kompis trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kompis trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kompis trong Tiếng Thụy Điển.
Từ kompis trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là bạn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kompis
bạnnoun Det är bara jag och min kompis Rooster. Ban nhạc chỉ có em và bạn thân, Rooster. |
Xem thêm ví dụ
Kom hit, kompis. Qua đây, anh bạn. |
Vad ska jag göra om mina kompisar försöker pressa mig? Nếu bạn bè cố gây áp lực để mình làm điều sai trái, mình sẽ làm gì? |
Mina kompisar rånade en spritbutik. Tôi ra ngoài với vài đứa bạn và họ ăn trộm một cửa hàng rượu. |
Tyvärr, kompis. Xin lỗi anh bạn nó xảy ra như thế đấy. |
Kom ihåg stegen, kompis. Có nhớ lời tuyên thệ không đấy! |
Vi tar oss hem, kompis. Chúng ta sẽ về nhà, người anh em ạ. |
Hej, kompis. Này anh bạn, sao rồi? |
Bra jobbat, kompis. anh bạn. |
Jag tar metron med mina kompisar. Con sẽ đi xe điện ngầm với bạn. |
Jag hörde att du och din kompis imiterar fåglar igen. Nghe nói anh và bạn mình lại bắt chước chim một lần nữa. |
Det enda en hund vill är att vara din kompis. Chó chỉ muốn làm bạn của ta thôi. |
Kliv ombord, kompis! Ngồi chung đi chú! |
Tack för att du står upp för mig, kompis. Cám ơn đã giúp đỡ, người anh em. |
Hej, kompis. Chào cậu nhóc. |
Will, Lori, Kia lyckas fly, tillsammans med två kompisar, Freeburg och Linderman. May mắn thay Lori, Will, Kia cùng hai sinh viên khác là Freeburg và Linderman đã chạy thoát được. |
Hej då, kompis. Tạm biệt anh bạn. |
Hej, kompis. Chào anh bạn. |
Många har upptäckt att chihuahuan är en härlig liten kompis! Nhiều người nhận thấy chú chó Chihuahua bé tí này là một người bạn tuyệt vời. |
Du måste nog berätta för din kompis att slösar bort hans tid eftersom du är för hög för att veta vad som är verkligt. Tôi cần anh nói cho người bạn bé nhỏ trung thành của anh... rằng anh ta đang lãng phí thời gian, vì anh quá phê để có thể xác định được cái gì là thật. |
Din kompis Taylor sa att jag har för lite stridstid för att kvala. Anh bạn Taylor của cậu đã nói rằng tôi không đủ thời gian chiến đấu để đạt tiêu chuẩn. |
Kallade du mig " kompis "? Sao ông gọi tôi là sếp? |
Kompis, jag har en sak åt dig första dagen på jobbet. Ê này, tớ có quà cho ngày đầu nhận việc đây. |
Återval är hårt arbete, kompis. Tái đắc cử khó lắm đấy nhóc. |
Det är över kompis. Hết cả rồi, bạn à. |
För, kompis, du vet, fyra år. Bời vì, nhiệm kì bốn năm." |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kompis trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.