klappa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ klappa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ klappa trong Tiếng Thụy Điển.

Từ klappa trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là vỗ tay. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ klappa

vỗ tay

verb

Och mot slutet blev de galna och klappade. De klappade.
Và khi tôi chơi xong, chúng đều đứng dậy vỗ tay điên cuồng.

Xem thêm ví dụ

(Domarboken 6:11) Där kan säden antagligen klappas ut med en käpp i små mängder åt gången.
(Các Quan Xét 6:11) Vì vậy chỉ có thể bỏ từng ít lúa mì vào đó để đập.
Det gjorde inte liberianerna heller, även om det fanns en stor lättnad i deras skratt när de klappade oss på ryggen och gick tillbaka till sina rum och lämnade oss ensamma på gatan, vi höll varandra i händerna.
Ngay cả những người Liberia cũng vậy, mặc dù họ cười trong sự nhẹ nhõm tột cùng khi vỗ tay sau lưng chúng tôi, rồi trở về phòng, để lại chúng tôi trên đường, đang nắm tay nhau.
Sen gav killen honom en lätt klapp.
Khi đó hắn tặng ông một đòn chớp nhoáng.
När jag hör applåderna publikens jubel, klappandet, så vet jag att de hyllar någon annan.
Khi ta nghe thấy tiếng vỗ tay tiếng cổ vũ từ khán giả ta biết là họ đang tung hô một người khác
Eller en klapp på axeln, sir
Hay một cái đập vào lưng, thưa ngài.
Men mitt hjärta klappade även för musiken.
Tuy nhiên, tình yêu âm nhạc cũng thu hút tôi mãnh liệt.
Till slut klappade han mig på axeln, som en simningscoach hade gjort.
Cuối cùng, anh ta vỗ vai tôi y như 1 huấn luyện viên bơi.
21 ”Bergen och kullarna, de kommer att glädja sig inför er med ett högt fröjderop, och till och med träden på fältet kommer alla att klappa i händerna.
21 “Trước mặt các ngươi, núi và đồi sẽ trổi tiếng ca-hát, mọi cây-cối ngoài đồng sẽ vỗ tay.
Jag gick fram till den andra patientens säng, klappade försiktigt på hennes axel och drog försiktigt undan lakanet som hon hade över ansiktet.
“Tôi đến bên cạnh giường của người bệnh nhân đó, nhẹ nhàng vỗ vào vai chị ấy và cẩn thận kéo tấm khăn trải giường đang che mặt chị ấy.
Klappa händerna, nicka med huvudet och så vidare.
Vỗ tay, gật đầu, và vân vân.
Ömhet innebär att använda händer och hjärta för att klappa varandra, för att ta hand om varandra.
Đồng cảm là khi ta dùng đôi tay và trái tim của mình để an ủi những người quanh ta, quan tâm chăm sóc những người cần sự giúp đỡ.
Ana skrattade och klappade händerna.
Ana cười và vỗ tay.
Viska enkla instruktioner till barnet, till exempel ”säg att de ska klappa tre gånger” eller ”säg att de ska stå och marschera på stället”.
Thì thầm lời chỉ dẫn giản dị cho đứa trẻ đó, chẳng hạn như “Bảo chúng vỗ tay ba lần” hoặc “Bảo chúng đứng lên và bước đi tại chỗ.”
Det är ett hjärta som klappar för Gud och som vill ta reda på och göra hans vilja.
Đó là trọn lòng yêu thương Đức Chúa Trời, luôn nhạy bén trước ý muốn và những đòi hỏi của ngài.
Med kärleksfull godhet klappade han milt vart och ett av de fyra på huvudet.
Ông ân cần và âu yếm vỗ nhẹ vào đầu mỗi con cừu.
+ Och när hon klappade ut det hon hade plockat blev det ungefär en efa* korn.
+ Khi cô đập những gì đã mót thì được khoảng một ê-pha* lúa mạch.
Jag kände en klapp på min axel, och jag vände mig om för att se en stor tjej i munktröja resa sig från mängden.
Tôi thấy có người vỗ vào vai tôi, và khi quay lại nhìn một cô gái cao lớn trong một cái áo nỉ tiến lại từ đám đông.
Man kan alltid se om kvinnor är ambitiösa på formen av våra huvuden: Vi är platta upptill för att vi blivit klappade på huvudet.
Bạn có thể nói với những phụ nữ tham vọng, trong đó có lãnh đạo công ty tôi: Đầu của họ đã bị đập dẹp để được thừa nhận một cách tội nghiệp.
Floder, stäm nu in och klappa händerna i fröjd.
Đất reo mừng ca hát, vỗ tay nào hỡi ngàn suối cùng sông.
När vi går fram till det första huset klappar Ben energiskt i händerna för att påkalla uppmärksamhet.
Đến nhà đầu tiên, Ben vỗ tay mạnh để báo chủ nhà.
Du klappade till mig på ändan, Marty.
Anh đã vỗ mông em, Marty.
Stora elaka Galavan ger order, och du rusar runt, och kommer hem med döda kaniner, så att du kan få en liten klapp på huvudet?
Galavan xấu xa ra lệnh, cô lao đi thực hiện, đem về nhà mấy con thỏ chết, để được xoa đầu khen ngoan hả?
Jag såg hur han klappade henne på handen, gav henne små kramar och stod bredvid henne.
Tôi thấy nó vỗ nhẹ vào tay của bà, ôm bà và đứng bên cạnh bà.
Ska vi slå in resten av klapparna?
Bây giờ mình gói những phần quà còn lại được không?
Ni förtjänar alla en stor klapp på ryggen.
Mọi người đều xứng đáng được khen ngợi.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ klappa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.