klurig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ klurig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ klurig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ klurig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là khó khăn, ma quỷ, yêu ma, khéo tay, tài trí. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ klurig
khó khăn
|
ma quỷ
|
yêu ma
|
khéo tay(natty) |
tài trí(ingenious) |
Xem thêm ví dụ
Eller ett annat exempel skulle kunna vara, om du var ett telefonbolag, och du kunde klura ut vilka som är centrala i ett nätverk, och du kunde fråga dessa människor, " Skulle du kunna SMSa din feber varje dag? Một ví dụ khác, nếu bạn có một công ty điện thoại, bạn tìm ra người nào ở trung tâm mạng lưới, và yêu cầu những người đó, " Các bạn sẽ nhắn tin cho chúng tôi về dịch sốt mỗi ngày nhé? |
Jag vet inte varför men det skulle kunna vara så, att i deras fall har cellerna inte klurat ut den rätta saken att göra med överskottsenergin. Giờ tôi không biết tại sao, nhưng nó có thể là vì, ở trong tình trạng của họ, những tế bào thực sự chưa thấy rằng điều đúng đắn cần làm với lượng năng lướng quá mức đó. |
I det här fallet tills Savage har klurat ut hur den framtida teknologin fungerar och utnyttjat den för sina syften. Trong trường hợp này, cho tới khi đội của Savage tìm ra những bí ẩn của công nghệ tương lai này và tạo nó vào mục đích riêng của chúng. |
Jag försöker klura ut vilken sorts man Stewart Goodman är. Cháu đang muốn tìm hiểu xem Stewart Goodman là người thế nào. |
Vi har klurat på det i en månad. Curtis và tôi đã cố tìm hiểu cả tháng trời rồi. |
Och de levde faktiskt i ytterligare 14 dagar, eller 28 tills vi slutligen avlivade dem, och öppnade upp dem och klurade ut vad som gått fel. Chúng đã sống đến 14 ngày sau đó, hoặc 28 ngày cho đến khi chúng tôi giết chúng, giải phẫu để xem có chuyện gì xảy ra. |
Vi måste klura ut vad det är för att ta dessa beslut, för att veta vad vår själ är gjord av, så att vi inte säljer den till ett ändamål som vi ändå inte bryr oss om. Chúng ta cần hiểu những quyết định đưa ra dựa vào đâu đặng biết thâm tâm ta muốn gì, để ta không phải cống hiến tâm huyết cho thứ ta đách quan tâm. |
Är du smart, kan du klura ut vem som gjort transaktionen. Nên nếu bạn khôn ngoan, bạn có thể thử và tìm được ai là người giao dịch. |
En ganska klurig en, om jag får säga det själv. Quả là cách thông minh, nếu tôi tự nói ra. |
Hursomhelst, vi klurade ut att de båda digitala stridsspetsarna verkligen var riktade mot ett och samma mål, men från olika vinklar. Dù sao đi nữa, chúng tôi đã hiểu ra là cả 2 trái bom kĩ thuật số đều nhằm vào cùng một mục tiêu, nhưng từ những góc khác nhau. |
En tratt- graf ett mycket smart sätt för att klura ut om små negativa försök has försvunnit, har tagits bort under arbetets gång. Và biểu đồ phân tích tổng hợp là cách phát hiện thông minh nếu những tư liệu tiêu cực biến mất, bị mất tích. |
Försöker klura ut vad jag ska göra. Tôi đang cố nghĩ xem mình nên làm gì tiếp theo. |
Nu får ni klura ut resten. Các anh sẽ phải tìm cách giải nghĩa phần còn lại. |
En annan sak informationstekniken låter oss göra är att klura ut hur man minskar förbrukningen av saker genom att veta och övervaka mängden vi faktiskt använder. Một thứ mà công nghệ thông tin cho phép chúng ta làm là bắt đầu xác định cách nào để tiêu thụ ít hàng hóa hơn bằng cách tìm hiểu, quan sát lượng hàng mà chúng ta đang sử dụng. |
Så, hur kan vi klura ut vilka dessa centrala människor är i ett nätverk utan att verkligen mappa upp nätverket? Vậy, làm cách nào chúng ta tìm ra ai là những người ở trung tâm mà không phải thực sự lập bản đồ mạng lưới? |
Vi låter militären klura ut det. Tôi Sẽ cho quân đội biết rằng một người đã Chết. |
En tratt-graf ett mycket smart sätt för att klura ut om små negativa försök has försvunnit, har tagits bort under arbetets gång. Và biểu đồ phân tích tổng hợp là cách phát hiện thông minh nếu những tư liệu tiêu cực biến mất, bị mất tích. |
Vad vi också såg är att målet med attacken i verkligen var att göra det långsamt och krypande -- uppenbarligen i ett försök att driva underhållsingenjörerna till vansinne, så att de inte skulle kunna klura ut det hela snabbt. Chúng tôi cũng thấy rằng mục tiêu của cuộc tấn công là thật sự tiến hành một cách từ từ và đáng sợ -- để rõ ràng là làm cho các kỹ sư bảo trì phải phát điên lên, đến nỗi họ không thể khám phá ra nhanh chóng. |
Jag ringde The Economist och kollade upp detta. Och försökte klura ut hur de hade tänkt. Tôi nhìn vào đây và gọi cho tờ The Economist. Và cố gắng tìm ra họ đang nghĩ gì. |
Din uppgift är att klura ut vad du vill spendera dina extra sju och en halv minuter på. Nhiệm vụ của các bạn là hãy làm rõ bạn muốn sử dụng 7 phút rưỡi đó như thế nào. |
Ärligt talat var jag chockad när jag hörde att NASA redan har klurat ut det här. Thẳng thắn mà nói tôi đã bị sốc khi biết rằng NASA đã tìm ra cách giải quyết. |
Antingen så vet du koden eller inte. Du får exakt en timma att klura ut den. Anh có biết mã tổ hợp này hay không tôi cũng chỉ cho anh đúng một giờ để tìm ra nó. |
Man låter bli att planera detaljerna, och då kommer folk klura ut vad de behöver göra för att anpassa sig till det nya ramverket. Bạn không lên kế hoạch các tiểu tiết, và mọi người sẽ tìm ra phải làm gì, làm thế nào để thích nghi với khuôn khổ mới |
Å andra sidan är det fortfarande 75% som vi inte kunnat klura ut. Mặt khác, còn 75 phần trăm chúng tôi chưa tìm hiểu được. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ klurig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.