folksägen.
Hoặc một số truyền thuyết Celtic.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ keltiska trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.