Korpen trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Korpen trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Korpen trong Tiếng Thụy Điển.

Từ Korpen trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Ô Nha. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Korpen

Ô Nha

(Korpen (stjärnbild)

Xem thêm ví dụ

Ni dödade alla korpar.
Ngươi giết hết quạ rồi.
(2 Krönikeboken 7:13) Under den efterföljande torkan gav korpar Elia mat vid Kerits strömdal, och längre fram blev en änkas knappa förråd av mjöl och olja förmerat genom ett underverk för att han skulle få mat.
(2 Sử-ký 7:13) Trong khi có hạn hán, chim quạ nuôi Ê-li ăn trong mé khe Kê-rít, và sau này số lượng bột và dầu ít ỏi của một bà góa đã được gia tăng bằng phép lạ để cung cấp đồ ăn cho ông.
Det kom en korp från Citadellet.
quạ tới từ Đại Nội.
Släpp korparna.
Thả lũ quạ ra.
(Job 38:31–33) Jehova riktade också Jobs uppmärksamhet på några av djuren — lejonet och korpen, stenbocken och sebran, vildtjuren och strutsen samt den starka hästen och örnen.
(Gióp 38:31-33) Đức Giê-hô-va lưu ý Gióp một số thú vật—sư tử, quạ, dê rừng, lừa rừng, bò tót, chim lạc đà, ngựa mạnh mẽ và chim ưng.
Tänk på korparna: De varken sår eller skördar, de har inga lador eller magasin, men ändå ger Gud dem mat.
Hãy nghĩ đến con quạ: Chúng không gieo, không gặt, cũng không có kho hay vựa, vậy mà Đức Chúa Trời vẫn nuôi chúng.
Tror du att soldater får en korp med nyheter?
Cô nghĩ binh lính được nhận tin báo từ lũ quạ à?
Du är den treögda korpen.
Ông là quạ ba mắt?
24 Tänk på korparna: De varken sår eller skördar, de har inga lador eller magasin, men ändå får de mat av Gud.
24 Hãy nghĩ đến con quạ: Chúng không gieo, không gặt, cũng không có kho hay vựa, vậy mà Đức Chúa Trời vẫn nuôi chúng.
Det kom en korp.
quạ báo.
Till sist släppte han ut en korp, och när den inte återvände, visste han att vattnet hade sjunkit undan.
Rồi ông thả một con quạ ra và khi nó không bay về ông biết là nước đã rút xuống.
Det blir i alla fall grillad korp.
Ít nhất chúng ta đã có một số quạ rang sắp tới.
Sedan släppte Noa ut en svart fågel, en korp, ur arken.
Rồi Nô-ê thả một con chim màu đen ra khỏi tàu, đó là một con quạ.
En korp kom från King's Landing.
Một con quạ đến từ King's Landing.
Elia får mat av korpar (2–7)
Quạ mang thức ăn cho Ê-li-gia (2-7)
”Som korpar efter en falk”
Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng”
6 Korparna kom till honom med bröd och kött på morgonen och med bröd och kött på kvällen, och han drack vatten från bäcken.
6 Mỗi buổi sáng và chiều tối, quạ mang bánh và thịt đến cho ông, còn nước thì ông uống từ suối.
Vi måste skicka en korp norrut till Sansa.
Tôi cần gửi quạ cho Sansa.
Den treögda korpen bad mig.
Quạ Ba Mắt cử ta tới đây.
" Om jag hade en korp eller en räv unge jag kunde spela med det ", säger Maria.
" Nếu tôi có một con quạ hoặc cub cáo tôi có thể chơi với nó, " Mary nói.
" Det är samma sak med dig, sa Hatter, och här samtalet tappats, och partiet satt tysta i en minut, medan Alice tänkte över allt hon kunde ihåg om korpar och skriva- skrivbord, vilket inte var mycket.
" Việc này thì điều tương tự với bạn, " Hatter, và ở đây các cuộc hội thoại đã giảm, và các bên ngồi im lặng trong một phút, trong khi Alice nghĩ trên tất cả các cô có thể nhớ về con quạ và viết, bàn làm việc, mà đã không được nhiều.
Gruppledaren anropar Korpen!
Chỉ huy trưởng gọi Raven.
En korp från King's Landing, ers nåd.
thư từ Vương Đô thưa ngài.
Gruppledaren anropar Korpen.
Chỉ huy trưởng gọi Raven.
Svara, Korpen.
Nhanh lên, Raven.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Korpen trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.