knåda trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ knåda trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ knåda trong Tiếng Thụy Điển.

Từ knåda trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nhào, nhào trộn, hoạt động, lao động, làm việc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ knåda

nhào

(knead)

nhào trộn

(knead)

hoạt động

(work)

lao động

(work)

làm việc

(work)

Xem thêm ví dụ

Ta tre mått* fint mjöl, knåda degen och baka bröd.”
Hãy lấy ba đấu* bột mịn, nhào bột và làm mấy chiếc bánh”.
Hon knådade degen (6), som sedan fick stå och jäsa medan hon fortsatte med annat.
nhào bột (6) rồi tiếp tục làm các công việc khác trong khi chờ bột dậy lên.
29 De hjälpte till med det staplade brödet,*+ det fina mjölet till sädesoffret, de osyrade tunnbröden,+ bakplåtskakorna och den knådade degen+ och med att fastställa mängd och mått.
29 Họ giúp lo liệu bánh tầng,*+ bột mịn cho lễ vật ngũ cốc, bánh mỏng không men,+ bánh nướng bằng khuôn, bột nhào trộn dầu+ cũng như mọi việc đo lường khối lượng và kích cỡ.
Han behöver inte röra om i elden medan han knådar degen och väntar på att den ska jäsa.
Ông ngưng cời lửa sau khi nhào bột cho đến lúc bột lên men.
Och Saraj skötte säkert de sysslor som kvinnorna i den kulturen traditionellt utförde: hon knådade deg, bakade bröd, spann ull och sydde kläder.
Sa-rai hiển nhiên phải coi sóc những công việc truyền thống của phụ nữ theo văn hóa đó, như nhồi bột, làm bánh, dệt len, may vá.
Kvinnan lydde Elia (låtsas att ni knådar deg).
Người đàn bà vâng lời Ê Li (giả bộ nhồi bột bánh).
18 Barnen samlar ved, fäderna tänder eld och kvinnorna knådar deg för att baka offerkakor åt Himlens drottning. *+ Dessutom bär de fram dryckesoffer åt andra gudar för att kränka mig.
18 Con cái lượm củi, cha nhóm lửa, vợ nhào bột để làm bánh tế lễ cho Thiên Nữ Vương;*+ chúng còn rưới rượu tế lễ cho các thần khác để xúc phạm ta.
Hon tog degen, knådade den och formade den till brödkakor medan han såg på. Sedan gräddade hon dem.
Cô lấy bột, nhào và làm thành những cái bánh trước mặt anh rồi nướng.
Ta tre seamått fint mjöl, knåda degen och gör runda kakor.”
Hãy lấy ba đấu bột mịn, nhào bột và làm mấy chiếc bánh”.
Detta beror delvis på att kolhydraterna i mjölet binder vattnet när degen knådas och jäser.
Một phần vì trong quá trình nhào bột và lên men, chất hydrat carbon trong bột có nhiều thời gian để hút nước.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ knåda trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.