konsult trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ konsult trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ konsult trong Tiếng Thụy Điển.

Từ konsult trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là consultant, Tư vấn viên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ konsult

consultant

noun

Tư vấn viên

Xem thêm ví dụ

Det fanns inga konsulter att rådfråga, ingen bolagsstyrelse och inga bankirer som kunde ge råd och pengar.
Không có chuyên gia tư vấn nào để hỏi, không có ban giám đốc nào, và không có chủ ngân hàng nào cho ông tiền bạc và lời khuyên.
Då skulle jag inte vara konsult för demokrater i Texas,
Nếu tôi làm vậy, tôi sẽ không tư vấn cho phe Dân chủ ở Texas.
Du är konsult, inte en aktivist!"
Cô là nhà tư vấn, không phải nhà hoạt động!"
Det innebär också att designer är inte längre bara är konsulter, utan också lärare, och vi är laddade med ett växande kreativt kapital som finns hos nästa generation.
Thế có nghĩa là những người thiết kế không còn là cố vấn, mà là giáo viên, và chúng tôi chịu trách nhiệm về việc gia tăng sự sáng tao cho thế hệ tiếp theo.
Det är mindre än vad jag brukade få som konsult för att resa dit i två- tre veckor.
Chi phí này còn ít hơn phí mà tôi nhận được chỉ để đi tư vấn trong vòng 2 tuần
En konsult?
Một tay cố vấn?
Herr Poe lyssnade på en konsults råd.
Ngài Poe nghe lời khuyên của một tay cố vấn.
Med den ökande komplexiteten i informationsåldern, har konsulter och chefer funnit att termen även är användbar för att beskriva utformningen av affärsprocesser och tillverkningsprocesser.
Với sự phức tạp ngày càng tăng của thời đại thông tin, các nhà tư vấn và giám đốc điều hành đã tìm ra thuật ngữ hữu ích để mô tả thiết kế quy trình kinh doanh cũng như các quy trình sản xuất.
Obama arbetade också som konsult och handledare för Gamaliel Foundation, ett institut för samhällsorganisering (community organizing).
Obama cũng đảm nhận chức trách tư vấn viên và hướng dẫn viên cho Tổ chức Gamaliel, một học viện về tổ chức cộng đồng.
Tror du att de dödar konsulter?
Bà có nghĩ chúng giết chuyên gia tư vấn không?
Filmen handlar om Ryan Bingham, en konsult som arbetar med nedskärningar i företag, och dennes flygresor.
Câu chuyện kể Ryan Bingham (George Clooney) một chuyên viên sa thải nhân viên cho các công ty và các chuyến hành trình của anh.
Konsulterna.
Mấy tên tư vấn ấy.
Vilket leder till att vi i det här skedet bara vill använda dig som konsult
Tôi đâu cần anh làm nhàvấn
De har samma tillgång till begåvningar, samma byråer, samma konsulter, samma media.
Họ cũng cùng khả năng tiếp cận với cùng những tài năng, cùng các nhà môi giới, cùng các cố vấn và cùng phương tiện truyền thông.
Under sin juridiska yrkesbana arbetade äldste Christofferson först vid en advokatbyrå och sedan som konsult åt banker och andra bolag, för det mesta i östra Förenta staterna.
Trong nghề luật của ông, Anh Cả Christofferson làm việc đầu tiên tại một công ty luật và rồi với nhóm tổ chức cố vấn cho các ngân hàng và các công ty kinh doanh khác, hầu hết ở miền Đông Hoa Kỳ.
JON hade en framgångsrik karriär som konsult i USA.
Anh Jon, sống ở Hoa Kỳ, từng là một người rất thành đạt.
Han är ingen konsult.
Bố không phải người tham vấn.
Om någon hindrar oss på väg ut, du är min cyber konsult.
Nếu có ai chặn đường ta, cứ bảo anh là cố vấn công nghệ của tôi.
NAZ: CIA: s bortförande av Brian Finch sätta en otränad konsult, som jag försäkrade skydd, i livsfara utan så mycket som en e-post rensa op med mig först.
Hành động bắt Brian Finch của CIA đã đưa một cố vấn chưa được đào tạo, người dưới sự đảm bảo của tôi, vào mối nguy hiểm chết người mà không hề có một email mô tả rõ nhiệm vụ với tôi.
Under fem år på 1990-talet arbetade han heltid som konsult i företaget Institutet Ungdom och Framtid.
Năm 28 tuổi, sau 5 năm công tác, ông lên chức Kế toán trưởng và Bí thư Đoàn thanh niên của công ty.
I juli 1992 blev hon anställd av tobaksjätten Philip Morris, numera Altria, som "geopolitisk konsult" för US$250 000 om året och ett årligt bidrag om US$250 000 till hennes stiftelse.
Tháng 7 năm 1992, bà làm việc cho tập đoàn Philip Morris, nay là Nhóm Altria, trong cương vị "cố vấn địa-chính trị" với mức lương 250.000 USD mỗi năm, thêm vào đó là khoản đóng góp hằng năm 250.000 USD tập đoàn dành cho tổ chức của bà (Margaret Thatcher Foundation).
Eiffel et Cie, Eiffels konsult- och byggföretag, deltog med stöd av en belgisk ingenjör Téophile Seyrig i en internationell anbudsgivning för att utforma och bygga en 160 m lång järnvägsbro över floden Douro, mellan Porto och Vila Nova de Gaia, Portugal.
Eiffel et Cie., công ty tư vấn và xây dựng của Eiffel, với sự hỗ trợ của kỹ sư người Bỉ Téophile Seyrig, đã tham gia vào gói thầu quốc tế xây dựng một cây cầu đường sắt dài 160m qua sông Douro, giữa Oporto và Vila Nova de Gaia, Bồ Đào Nha.
Där utsågs han till chef för divisionen för fysikalisk kemi i nationella institutet för medicinsk forskning 1952 och var kemisk konsult 1956-1959.
Tại đây, ông được bổ nhiệm làm trưởng phân ban hóa lý của "Viện quốc gia nghiên cứu Y khoa" (National Institute for Medical Research) năm 1952 và làm cố vấn hóa học từ năm 1956 tới 1959.
Han påbörjade sedan sin yrkesbana som strategisk konsult och arbetade i sex år för en konsultfirma i dess kontor i Paris och London.
Ông bắt đầu sự nghiệp của mình trong ngành tư vấn chiến lược, nơi đó ông đã dành ra sáu năm làm việc cho các văn phòng ở Paris và London của một hãng tư vấn.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ konsult trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.