kompetens trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kompetens trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kompetens trong Tiếng Thụy Điển.

Từ kompetens trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là năng lực, khả năng, 能力, thẩm quyền, kỹ năng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kompetens

năng lực

(capacity)

khả năng

(capacity)

能力

thẩm quyền

(competence)

kỹ năng

(skill)

Xem thêm ví dụ

Du skulle kunna hjälpa bofasta flyktingar lära sig värdlandets språk, utveckla sin kompetens eller öva på arbetsintervjuer.
Các anh chị em có thể giúp những người tị nạn tái định cư học ngôn ngữ nước chủ nhà của họ, cập nhật kỹ năng làm việc, hoặc tập phỏng vấn xin công việc làm.
Är den första att medge att Paul är svår att ha att göra med. Men det tog flera år att hitta nån med hans kompetens.
Tôi là người đầu tiên phải thừa nhận rằng Paul đã gặp khó khăn để tiếp tục, nhưng phải tốn nhiều năm chúng tôi mới tìm được một người có khả năng như ông ta.
Guds tjänare bevisar sin kompetens
Tôi tớ của Đức Chúa Trời chứng tỏ xứng đáng
Vad måste överlämnade kristna fortsätta att göra med tanke på 2 Korintierna 13:5, och vilket samband har detta med deras kompetens som Rikets tjänare?
Theo II Cô-rinh-tô 13:5, các tín đồ đấng Christ đã dâng mình phải tiếp tục làm gì, và như thế chứng tỏ gì về khả năng cần thiết để làm những người rao giảng về Nước Trời?
Vad kan den smorda kvarlevan peka på, om de blir uppmanade att bevisa sin kompetens som tjänare?
Nếu bị thách đố phải trưng bằng chứng có quyền rao giảng thì các tín đồ thuộc thành phần được xức dầu có thể nói lên điều gì?
Men ”utbildning ... som ger dig en titel ... är ingen garanti för moralisk kompetens”, kunde man läsa i en ledarartikel i Ottawa Citizen.
Nhưng một bài xã luận trong tờ báo Ottawa Citizen của Canada cho biết “nền giáo dục... mang đến bằng cấp... không đảm bảo gì về đạo đức”.
Det låter dig skapa en illusion av kompetens, en illusion av enkelhet, och det mest destruktiva, en illusion av förståelse.
Nó cho phép bạn tạo ra ảo tưởng về năng lực, ảo tưởng về tính đơn giản, và tiêu cực nhất, những ảo tưởng về sự hiểu biết.
Vi kan mäta den sorten kompetens i labbet.
Hiện, chúng tôi có thể đo lường những kĩ năng đó trên trong phòng thí nghiệm.
Det är ett jobb och jag behöver din kompetens.
Vì tôi có một việc và tôi nghĩ kỹ năng của anh có thể có ích cho chúng tôi.
Många duktiga yrkesmän tar ledigt från sitt arbete för att gå kurser som ger dem ännu högre kompetens.
Nhiều chuyên gia dành thời gian để học những lớp nâng cao kỹ năng.
De har inte haft något yrke eller någon kompetens.
Họ không có nghề hoặc giấy tờ chứng nhận có tài năng làm việc chuyên môn.
Kompetens - har vi förmågan som krävs för att lyckas med det?
Kiến thức chuyên môn: cần có ở mức đủ để ra quyết định.
Barn som i stället belönas när de frågar snällt utvecklar social kompetens och självkontroll.”
Việc tưởng thưởng khi trẻ biết lễ phép sẽ dạy trẻ biết tự chủ cũng như có kỹ năng sống trong xã hội”.
Forskare har fastslagit att denna mängd övning är nödvändig inom idrott, musik, akademisk kompetens, specialiserade yrkeskunskaper, medicinsk eller juridisk expertis och så vidare.
Những nhà nghiên cứu đã xác định rằng khối lượng thời gian tập luyện này là cần thiết cho việc trình diễn thể thao, âm nhạc, sự thành thạo trong học thuật, những kỹ năng làm việc được chuyên môn hóa, chuyên gia về y tế hay pháp luật, và vân vân.
Yrkesarbetande mammor kan till sin besvikelse finna att deras kompetens inte utnyttjas fullt ut på arbetsplatsen.
Những người mẹ ấy có thể thất vọng khi thấy công việc không cho họ cơ hội để thể hiện hết khả năng của mình.
Vad då för kompetens?
Kỹ năng gì thế?
Det är likadant i våra dagar — en människas tillräckliga kompetens för den sanna kristna tjänsten måste komma från Jehova, den störste läraren.
Ngày nay tình trạng cũng không có gì khác; chính Đức Giê-hô-va, vị Giáo sư vĩ đại nhứt, làm cho chúng ta đầy đủ tư cách để thi hành thánh chức chân chính của người tín đồ đấng Christ.
Hon hade ätstörningar och gick till en terapeut — tydligtvis en med tvivelaktig kompetens.
Theo lời tường trình, cô này bị rối loạn về ăn uống, và cô đến gặp một cố vấn—hiển nhiên một người với khả năng không đáng tin.
Det finns få med hennes kompetens.
Đúng thế, chuyên gia mật .
Åklagaren svarade: ”Jag har inte någon kompetens att uttala mig i kyrkliga frågor.”
Công tố viên trả lời: “Tôi không đủ khả năng bình phẩm về những tranh luận của giới chức sắc”.
Fujifilm använde sin kompetens i kemi, materialvetenskap och optik för att sprida sig in i ett antal brancher, från kosmetika till läkemedel, till medicinska system, till biomaterial.
Fujifilm dùng tiềm lực trong hóa học, khoa học vật chất và quang học để đa dạng hóa nhiều lĩnh vực khác nhau, bắt đầu từ mĩ phẩm đến y dược, các hệ thống y học và bộ phận nhân tạo.
Den visar min enorma kompetens.
Nó sẽ nói lên khả năng của tôi.
Jag svarade, "Vad sägs om kompetens?"
Tôi nói, "Còn cạnh tranh thì sao?"
Kompetens är så exotiskt i de här sammanhangen att jag uppskattar det där jag ser det.
Năng lực đúng là một con chim đẹp lạ kỳ trong những cánh rừng này và tôi rất trân trọng mỗi khi nhìn thấy nó.
Den typ av kompetens ser jag sällan.
Tôi hiếm thấy những kỹ năng giết người như thế.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kompetens trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.