koppling trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ koppling trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ koppling trong Tiếng Thụy Điển.
Từ koppling trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bộ nối, ly hợp, quan hệ đối tác, Li hợp, Ly hợp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ koppling
bộ nốinoun |
ly hợpnoun Vilken av pedalerna är kopplingen? Đúng, dùng để ly hợp Mấy cái kia, cái nào là chân côn? |
quan hệ đối tácnoun |
Li hợp
|
Ly hợp
Vilken av pedalerna är kopplingen? Đúng, dùng để ly hợp Mấy cái kia, cái nào là chân côn? |
Xem thêm ví dụ
Vi har inte har nån koppling mellan Jimmy, Paul och Poh Boy. Việc rắc rối hơn là chẳng có cách nào buộc tội Jimmy, Paul và Poh Boy cả |
Schindler arresterades vid två tillfällen för misstankar om kopplingar till den svarta marknaden och en gång för att ha brutit mot Nürnberglagarna genom att ha kysst en judisk flicka. Schindler đã bị bắt 3 lần do bị tình nghi có các hoạt động chợ đen và đồng lõa trong tội biển thủ, cũng như phạm luật Nuremberg bằng việc hôn một cô gái Do Thái. |
Jag kände en koppling. Anh cảm thấy một mối dây gắn kết |
Vilken av pedalerna är kopplingen? Đúng, dùng để ly hợp Mấy cái kia, cái nào là chân côn? |
Jesus framhöll kopplingen mellan det man ser och det man önskar när han varnande sa: ”Var och en som håller i med att se på en kvinna, så att han grips av begär till henne, [har] redan ... begått äktenskapsbrott med henne i sitt hjärta.” Mối tương quan giữa việc nhìn và nảy sinh ham muốn được khẳng định trong lời cảnh báo của Chúa Giê-su: “Hễ ai cứ nhìn một phụ nữ và sinh lòng tham muốn thì trong lòng đã phạm tội ngoại tình với người ấy”. |
Så nästa gång flugan ställs inför samma luktämne igen, kommer kopplingen vara stark nog för att slå på motorerna och utlösa en undvikande manöver. Thế là trong lần tiếp theo, nếu như những chú ruồi này cảm thấy mình đang chạm trán với mùi hương cũ, kết nối này đã đủ mạnh để khởi động mô tơ và tạo ra phản ứng chạy trốn. |
Du måste sluta slita på kopplingen. Cô cần dừng việc làm mòn chân côn đi. |
Kopplingar höll på att skapas. Sự kết nối đang được tạo nên. |
Vilken koppling finns det mellan mod och glädje, enligt vad som framgår av Apostlagärningarna, kapitel 16? Như Công-vụ các Sứ-đồ đoạn 16 cho thấy, sự can đảm và sự vui mừng liên kết như thế nào? |
Och nervcellerna kommunicerar med varandra genom att skicka små impulser eller toppar av elektricitet via kopplingar till varandra. Và các tế bào thần kinh trao đổi với nhau bằng cách gửi các xung hay tia điện nhỏ thông qua các kết nối đến nhau. |
Vad är din koppling till Osama bin Laden?" Mối liên hệ giữa ông và Osama bin Laden là gì?" |
Så vad är då kopplingen? Vậy đâu là sự kết nối? |
Enligt FN har gruppen kopplingar till Al-Qaida. Phía Hoa Kỳ nói tổ chức này có liên hệ đến al-Qaeda. |
Han är vår enda koppling till förrädaren. Hắn đã bắt tay với tên phản bội đó. |
Söker man på afro-amerikanska namn är det mer troligt att man får annonser som antyder kriminell bakgrund, även när det inte finns någon koppling. Và các tìm kiếm tên của người Mỹ gốc Phi sẽ dễ dẫn đến những cảnh báo tiền án tội phạm hơn, ngay cả khi người đó không hề phạm tội. |
Jag älskar min speciella och personliga koppling till Guds profet, president Monson. Tôi yêu mến mối liên kết cá nhân đặc biệt của tôi với vị tiên tri của Thượng Đế, là Chủ Tịch Monson. |
Kopplingar till terrorism? Liên quan đến khủng bố à? |
Vad Aktören gör med denna information beror på dess policy, vilken är lagrad i styrkan hos kopplingen, mellan de luktsensorer och motorer som styr flugans undflyende handlingar. Còn việc Actor làm gì với thông tin này thì còn phụ thuộc vào chính sách của nó, và các quy định này được lưu trữ trong độ mạnh của những liên kết, giữa những chiếc máy dò mùi và những động cơ khởi động các hoạt động chạy trốn của con ruồi. |
2 Vid ett tillfälle gjorde Jehova en koppling mellan fikon och hjärtan. 2 Đức Giê-hô-va từng liên kết trái vả với tấm lòng. |
Det finns ingen koppling Chẳng có mối liên hệ nào cả. |
Det skulle förklara kopplingen mellan honom och Evey Hammond. Điều đó có thể giải thích mối liên hệ giữa ông ta và Evey Hammond. |
Kriminell karriär med kopplingar till Danny Brickwell. Tội phạm có liên quan tới Danny Brickwell. |
Du kan inte se kopplingen mellan handling och konsekvens. Phải biết kết nối hành động với hệ quả. |
Det finns åtminstone två kopplingar mellan sista dagars heliga och Titanic. Có ít nhất hai câu chuyện Thánh Hữu Ngày Sau liên quan đến con tàu Titanic. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ koppling trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.