kuvert trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ kuvert trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kuvert trong Tiếng Thụy Điển.

Từ kuvert trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phong bì, bao thư, Bao thư. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ kuvert

phong bì

noun

När jag fick tillbaka mina grejer på sjukhuset så fanns det ett kuvert med mitt namn på.
Khi bệnh viện trả đồ cho cháu có một phong bì đề tên cháu.

bao thư

noun

Var snäll och ge det här kuvertet till biskopen åt oss.
Con làm ơn đưa bao thư này cho vị giám trợ của chúng ta.

Bao thư

noun

Var snäll och ge det här kuvertet till biskopen åt oss.
Con làm ơn đưa bao thư này cho vị giám trợ của chúng ta.

Xem thêm ví dụ

För flera år sen, såg jag en man öppna ett kuvert som det där.
Cách đây một, tôi chứng kiến một gã người đàn ông mở một thứ như thế.
Så det måste ha funnits nåt i det där bankfacket... som var värt mer än ditt kuvert.
Vậy nên phải có vài thứ trong chiếc hộp đó đáng giá với hắn hơn là chiếc phong bì.
Kan du öppna ett kuvert?
Cô biết cảch mở một phong bì không?
Ambrose la kamerans minneskort i ett kuvert.
Ambrose vừa mới lấy cái thẻ nhớ của chiếc máy và bỏ vào trong phong bì.
I ett brunt kuvert under en falsk botten i kassaskåpet?
Trong một phong bì làm từ giấy cây gai dầu... trong đáy giả của cái két đó?
Efter kyrkans möten såg jag honom ta ett kuvert och lägga sitt tionde i det.
Sau các buổi họp nhà thờ của chúng tôi, tôi thấy ông lấy một cái phong bì và để tiền thập phân vào trong đó.
ISO DL Kuvert
Phong bì DL ISO
Ett ödmjukt vittne för Jehova, som i april 1927 började tjäna vid Sällskapet Vakttornets högkvarter i Brooklyn och som troget tjänade där i över 50 år, skrev: ”Vid slutet av den månaden fick jag ett kuvert med ett bidrag på 5 dollar och ett vackert kort med bibeltexten i Ordspråken 3:5, 6. ...
Một Nhân-chứng khiêm nhường đã trung thành phụng sự Đức Giê-hô-va hơn 50 năm tại trụ sở trung ương của Hội Tháp Canh ở Brooklyn từ tháng 4-1927 viết: “Cuối tháng đó, tôi nhận được $5.00 tiền trợ cấp trong một bao thư với một tấm thiệp rất đẹp, trích câu Kinh-thánh nơi Châm-ngôn 3:5, 6...
Hon sneglade på ett av kuverten, log och sade: ”Biskop Monson, tappar du aldrig modet?
Chị liếc nhìn một phong bì và mỉm cười hỏi: “Thưa Giám Trợ, giám trợ không nản lòng sao?
Frimärken, kuvert
Tem, phong bì...- Con đã từng nghe nói về
Frimärken, kuvert...
Tem, phong bì...
Antingen Dolores eller Pat behövde ett kuvert och en av dem tog det.
Hoặc Dolores hoặc pat cần một cái bao thư và chỉ một người trong họ lấy nó.
När jag gick igenom de hundratals fotografierna i lådan hittade jag ett kuvert som var adresserat till någon i Warburg i Alberta, Kanada.
Khi xem xét kỹ hàng trăm tấm ảnh trong cái hộp đó, tôi bắt gặp một phong bì gửi cho một người nào đó ở Warburg, Alberta, Canada.
De fick ett kuvert som innehöll alla experimentets pengar, och sa till dem att i slutet, kommer vi be dem att betala tillbaka pengarna som de inte skulle få.
Vì vậy mỗi người đều có 1 phong bao tiền cho cuộc thí nghiệm chúng tôi nói với họ rằng đến lúc cuối, chúng tôi yêu cầu họ trả lại số tiền họ không làm ra.
En dag lämnade en man ett förseglat kuvert på receptionsdisken vid avdelningskontoret.
Thí dụ, một ngày nọ một người để lại một phong bì dán kín tại bàn tiếp đón ở văn phòng chi nhánh.
Proven ligger i ett kuvert med rött sigill.
Đề thi ở trong phong có dấu niêm phong đỏ.
En kväll gav en broder oss ett kuvert som det stod ”New York” på.
Một buổi chiều nọ, một anh đưa tôi chiếc bao thư bên ngoài đề: “New York”.
En dag ville Johns pappa ha hjälp med att lämna ett kuvert till en broder i församlingen.
Một ngày nọ, cha của anh John bảo anh đi giao một bao thư cho người bạn trong hội thánh.
Vem tog ett mina kuvert?
Ai đã lấy một cái bao thư của anh?
Hjälp barnen tillämpa läran (samtala om tionde): Visa ett tiondekvitto och kuvert.
Khuyến khích sự áp dụng (thảo luận tiền thập phân): Cho thấy một biên nhận tiền thập phân và phong bì.
Det tog mig mer än ett decennium att ens föreställa mig att lägga något i ett kuvert och slicka på ett frimärke.
Tôi thì phải mất cả thập kỷ chỉ để nghĩ tới việc cho cái gì đó vào phong thư và dán tem.
På kvällen då paret skulle gå för att ta del i tjänsten på fältet räckte brodern sina gäster ett kuvert.
Khi vợ chồng anh giám thị ra về buổi chiều đó để đi rao giảng, anh đưa cho họ một phong bì.
Kuvert och papper.Inte riktigt samma storlek
Phong thư và giấy không hoàn toàn cùng cỡ
På nyårsdagen ger man gåvor, önskar varandra rikedom och framgång, ger röda kuvert med ”lyckopengar”, äter särskild mat, skjuter smällare, tittar på färgstarka drak- eller lejondanser eller har det bara trevligt tillsammans med familj och vänner.
Vào ngày Mồng một Tết, người ta thường tặng quà và chúc nhau những điều tốt đẹp như an khang thịnh vượng. Ngoài ra, họ cũng trao những phong bì đỏ đựng tiền “may mắn”, thưởng thức những món ăn đặc biệt, đốt pháo bông, xem những màn biểu diễn múa lân múa rồng sinh động, hoặc đơn giản là họp mặt để chung vui ngày Tết với gia đình và bạn bè.
Han räckte mig ett kuvert som var mjukt och vitt som gåsdun. ”Ska jag öppna det?”
Chú ấy đưa cho tôi một cái phong bì mềm mại và trắng muốt như lông tơ con ngỗng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kuvert trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.