kran trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kran trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kran trong Tiếng Thụy Điển.

Từ kran trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là vòi, chim hạc, máy nước. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kran

vòi

noun

chim hạc

noun

máy nước

noun

Xem thêm ví dụ

Du bör fortfarande försöka spara vatten dagligen, stänga kranen när du borstar tänderna.
Bạn vẫn nên nuôi dưỡng vẻ đẹp của nước trong thói quen hằng ngày, khoá vòi nước khi bạn đánh răng.
5 Den dagen ska arméernas Jehova bli en praktfull krona och en vacker krans för dem som är kvar av hans folk.
5 Trong ngày đó, Đức Giê-hô-va vạn quân sẽ trở nên vương miện vinh hiển và vòng hoa đẹp đẽ cho số người còn lại của dân ngài.
Kranen har störtat!
Chúng tôi đã mất cần cẩu!
Åt ditt huvud kommer den att ge en behagfull krans; en skönhetens krona kommer den att skänka dig.”
Sự khôn-ngoan sẽ đội trên đầu con một dây hoa-, và ban cho con một mão triều thiên vinh-quang”.
9 Den ska sätta en vacker krans på ditt huvud,
9 Nó sẽ đội cho con một chiếc vòng xinh đẹp,
En ”krans” (NW) av olycksbringande ting skulle omringa en avgudadyrkares huvud, när ”staven” (NW) i Guds hand — Nebukadnessar och hans babyloniska horder — ingrep mot Jehovas folk och hans tempel.
“Sự bại-hoại” của những điều tai họa sẽ quấn vào đầu kẻ thờ hình tượng khi “cây gậy” trong tay Đức Chúa Trời—Nê-bu-cát-nết-sa và đoàn quân Ba-by-lôn—sẽ đánh phạt dân tộc Đức Giê-hô-va và đền thờ Ngài.
Det enda positiva förhållandet det här djuret har är med kranen.
Mối quan hệ tích cực duy nhất con vật này có là với cái cần cẩu đó.
En tysk politiker sade angående arbetet med att rensa jorden från landminor: ”Det är som att försöka tömma ett badkar med en tesked, medan kranen är öppen.”
Một chính trị gia người Đức nói về nỗ lực loại bỏ mìn ra khỏi thế giới: “Việc này giống như cố múc hết nước ra khỏi bồn tắm bằng một cái thìa trong lúc vòi đang chảy”.
Jag såg en YouTube-video där en kille i Spanien gick på en kran.
Tớ từng xem cái video kia trên Youtube có một anh chàng ở Tây Ban Nha đi bộ trên một cái cần cẩu.
" Hul- lo! " Från kranen.
" Hul- lo " từ Tập.
Även de starkaste kranar läcker.
Cả người mạnh mẽ nhất đôi khi cũng phải nhỏ vài giọt.
• Varmvatten: Om du själv kan reglera temperaturen på varmvattnet, bör du ställa ner den till omkring 50 grader, så att barnet inte skållar sig om det öppnar kranen.
• Nước nóng: Nếu có thể điều chỉnh nhiệt độ của nước nóng trong nhà, bạn nên giảm bớt nhiệt độ xuống khoảng 50°C để trẻ nhỏ không bị phỏng nếu em mở nước.
Jehova själv — och inte någon tillfällig nationell självständighet — har blivit en prydnadens krona och en skönhetens krans för över fyra miljoner människor i omkring 212 länder och öar i havet.
Chính Đức Giê-hô-va—chứ không phải một nước độc lập nào trên đất—đã trở thành mão triều thiên chói sáng và mão miện rực rỡ cho hơn bốn triệu người trong 212 nước và hải đảo.
Kan du vrida av kranen?
Con tắt vòi nước được không?
Ni behöver en jädra stor kran.
Các vị sẽ cần một cẩn cẩu khu trục cực to đấy.
I överensstämmelse med detta ser vi att Guds ord beskriver den fostran föräldrar ger i kärlek som något vackert — ”en behagfull krans för ditt huvud och en vacker halskedja för din hals” och något som är ”välbehagligt i Herren”.
Phù hợp với điều này, chúng ta thấy Lời Đức Chúa Trời mô tả kỷ luật yêu thương của cha mẹ như một món đồ trang sức đẹp đẽ, ‘một dây hoa trên đầu, giống như những vòng đeo quanh cổ’, và như điều “đẹp lòng Chúa”.
Varje gång jag vred på kranen, var jag överväldigad.
Mỗi lần tôi mở vòi, tôi lại tràn đầy cảm xúc.
(1 Korinthierna 9:25, 26) Segerpriset i dessa forntida spel var en krona eller krans gjord av kvistar av pinje eller något annat träd eller kanske av torkad vild selleri, i sanning en ”förgänglig krona”.
(1 Cô-rinh-tô 9:25, 26) Phần thưởng của người thắng giải trong những cuộc thi đua ngày xưa là một vòng hoa, hoặc vòng lá làm bằng lá cây thông hoặc những loại cây khác, hoặc thậm chí bằng rau cần dại phơi khô—đúng là “hay hư-nát”.
Det är mer troligt att hon har hittat en rik kran.
Một nhà buôn mới giàu có hơn, nhiều khả năng lắm.
Frigör kranen.
Thả cần câu ra.
Du kan vrida på en kran och få varmt och kallt vatten, och drickbart vatten.
Như khi vặn vòi nước, nước ấm, nước lạnh tuôn ra...... và thậm chí cả nước uống được.
12 Vinnaren i de isthmiska spelen fick en krans av isthmisk pinje eller av något annat sådant träd, som antagligen vissnade inom bara några dagar eller veckor.
12 Người thắng giải Isthmus nhận được vòng đội đầu kết bằng cây thông Isthmus hoặc những cây tương tợ. Những thứ ấy chỉ trong vài ngày hoặc vài tuần lễ thì bị tàn héo.
Du kan vrida på en kran och få varmt och kallt vatten, och drickbart vatten.
Như khi vặn vòi nước, nước ấm, nước lạnh tuôn ra... ... và thậm chí cả nước uống được.
Du bryr dig inte om att han är så fet att han måste lyftas ut med en kran?
Cô không quan tâm nếu anh ta béo đến nỗi...... phải dùng # cái cần cẩu để đưa anh ta ra khỏi nhà à
När jag kom fram till kranen, drack jag själv först en lång stund och fyllde sedan min hink.
Khi đến vòi nước, tôi uống một hơi rồi mới hứng đầy thùng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kran trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.