Köln trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Köln trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Köln trong Tiếng Thụy Điển.
Từ Köln trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Köln, köln. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Köln
Kölnproper |
köln
|
Xem thêm ví dụ
FC Köln den 27 augusti och beräknades vara borta fyra till sex veckor. FC Köln vào ngày 27 tháng 8 và ban đầu được chẩn đoán phải nghỉ thi đấu từ bốn đến sáu tuần. |
Lufthansa CityLine eller formellt Lufthansa CityLine GmbH är ett flygbolag med säte i Köln, Tyskland. Lufthansa CityLine GmbH (mã IATA = CL, mã ICAO = CLH) là hãng hàng không của Đức, trụ sở ở Köln. |
Och på andra sidan uppmanade ärkebiskopen i Köln tyskarna: ”Vi befaller er i Guds namn att kämpa till sista blodsdroppen för landets ära och härlighet.” Còn phía bên kia thì ông tổng giám mục của thành Cologne bảo với các người Đức rằng: “Chúng tôi nhân danh Chúa ra lệnh cho các bạn hãy chiến đấu cho tới giọt máu cuối cùng vì danh dự và vinh hiển của xứ sở”. |
Det som sägs vara astrologernas kvarlevor förvaras i katedralen i Köln. Người ta còn cho rằng di hài họ hiện được đặt tại thánh đường Cologne, ở Đức. |
Parfymen blev känd som eau-de-cologne, eller ”vatten från Köln”, efter staden där den först framställdes. Nước hoa này dần dần được gọi là eau de Cologne, “nước Cologne” hoặc đơn giản là cologne, theo tên của thành phố sản xuất loại nước hoa này. |
De håller förmodligen med kardinal Joachim Meisner i Köln, som sade att kyrkans rikedomar kan ha fått den att ägna alltför mycket uppmärksamhet åt materiella ting och ”inte ta tron på Kristus på tillräckligt allvar”. Rất có thể họ đồng ý với Hồng Y Joachim Meisner ở Cologne, Đức, là người đã nói rằng sự giàu có của nhà thờ đã khiến nhà thờ quá chú trọng đến vật chất và “không xem trọng đúng mức đức tin nơi đấng Christ”. |
Och man kan till och med se hur jag reser från Frankfurt med tåg till Köln och hur ofta jag ringer under tiden. Bạn thậm chí có thể biết được tôi tới Frankfurt bằng tàu hỏa tới Cologne như thế nào, và cả tần suất tôi gọi điện liên lạc giữa hai địa điểm đó. |
Översättaren var i det här fallet William Tyndale, och han försökte få sitt förbjudna verk, ”Nya testamentet” på engelska, tryckt i Köln i Tyskland år 1525. Trong trường hợp này, dịch giả là William Tyndale, và ông đang tìm cách in cuốn sách bị cấm, cuốn “Tân Ước” bằng tiếng Anh, ở Cologne, Đức, vào năm 1525. |
Vi är här live på Gamescom 2011 i vackra Köln. Chúng tôi đang tường thuật trực tiếp tại Gamescom 2011 ở thành phố Cologne xinh đẹp. |
FC Köln för resten av säsongen. FC Köln sau quãng thời gian thử việc. |
1962–1965 deltog han i Andra Vatikankonciliet som peritus (rådgivare) åt ärkebiskopen av Köln, kardinal Josef Frings. Trong thời gian này, Ratzinger có tham gia Công đồng Vatican II (1962-1965) trên cương vị cố vấn thần học của Hồng y Josef Frings, Giáo phận Cologne. |
Enligt tidskriften Newsweek sade ärkebiskopen av Köln nyligen att ”i vårt samhälle är Gud inte längre något man talar om”. Theo lời tường thuật trong tờ Newsweek, tổng giám mục giáo xứ Cologne ở Đức gần đây đã tuyên bố rằng “trong xã hội chúng ta, không còn ai nói đến Thiên Chúa nữa”. |
I Köln gjordes en husrannsakan i hans första tryckeri, och han fick hals över huvud fly med en del av sina dyrbara oinbundna ark av Matteus’ evangelium. Ở Cologne, Đức, xưởng in đầu tiên của ông bị lính đến khám xét bất ngờ, và Tyndale chỉ có vừa đủ thời gian thoát thân, mang theo một số trang quí báu chưa đóng thành sách. |
Eftersom de katolska universiteten i Köln, Leuven (Belgien) och Paris insåg fördelen med att ha en enad front mot reformatorerna, hade de tidigare kommit överens om att samarbeta i att censurera oortodoxa läror. Khi nhận thấy lợi ích của việc hiệp nhau chống lại các nhà Cải cách, các đại học Công giáo ở Cologne (Đức), Louvain (Bỉ), và Paris trước đó đã đồng ý cộng tác trong việc kiểm duyệt các sự dạy dỗ không chính thống. |
Den största delen av samlingen förvärvades av biskop Karel i Köln 1673. Phần lớn tranh ở bộ sưu tập này là do Giám mục Karel tại Köln sưu tập được năm 1673. |
1936 gick tyska trupper in i det avmilitariserade Köln och Rhenlandet som ett brott mot Versaillesfördraget. Năm 1936 quân đội đế chế hành quân vào Rheinland nguyên là vùng phi quân sự và vì thế là đã bẻ gãy Hiệp định Versailles. |
Bokstavligt talat tusentals religiösa reliker förvaras i kyrkan ”Sankta Ursula” i Köln. Thật vậy, hàng ngàn thánh vật tôn giáo được giữ trong nhà thờ “Thánh Ursula” tại Köln, Đức Quốc. |
Det kunde inte skapa volymen som behövs för att fylla ett så stort rum som Kölns operahus. Nó không có đủ âm lượng cho không gian rộng như Rạp Cologne Opera. |
Flera andra städer i norra delen av Det Heliga Romerska Riket blev också Hansastäder, däribland Amsterdam, Köln, Bremen, Hannover och Berlin. Nhiều thành phố của Đế chế La Mã thần thánh đã trở thành thành viên của liên minh, bao gồm Amsterdam, Köln, Bremen, Hannover và Berlin. |
I slutet av januari 1975, fanns det en 17-årig tysk flicka som hette Vera Brandes som gick ut på scenen i Kölns operahus. Cuối tháng Một năm 1975, một cô gái 17 tuổi, người Đức tên là Vera Brandes bước lên sân khấu Nhà hát Cologne Opera. |
Ärkebiskop Anno av Köln hade tagit makten, och kejsarinnan Agnes drog sig tillbaka till ett kloster i Fructuaria i Piedmonte. Anno, tổng Giám mục của Cologne với quyền lực của mình đã giành được quyền nhiếp chính, hoàng hậu Agnes đã buộc phải vào nhà tu kín Fructuaria ở Piedmont. |
FC Köln i den 24:e matchminuten. FC Köln ở phút thứ 24. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Köln trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.