klok trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ klok trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ klok trong Tiếng Thụy Điển.

Từ klok trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khôn, 聰明, thông minh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ klok

khôn

adjective

Hur mycket lön får en sådan klok man?
Một người khôn ngoan như vậy sẽ được lãnh lương bao nhiêu?

聰明

adjective

thông minh

adjective

De bästa och klokaste männen jag har känt.
Những người tốt nhất và thông minh nhất mà tôi từng biết.

Xem thêm ví dụ

Är du inte klok?
Cậu có bị điên không?
Klok är den som har sett olyckan och griper sig an med att dölja sig, men de oerfarna har gått vidare och måste lida straffet.” — Ordspråksboken 22:3, NW; 13:20.
“Người khôn-ngoan thấy điều tai-hại, và ẩn mình; nhưng kẻ ngu-muội [thiếu kinh nghiệm, NW] cứ đi luôn, và mắc phải vạ” (Châm-ngôn 22:3; 13:20).
”Var och en som är klok handlar med kunskap.”
“Người khôn-khéo làm việc cứ theo sự hiểu-biết” (Châm-ngôn 13:16).
Detta exempel visar att det kan vara svårt att fatta kloka beslut.
Kinh nghiệm này cho thấy không dễ để có một quyết định khôn ngoan.
En klok anförare hade gett upp där, men inte farao.
Một vị lãnh đạo khôn ngoan hơn hẳn sẽ không đuổi theo nữa, nhưng Pha-ra-ôn thì khác.
Den vise kung Salomo skrev att ”den kloke ger akt på sina steg”.
Vị vua khôn ngoan Sa-lô-môn khuyên: “Người khôn ngoan thì đắn đo từng bước” (Châm-ngôn 14:15, GKPV).
”Den oerfarne tror varje ord, men den kloke aktar på sina steg.” (ORDSPRÅKSBOKEN 14:15)
“Kẻ ngu-dốt tin hết mọi lời; nhưng người khôn-khéo xem-xét các bước mình”.—CHÂM-NGÔN 14:15.
Du bör ta din fars klokhet i beaktande.
Tôi thực sự nghĩ là anh nên cân nhắc về sự khôn ngoan của cha anh.
(Predikaren 4:9, 10) Den här kloke iakttagaren av mänskligt beteende belyser alltså vårt behov av gemenskap och vikten av att inte isolera sig.
(Truyền-đạo 4:9, 10) Vậy Sa-lô-môn, người quan sát khôn ngoan về cách ứng xử của con người, nhấn mạnh đến nhu cầu về tình bằng hữu của chúng ta và tầm quan trọng của việc không tự cô lập.
En klok man slåss inte endast för äran.
Người thông minh chiến đấu vì nhiều thứ khác ngoài danh vọng.
Helandet kanske börjar med en omtänksam biskop eller stavspresident eller en klok professionell terapeut.
Sự chữa lành có thể bắt đầu với một vị giám trợ hay chủ tịch giáo khu đầy quan tâm hay một người cố vấn chuyên nghiệp sáng suốt.
Lord Arryn gav kloka råd, men Hans nåd är inte alltid lyhörd.
Ngài Arryn đã đưa ra những lời khuyên khôn ngoan và sáng suốt, nhưng tôi e là do Điện Hạ không nghe theo ngài ấy.
(Ordspråken 1:4) En del bibelöversättningar återger därför mezim·mahʹ med ”klokhet” eller ”framsynthet”.
(Châm-ngôn 1:4, NW) Do đó, một số bản Kinh Thánh dịch từ mezim·mahʹ là “thận trọng” hay “phòng xa”.
Om de är kloka, Ers nåd.
Họ sẽ lo lắng nếu họ biết khôn.
Jehova ger oss kloka råd genom sitt ord och genom sin organisation med hjälp av den litteratur som ”den trogne och omdömesgille slaven” tillhandahåller.
Qua Lời và tổ chức của Ngài, Đức Giê-hô-va ban cho chúng ta lời khuyên hữu dùng những ấn phẩm do “đầy-tớ trung-tín và khôn-ngoan” cung cấp.
Och ni har liksom jag sett en klok besökslärarinna bygga upp en kämpande systers medvetenhet om att hennes tjänande av någon annan fortfarande behövs och har stort värde, även om det känns som om hon inte räcker till.
Và các chị em cũng như tôi đã thấy một giảng viên thăm viếng đầy sáng suốt đã có lòng tin tưởng đối với một chị phụ nữ đang gặp khó khăn rằng sự phục vụ của chị cho một người nào khác vẫn là cần thiết và quý báu.
Jag kände att jag borde säga henne att jag skulle få kloka råd inte bara för mitt liv i dag, utan också för framtiden.
Tôi cảm thấy rằng tôi cần phải nói cho bà biết rằng tôi sẽ nhận được lời khuyên dạy khôn ngoan không những cho cuộc sống của tôi ngày nay mà còn cho tương lai nữa.
Hon var klok, modig och osjälvisk – ESTER
Cô hành động khôn ngoan, can đảm và quên mình —Ê-XƠ-TÊ
Jag vill presentera er för några väldigt kloka barn jag känt, men först vill jag presentera er för en kamel.
Tôi muốn giới thiệu với các bạn những đứa trẻ khôn ngoan mà tôi từng biết nhưng trước hết tôi muốn giới thiệu một con lạc đà
Det fanns goda människor ibland dem, och modiga och sansade och kloka, och de förtjänade det.
Một số người, những người tốt, dũng cảm, bình tĩnh, thông minh, xứng đáng được hưởng.
Är du inte klok?
Cháu điên rồi sao?
" Vår son är stark och klokare än denna gamla dåre " " som alltmer motvilligt lämnar din säng. "
Con trai chúng ta là người giỏi giang, mạnh mẽ và thông minh hơn ông già lẩm cẩm này kẻ giờ đã lực bất tòng tâm.
(Galaterna 5:19–21; 5 Moseboken 18:10–12) Här är ännu ett exempel på Bibelns tillförlitliga vishet: ”Den oerfarne sätter tro till varje ord, men den kloke aktar på sina steg.”
(Ga-la-ti 5:19-21; Phục-truyền Luật-lệ Ký 18:10-12) Đây là một thí dụ khác về sự khôn ngoan đáng tin cậy trong Kinh Thánh: “Kẻ ngu-dốt tin hết mọi lời; nhưng người khôn-khéo xem-xét các bước mình”.
och klokheten ”min släkting”.
Và gọi sự hiểu biết là “người bà con của tôi”,
Finns det till exempel någon ledare som har visat sig vara så klok och mäktig att han skulle kunna utrota brottslighet och krig?
Chẳng hạn, có nhà lãnh đạo nào khôn ngoan và mạnh đến nỗi loại trừ được tội ác và chiến tranh?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ klok trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.