konstig trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ konstig trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ konstig trong Tiếng Thụy Điển.
Từ konstig trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là lạ, lạ lùng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ konstig
lạadjective Har han nånsin rört dig på nåt konstigt eller obroderligt sätt? Anh đã từng chạm vào các con một cách kì lạ hay khó chịu chưa? |
lạ lùngadjective Jag går i en ny skola och ville inte verka konstig. Tôi là học sinh mới ở trường và tôi không muốn mọi người nghĩ tớ lạ lùng. |
Xem thêm ví dụ
Kampens konst är inte en käpp! Dùng gậy không phải là nghệ thuật chiến đấu. |
Men jag ville också följa de hundratals konstiga och obskyra lagarna i bibeln. Nhưng tôi cũng muốn thực hiện theo hàng trăm điều luật bí ẩn và khó hiểu trong kinh thánh. |
Titta, det skulle vara konstigt om jag hade hört av honom, eller hur? sẽ rất lạ nếu như tôi biết tin của anh ta |
För om man tänker på immateriella ting, är performance en konst i tid. Khi nghĩ tới sự phi vật chất thì trình diễn là 1 nghệ thuật dựa trên thời gian. |
Varför frågade Mose efter Guds namn, och varför är det inte konstigt att han resonerade så? Tại sao Môi-se hỏi Đức Chúa Trời về danh ngài, và tại sao mối quan tâm của ông là chính đáng? |
All konst och litteratur; Phô trương quá mức để hấp dẫn bạn tình. |
3 Det är inte konstigt att Bibeln betonar vikten av att vi ofta uppmuntrar varandra. 3 Không ngạc nhiên gì khi Kinh Thánh nhấn mạnh rằng việc thường xuyên khích lệ người khác là điều cần thiết. |
Det här kanske låter konstigt, men är jag ett stort fan av betongblock. Điều này nghe có vẻ kì lạ, nhưng tôi là một fan bự của những viên gạch bê tông. |
Under antiken handlade konsten att bota inte så mycket om vetenskap, utan närmast om vidskepelse och religiösa ritualer. Vào thời cổ, ngành chữa bệnh không phải là công việc khoa học, mà thường là một thực hành mê tín và theo nghi thức tôn giáo. |
Ja, Joey kan väl sin konst? Yeah, Joey hiểu rõ về hội họa đấy chứ? |
Konstigt, stinkande, pinsamt. Nó rất lạ, hôi thối và xấu hổ. |
Jag har en konstig skelettsjukdom. Mình thì có bệnh lạ trong xương. |
Hon springer konstigt. Em không thích cách nó chạy. |
Vi är inte konstiga. ... Chúng tôi không là những kẻ kỳ quặc... |
Är inte det konstigt? Hả, thật là lạ? |
Efter en katastrof i delstaten Arkansas 2013 kunde man läsa i en dagstidning om hur snabbt Jehovas vittnen hade agerat. Det sades bland annat: ”Med sin organisationsstruktur har Jehovas vittnen utvecklat konsten att ge katastrofhjälp på frivillig basis till fulländning.” Chẳng hạn, sau khi bang Arkansas, Hoa Kỳ, trải qua một thảm họa vào năm 2013, một tờ báo thuật lại sự ứng phó kịp thời của Nhân Chứng và nhận xét: “Các tình nguyện viên của Nhân Chứng Giê-hô-va được tổ chức tốt đến mức họ có thể ứng phó với thảm họa một cách điêu luyện”. |
Jag hävdar att konst och kreativitet är nödvändiga verktyg för empati. Tôi đang đưa ra ý kiến rằng nghệ thuật và sáng tạo là những công cụ vô cùng quan trọng cho sự đồng cảm. |
”Det var mycket konstigt, för jag hade redan fått min missionärskallelse, och hon var inte medlem.” Thật là điều rất kỳ lạ, vì tôi đã nhận được sự kêu gọi đi truyền giáo của mình và bà ấy không phải là tín hữu.” |
Ja, väldigt konstigt. Phải, rất kỳ lạ. |
" Ja, kanske du inte har hittat det så ändå, sa Alice, " men när du måste förvandlas till en puppa - du kommer en dag, ni vet - och sedan efter att i en fjäril, jag tror att du kommer att känna det lite konstigt, eller hur? " " Vâng, có lẽ bạn đã không tìm thấy nó như vậy chưa nói Alice, nhưng khi bạn có biến thành nhộng, bạn sẽ một ngày nào đó, bạn biết - và sau đó sau đó vào một bướm, tôi nghĩ rằng bạn sẽ cảm thấy nó một chút đồng tính, sẽ không bạn? |
Det var ett konstigt bi. Trông con ong lẻ này hơi lạ. |
Om man tittar på vetenskap å ena sidan, är vetenskap ett mycket rationellt sätt att förhålla sig till omgivningen, medan konsten å andra sidan oftast har en känslomässig inställning till omgivningen. Nếu bạn xem xét khoa học trên một khía cạnh, khoa học là một phương pháp tiếp cận rất hợp lý cho môi trường xung quanh nó, trong khi đó, nghệ thuật thường là một cách tiếp cận cảm xúc cho môi trường xung quanh. |
Det vore konstigt. Chuyện này kì cục lắm |
Cullens är konstiga. Yeah, vì anh chàng Cullen là 1 tên cổ quái. |
Det låter konstigt. Nghe kì cục. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ konstig trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.