kuliss trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kuliss trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kuliss trong Tiếng Thụy Điển.
Từ kuliss trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phong cảnh, bối cảnh, cảnh phông, màn, trường hợp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kuliss
phong cảnh(scenery) |
bối cảnh(setting) |
cảnh phông(scenery) |
màn
|
trường hợp
|
Xem thêm ví dụ
Han tittade på filmen och mejlade henne: ”Jag fastnade framför allt för avsnittet om att det finns en ond makt som styr bakom kulisserna. Cậu ấy xem và gửi thư lại cho chị: “Cháu đặc biệt ấn tượng với đoạn nói về thế gian ngày nay đang nằm dưới quyền của kẻ ác. |
Han smyger runt i kulisserna. Ông ta luôn trốn ở hậu trường. |
Människor har lidit fruktansvärt under mänskliga regeringar, vilka Djävulen har styrt bakom kulisserna, enligt vad Bibeln visar. Loài người đã sống cực kỳ khổ sở dưới ách đô hộ của các chính phủ loài người mà theo Kinh-thánh cho biết là do Ma-quỉ giựt dây. |
Nu gör jag det med min iPhone, allt laddas upp på min server som gör allt jobb bakom kulisserna, kategoriserar saker och sammanställer allt. Bây giờ tất cả được làm bằng IPhone của tôi, và được kết nối trực tiếp tới máy chủ của tôi, và máy chủ của tôi sẽ làm tất cả công việc ở hậu trường, phân loại mọi thứ và ghép tất cả lại. |
Svaret finner vi i det som en tidigare tysk myndighetsperson skrev: ”Det råder inget tvivel om att det bakom kulisserna är kyrkliga förespråkare som har bestämt den politiska inriktningen för denna undersökningskommission.” Để biết câu trả lời, chúng ta chỉ cần xem lại lời nhận định của một cựu viên chức của chính phủ Đức: “Hiển nhiên, các kẻ năng nổ cuồng tín nấp sau hậu trường chính trị đã giựt dây cho ủy ban của chính phủ phải đi theo đường hướng của họ”. |
Och bakom kulisserna hade de helt klart underbara bärare av melkisedekska prästadömet, föräldrar och andra som vägledde dem i deras plikter. Và rõ ràng họ đã có một sự hỗ trợ tuyệt vời của những người nắm Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc, cha mẹ và những người khác mà đã cố vấn cho họ trong các bổn phận của họ. |
Det sägs att Potemkin hade ställt upp kulisser som föreställde verkstäder och hem. Người ta nói rằng Potemkin đã ghép tạm các cửa hàng và nhà cửa giả tạo từ những tấm bìa cứng. |
Bakom kulisserna: Rocka på! Mũi tên xuống: để ngồi xuống. |
Skildringen där visar att det fanns en anstiftare bakom kulisserna när Adam begick den första synden. Câu chuyện đó tiết lộ là có một kẻ xúi giục ẩn mặt khi A-đam phạm tội lúc đầu. |
(Romarna 13:1—7; Matteus 22:21) Föga visste Roms härskare att någon bakom kulisserna ständigt hade uppviglat hat mot Jehovas vittnen och gjort det ända sedan den ”rättfärdige Abels” tid. Các bậc cầm-quyền La-mã chắc hẳn ít biết đến một kẻ chủ mưu núp đằng sau đã luôn luôn dấy lên sự hận thù đối với các nhân-chứng của Đức Giê-hô-va, nó đã bắt đầu làm như thế ngay từ thời người “được xưng công-bình” là A-bên (Ma-thi-ơ 23:33-36; Hê-bơ-rơ 11:4, 32-40; 12:1). |
Storögt betraktade folket beslagtagna båtar, plundringsgods från Jerusalems tempel och massiva kortegevagnar med skådespelare och kulisser som gav liv åt scener från kriget. Họ thích thú ngắm nhìn chiến lợi phẩm từ đền thờ Giê-ru-sa-lem, các con thuyền chiếm được và những cỗ xe diễu hành khổng lồ miêu tả cảnh chiến đấu. |
Avslöja männen bakom kulisserna. Buộc Zog phải lật bài lên, và sẽ tiết lộ những kẻ đứng sau vụ này. |
Det finns otaliga personer som antingen arbetar bakom kulisserna eller i mindre synliga roller under varje konferens. Có vô số những người âm thầm làm việc ở bên trong hoặc ở trong vị trí ít ai thấy tại mỗi đại hội. |
Och en sak till som inte är en del av vår historia från den tiden: under 18 månader av intifadan var det kvinnorna som bestämde bakom kulisserna. Và đây là điều không ai đưa tin vào thời điểm đó. |
Satan handlar ungefär som nutida ledare för organiserad brottslighet, som utåt ger sken av att vara respektabla men som gör mycket ont bakom kulisserna. Sa-tan hành động y như là nhiều kẻ cầm đầu bọn bất lương ngày nay, bề ngoài có vẻ đáng kính trọng, song thật ra trong bóng tối lại làm những chuyện hết sức gian ác. |
Du får en titt bakom kulisserna. Cậu mới chỉ nhìn thoáng qua thôi. |
Fördelen med detta är att vi har spenderat mycket tid med att utveckla sociala färdigheter bakom kulisserna, i caféer, i vardagsrum på telefon, sociala färdigheter som är viktiga för att lyckas: skapa nätverk. Tuy nhiên, mặt khác của nó là chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian phát triển kĩ năng xã hội của mình đằng sau tấm màn, trong quán cà phê, trong phòng khách, trên điện thoại, một kĩ năng sống rất cần thiết để thành công: đó là kết nối. |
Översättningsarbetet – en titt bakom kulisserna Vượt qua rào cản ngôn ngữ—Nhìn vào hậu trường |
De verkar tyst och effektivt bakom kulisserna och tar hand om familjen och hemmet medan deras make tjänar de heliga. Họ phục vụ một cách âm thầm, thầm lặng nhưng hữu hiệu, chăm sóc gia đình và nhà cửa trong khi chồng của họ đang phục sự cho các Thánh Hữu. |
I åratal hade jag befunnit mig bakom kulisserna i politiken som organisatör, samlade in pengar, men högst upp på listan kom att kandidera. Trong nhiều năm, tôi đã được an toàn về chính trị như một người gây quỹ, một người tổ chức, nhưng trong trái tim, tôi luôn luôn muốn ứng cử. |
För er som jobbar bakom kulisserna finns det möjlighet att vara med i bild. Đây sẽ là cơ hội tốt để xuất hiện trước công chúng cho những người làm công tác hậu cần như các bạn. |
Vi gör en bakom - kulisserna för skönhetstävlingen. Quay đoạn phim hậu trường cho cuộc thi hoa hậu |
Vi kan stå i kulisserna och titta Vào đây, có thể ngồi xem từ cánh gà! |
En titt bakom kulisserna Nhìn vào hậu trường |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kuliss trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.