kvot trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ kvot trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ kvot trong Tiếng Thụy Điển.
Từ kvot trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là phần, tỷ suất, hạn ngạch, tỷ lệ, thương. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ kvot
phần(quota) |
tỷ suất(rate) |
hạn ngạch(quota) |
tỷ lệ(rate) |
thương(quotient) |
Xem thêm ví dụ
Jo, midja-höft-kvoten förutsade hur de uppfattade avståndet. Vâng, từ tỉ lệ eo - hông ta đoán được cách đánh giá về khoảng cách. |
Inställningar för kvoter Thiết lập chỉ tiêu |
Den nederländska Wikipediautgåvan har den största kvoten av Wikipedia-sidor per talare av de 10 största Wikipediaupplagorna. Wikipedia tiếng Hà Lan có tỉ lệ số trang trung bình trên mỗi người cao nhất trong top 10 các phiên bản Wikipedia lớn nhất. |
En gång höll jag en lektion om kvoter. Tôi đã dạy một bài học về tỉ lệ. |
Jag tror jag fyllt min kvot av överraskningar. Em nghĩ là mình đã đạt đến giới hạn của sự bất ngờ rồi. |
Inom telekommunikation, betyder Standing Wave Ratio (SWR), dvs 'stående våg kvot', kvoten mellan amplituden av en partiell stående våg vid antinoden (maximum) i förhållande till amplituden hos närliggande nod (minimum), i en elektrisk transmissionsledning. Standing wave ratio (Tỉ số sóng đứng) Trong viễn thông, tỉ số sóng đứng SWR là tỉ lệ giữa biên độ một phần sóng đứng ở bụng sóng (Cực đại) với node liền kề (Điểm cực tiểu), trong một đường truyền dẫn điện. |
Du må ha en issprutande drake bredvid dig... men vi har ändå vår kvot att fylla. Có thể bên các ngươi có một con rồng phun băng... nhưng chúng ta vẫn phải hoàn thành cho đủ chỉ tiêu. |
Och ett dokument från 1200-talet f.v.t. säger: ”Männen fyller ... sin kvot av tegelstenar varje dag.” Một tài liệu có từ thế kỷ 13 TCN nói: “Hàng ngày bọn đàn ông làm đủ... số gạch như quy định”. |
Detta kallas tre- till- ett kvoten för positiva känslor. Và đây được gọi là tỉ lệ cảm xúc tích cực 3:1 |
Om du hela tiden har för många exemplar av varje nummer av tidskrifterna, bör du kanske minska din kvot. Nếu bạn thường xuyên để tạp chí ứ đọng, hãy nghĩ đến việc đặt bớt lại. |
Våra gruvor har inte klarat kvoten på flera månader. Như tất cả đã biết, các hầm mỏ Reman đã không đạt năng suất từ nhiều tháng qua. |
Vi har en kvot. Này, chúng ta có chỉ tiêu đấy. |
Den genomsnittliga kvoten för Europa är fyra män för varje kvinna. Tỷ lệ giới tính của vùng là số nam giới cho mỗi phụ nữ trong dân số. |
Och precis som i den föregående studien såg vi att midja-höft-kvoten spelade roll för hur avståndet uppfattades. Và một lần nữa, tương tự như nghiên cứu trước, chúng tôi tìm ra rằng, tỉ lệ eo - hông giúp dự đoán về cách đánh giá khoảng cách. |
Om du regelbundet åstadkommer en tre- till- ett kvot för positiva känslor, om du aldrig sitter still mer än en timme i taget, om du når en person som du bryr dig om varje dag, om du klarar av att genomföra pyttesmå mål för att höja din viljemotståndskraft, så kommer du leva tio år längre än alla andra, och det är här siffrorna jag visade tidigare kommer in i bilden. Nếu bạn thường xuyên đạt được tỉ lệ 3:1 về cảm xúc tích cực, nếu bạn không bao giờ ngồi yên một chỗ hơn một tiếng trong một khoảng thời gian nhất định, nếu bạn tiến đến giúp đỡ một người mà bạn quan tâm mỗi ngày, nếu bạn giải quyết những mục tiêu nhỏ để nâng cao ý chí, bạn sẽ sống lâu hơn người khác là mười năm, và đây là nơi mà công thức toán tôi đã đưa ra trước đó phát huy tác dụng. |
Olika papyrusdokument från det andra årtusendet f.v.t. nämner bland annat att slavar framställde tegelstenar, att halm och lera användes till framställningen och att slavarna hade en kvot som de förväntades tillverka. Nhiều bản giấy cói có từ thiên niên kỷ thứ hai TCN cũng nói về việc những người nô lệ làm gạch, việc dùng rơm trộn với đất sét và phải làm đủ số lượng quy định mỗi ngày. |
Du skulle välja dina egna timmar, naturligtvis, komma och gå som du vill så länge som kvoten är uppfylld. Dĩ nhiên ông có thể tùy ý định giờ giấc... đến và về tự do thoải mái... miễn là đáp ứng đủ sản lượng. |
Om du regelbundet åstadkommer en tre-till-ett kvot för positiva känslor, om du aldrig sitter still mer än en timme i taget, om du når en person som du bryr dig om varje dag, om du klarar av att genomföra pyttesmå mål för att höja din viljemotståndskraft, så kommer du leva tio år längre än alla andra, och det är här siffrorna jag visade tidigare kommer in i bilden. Nếu bạn thường xuyên đạt được tỉ lệ 3:1 về cảm xúc tích cực, nếu bạn không bao giờ ngồi yên một chỗ hơn một tiếng trong một khoảng thời gian nhất định, nếu bạn tiến đến giúp đỡ một người mà bạn quan tâm mỗi ngày, nếu bạn giải quyết những mục tiêu nhỏ để nâng cao ý chí, bạn sẽ sống lâu hơn người khác là mười năm, và đây là nơi mà công thức toán tôi đã đưa ra trước đó phát huy tác dụng. |
Med en kvot två till ett så hade barnen som hade dött, haft mödrar som hade blivit röntgade när de var gravida. Với tỉ lệ 2:1, những đứa trẻ đã chết thường có những người mẹ được kiểm tra bằng tia X-quang trong khi mang thai. |
Minska inte kvoten, för de är lata! Không được giảm bớt, vì chúng đang lười biếng. |
Jag har passerat min kvot, Vivi. Tôi đã chia ra, Vivi. |
+ 28 Enligt sin tilldelade kvot levererade de också korn och halm till hästarna* där de befann sig. + 28 Họ cũng mang lúa mạch và rơm đến cho ngựa và các đội ngựa ở những nơi có nhu cầu, theo số lượng được chỉ định. |
Skrivarinställningar för kvoter Thiết lập chỉ tiêu máy in |
Här kan du ange kvoter för den här skrivaren. Om du använder begränsningen # innebär detta att ingen kvot kommer att användas. Det här är lika med att ställa in kvotperioden till Ingen kvot (-#). Kvotbegränsningarna definieras per användare och gäller alla användare Ỡ đây hãy đặt chỉ tiêu cho máy in này. Sự giới hạn # có nghĩa là không có chỉ tiêu, bằng với việc đặt giải đoạn chỉ tiêu là Không có chỉ tiêu (-#). Sự giới hạn chỉ tiêu được xác định đặc trưng cho người dùng, cũng áp dụng cho mọi người dùng |
Misslyckades hämta för rotinformation om kvoter i korgen % #. Servern returnerade: % Không thể xác nhận qua % #. Máy chủ trả lời: % |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ kvot trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.