koja trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ koja trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ koja trong Tiếng Thụy Điển.
Từ koja trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Túp lều. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ koja
Túp lều
|
Xem thêm ví dụ
Välkomna till vår lantliga koja. Chào mừng đến với ngôi nhà tranh thôn dã của chúng tôi. |
Babylonierna ”brände upp Jehovas hus” som om det var en hydda, en liten koja, i en trädgård. (Jeremia 52:12, 13) Quân Ba-by-lôn đã “đốt nhà Đức Giê-hô-va” như thể là một nhà tạm, hoặc chỉ là một cái chòi trong vườn.—Giê-rê-mi 52:12, 13. |
Det här är min koj. Đây là giường của tôi. |
I vägarbetarnas koja på andra sidan bron. Trong lều của công nhân sửa đường, bên kia cây cầu. |
”Det enda man kunde göra var att sitta eller ligga i sin koj och att hålla sig fast”, skriver Bo. Anh Bo viết: “Chúng tôi chỉ có thể ngồi hoặc nằm trên giường ngủ và vịn vào một cái gì đó”. |
Barackerna var tysta, men så bröts tystnaden av min kamrat i kojen bredvid – en mormonpojke, Leland Merrill – som började stöna av smärta. Các trại lính trở nên yên tĩnh, nhưng sau đó sự im lặng bị phá vỡ bởi người bạn nằm ở giường bên cạnh tôi—một thanh niên Mặc Môn tên là Leland Merrill—là người bắt đầu rên rỉ vì đau đớn. |
Alla klädda och dammigt som han är, kastar Jona sig i sin koj, och finner den lilla staten rum taket vilar nästan på hans panna. Tất cả mặc quần áo và bụi bặm như ông Giô- na ném mình vào cầu cảng của mình, và tìm thấy trần nhà căn phòng nhỏ gần như nghỉ ngơi trên trán. |
De ersatte först sina kojor och tält med timmerhus och därefter började ett antal trähus och stabila tegelhus att dyka upp. Thoạt đầu họ thay những túp lều và nhà tranh bằng các căn nhà bằng gỗ khác như ở biên giới, và rồi một số nhà ván lợp khung gỗ và những căn nhà gạch giàu có bắt đầu xuất hiện. |
16 Låt oss nu tillämpa Paulus’ illustration. Då är frågan: När du undervisar andra, bygger du då ”palats” eller ”kojor”? 16 Áp-dụng sự minh-họa của Phao-lô thì câu hỏi được đặt ra là: Khi giảng dạy cho người khác, chúng ta xây những “lâu đài” hay những “túp lều”? |
Jag och den lilla flickan går till kojs här inne. Tôi và cô bé này sẽ ngủ trong đây. |
svajar fram och tillbaka som en koja i vinden. Nó ngả nghiêng như chòi trước gió. |
Bygg dig en koja och hitta en kνinna att ligga med på natten. Tự xây cho anh 1 căn nhà gỗ nhỏ và 1 người phụ nữ để nằm cạnh khi đêm xuống. |
Jag vill ha en koj. Tôi muốn phòng riêng. |
Om vi har en generation som inte vet hur man bygger en koja får vi en generation som inte vet hur de ska bry sig om naturen. nếu một thế hệ không biết xây lâu đài thì thế hệ đó không yêu thiên nhiên |
De samlade ihop byggnadsmaterial från hela grannskapet och bar upp det till den plats i trädet där två grenar utgjorde en idealisk plats för en koja. Họ thu lượm vật liệu xây cất từ khắp nơi trong láng giềng và mang chúng lên chỗ phần của cái cây mà có hai nhánh cung ứng một địa điểm lý tưởng cho căn nhà. |
" Som en som efter en natt av berusade festande hies till sin säng, fortfarande i gungning, men med samvete ändå sticka honom, eftersom plungings av den romerska race- häst men så mycket mer strejken hans stål taggar till honom, som en som i den eländiga situationen fortfarande vänder och vänder sig i svindlande ångest, be Gud om förintelse tills passar uppnås, och till sist mitt i virveln av ve han känner sig, stjäl en djup dvala över honom, som över mannen som blöder till döds, för samvete är såret, och det finns noll till hårdnackad det, så efter att ha ont wrestlings i sin koj, Jonas underbarn tunga elände drar honom drunkna för att sova. " Như người sau một đêm hies hoan lạc say rượu ngủ của mình, vẫn còn quay cuồng, nhưng với lương tâm chưa chích anh, như plungings của con ngựa đua La Mã nhưng như vậy nhiều cuộc đình công thẻ thép của mình vào ông là một trong những người mà hoàn cảnh khốn khổ vẫn quay và quay trong nỗi thống khổ ham chơi, cầu nguyện Thiên Chúa cho sự hủy diệt cho đến khi phù hợp với những được thông qua, và cuối cùng giữa những whirl khốn ông cảm thấy sững sờ sâu ăn cắp hơn anh ta, như trong người đàn ông chảy máu cho đến chết, cho lương tâm là vết thương, và có vô trung thành nó, vì thế, sau khi wrestlings đau trong bến của mình, Jonah của thần đồng của chạp đau khổ kéo anh ta chết đuối xuống ngủ. |
Jag har en koj-teori inom ekologi, en koj-teori inom naturskydd. Thuyết sinh thái Fort Thuyết bảo tồn Fort |
Gud ser inte till det yttre.8 Han bryr sig inte alls om ifall vi bor i ett slott eller en koja, om vi är vackra eller alldagliga, om vi är berömda eller bortglömda. Thượng Đế không nhìn diện mạo bề ngoài.8 Tôi tin rằng Ngài không hề quan tâm đến việc chúng ta sống trong lâu đài hay mái nhà tranh, xinh đẹp hay thô kệch, nổi tiếng hay là người bình thường. |
Varje ekolog, naturskyddsbiolog jag känner och varje person inom naturskydd jag känner byggde kojor när de var barn. mỗi nhà sinh thái, nhà sinh học tôi biết mỗi chuyên gia bảo tồn tôi biết xây lâu đài khi họ còn nhỏ |
MAN kan smälla upp en koja ganska snabbt, men man kan sannerligen inte bygga ett palats över en natt. Trong khi ta có thể dựng lên một túp lều tranh một cách mau lẹ, chắc chắn ta không thể nào cất được một lâu đài qua một đêm. |
Detta är en nyckelfaktor när vi avgör om vi bygger med ”guld” eller med ”hö”, om vi bygger ”palats” eller ”kojor”, så att säga. Đó là một yếu-tố then chốt giúp xác-định là ta xây cất với “vàng” hay “rơm”, cũng như xây cất một “lâu đài” hay một “túp lều” vậy. |
Det är lite rörigt, men det är den enda kojen som är ledig. Khá bừa bộn nhưng anh đảm bảo đó là cái giường duy nhất còn trống. |
Lampan larm och skrämmer Jonah, som ligga i hans koj hans plågade ögon rullar runt platsen, och det hittills framgångsrika flyktiga finner ingen tillflykt för hans rastlös blick. Đèn báo động và đe dọa Jonah, nằm trong bến của mình cuộn dày vò mắt vòng quanh diễn ra, và kẻ chạy trốn thành công này đến nay thấy không có nơi trú ẩn cho mình bồn chồn nháy mắt. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ koja trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.