kul trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kul trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kul trong Tiếng Thụy Điển.

Từ kul trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là tuyệt vời, vui, tuyệt, tuyệt cú mèo, dễ chịu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kul

tuyệt vời

(great)

vui

(pleasant)

tuyệt

(nice)

tuyệt cú mèo

(awesome)

dễ chịu

(nice)

Xem thêm ví dụ

Nu ska vi två ha jävligt kul ett tag.
Em và anh sẽ có rất nhiều chuyện vui đấy.
Vad är sannolikheten att slumpmässigt välja en icke- blå kula från säcken?
Xác suất để lấy ra ngẫu nhiên một bi không phải màu xanh dương từ trong túi?
Lite kul med sammanträffanden i livet.
Nhưng hài là, 2 người có nhiều điểm chung trong cuộc sống.
Vad ser mest kul ut?
Việc nào trông vui hơn?
En kul grej, jag skickade ut ett meddelande på Twitter och Facebook som frågade "Hur definierar du sårbarhet?"
Điều đó thật buồn cười, tôi đã viết ra vài thứ tren Twitter và Facebook nói là, "Bạn định nghĩa sự tổn thương như thế nào?
Det var väl kul?
Chẳng phải ông là 1 cái gì đó?
Jag är inte så kul att jobba för.
Tôi là người không vui vẻ lắm.
Det är inte kul.
Chẳng có gì vui đâu.
Det finns kulor!
Nè, có đạn nè!
Kom ihåg att skott medel kulor studsar av dig.
Nhớ đấy, chống đạn có nghĩa là đạn bật ra khỏi người cô.
Du hade alla kulor.
Chú có toàn bộ những viên xâu này.
Fråga dig själv: ”Ägnar jag så mycket tid åt att koppla av och ha kul att det knappt blir någon tid över till andlig verksamhet?”
Hãy tự hỏi: “Có phải mình dành nhiều thời gian cho việc giải trí đến mức không còn thời giờ cho các hoạt động thiêng liêng?”.
Det var kul att ses.
Rất vui được gặp anh.
Vi kan inte tillverka mer kulor nu.
Sẽ không đủ để làm thêm đạn mới.
Vi gör nåt kul.
Chơi tròvui đi.
Ni har slut på kulor.
Mày trống rỗng.
Det var min kula!
Đạn của tôi.
Bra att du tycker det är kul.
Thật vui vì điều đó làm anh vui.
Det var kul.
Hay đấy.
Mitt ute på prärien bestämde vi oss för att kliva ner från hästarna och spela kula.
Ở giữa đồng cỏ, chúng tôi đã quyết định là xuống ngựa và chơi bắn bi.
Kul att se dig med.
Rất vui gặp lại cháu.
Jag gillar inte att nästan få en kula i huvudet
cho anh biết nhé, tôi ko phải là fan của cái cảm giác đối diện với việc một viên đạn bay xuyên qua đầu mình đâu.
Så är det inte i vår tid, då historiens gång kan ändras på den tid det tar för en lönnmördares kula att nå sitt mål!
Ngày nay thì không như thế, hướng phát triển của lịch sử có thể xoay chiều trong khoảng thời gian viên đạn của kẻ ám sát bắn trúng mục tiêu!
Ha så kul nu.
2 đứa đi chơi vui nhé.
Jag litar på dig och jag vill att du har kul ikväll.
Ta tin con, và ta muốn con có buổi tối thật vui vẻ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kul trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.