land trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ land trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ land trong Tiếng Thụy Điển.
Từ land trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là quốc gia, quê hương, tổ quốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ land
quốc gianoun (ett landområde med politiskt självstyre) Landet förklarade krig mot sitt grannland. Quốc gia này tuyên chiến chống lại nước láng giềng. |
quê hươngnoun Vi firar min son Raúls återkomst till ranchen och sitt land. Sự trở về của con trai tôi, Raul, về quê hương. |
tổ quốcnoun Glöm inte vad jag gjorde för mitt land. Hãy nhớ những gì tôi đã làm cho tổ quốc. |
Xem thêm ví dụ
Härmed förklarar jag dig till den 46 president av detta land. Tôi chính thức công nhận bà là tổng thống thứ 46 của quốc gia này. |
Jehova hade befallt israeliterna att ödelägga städerna i sju nationer i Kanaans land och att döda alla dess invånare. Đức Giê-hô-va đã ra lệnh cho dân Y-sơ-ra-ên phải hủy phá những thành của bảy nước trong đất Ca-na-an, diệt mọi dân trong đó. |
Det är genom stöd som ert som vårt land växer i styrka. Phục vụ những người như ngài là cách giúp cho đất nước vững mạnh |
Avdelningskontoret i Liberia – ett land härjat av inbördeskrig – rapporterar att flertalet av bröderna är arbetslösa och har stora ekonomiska problem. Chi nhánh tại Liberia—một xứ bị nội chiến tàn phá—báo cáo rằng đa số các Nhân Chứng địa phương phải đương đầu với nạn thất nghiệp và nhiều vấn đề tài chính nghiêm trọng khác. |
Nu jagas vi i vårt eget land. Bây giờ chúng ta bị săn đuổi trên đất của mình |
Jag måste få ringa pappa när vi har landat. Carl, khi chúng ta hạ cánh, ông nhớ cho tôi gọi điện cho bố. |
Israeliterna är beredda att gå över floden Jordan in i Kanaans land. Dân Y-sơ-ra-ên sẵn sàng băng qua Sông Giô-đanh vào xứ Ca-na-an. |
I Amaralistan förekommer hieroglyfen för ”Jahve i shosous land” nära hieroglyfer för andra shosouområden, som man tror är Seir och Laban. Trong danh sách ở Amarah, cụm từ “Yahwe tại vùng Shosou” bằng chữ tượng hình rất giống với những cụm từ về các vùng đất khác của Shosou mà được cho là vùng Sê-i-rơ và La-ban. |
Vänta, bara för att nån du har mött orsakar problem... i nåt avlägset land? Đợi đã, chỉ vì một người nào đó mà cha biết đang gây rối... ở một hòn đảo xa xôi nào đó? |
General Dynamics European Land Systems lanserade sin nya Piranha Class 5 på EUROSATORY 2010 den 15 juni och det rapporteras att brittiska MoD visar nytt intresse, men kämpar med budgetbegränsningar. General Dynamics European Land Systems đã công bố mẫu Piranha Class 5 tại EUROSATORY 2010 vào ngày 15 tháng 6 và mẫu này được báo cáo là được cơ quan British MoD quan tâm nhưng phải đương đầu với vấn đề cắt giảm ngân sách. |
En resa till Hyperborea, arimaspiernas land är det enda sättet att återställa prins Kassim. Cuộc du hành đến Hyperborea, vùng đất của người Arimaspi,... là cách duy nhất có khả năng hồi phục cho Hoàng tử Kassim. |
Det här är en anledning till att armenier förknippar sitt land med berget Ararat. Đây là một lý do tại sao người dân Armenia liên kết xứ họ với Núi A-ra-rát. |
Men för mig överskuggades det historiska tillfället då den här första staven i ett land organiserades av den glädje jag kände när jag återgav den här unge mannens välsignelser. Tuy nhiên, đối với tôi, sự kiện lịch sử về việc tổ chức giáo khu đầu tiên ở quốc gia này đã bị lu mờ bởi niềm vui tôi cảm nhận trong việc phục hồi các phước lành cho cậu thanh niên này. |
b) Vad har några avdelningskontor sagt om dem som kommit från andra länder för att tjäna i deras land? (b) Một số văn phòng chi nhánh đã nói gì về các anh chị từ nước ngoài đến phục vụ trong khu vực chi nhánh của họ? |
Ja, han ska välsigna er med många barn*+ och välsigna era skördar, er säd, det nya vinet, oljan+ och nötboskapens och fårens avkomma i det land som han lovade era förfäder att ni skulle få. Thật thế, ngài sẽ ban phước cho anh em có nhiều con cháu,+ dư dật thổ sản, ngũ cốc, rượu mới, dầu,+ bò con và cừu con trong bầy, tại xứ mà ngài đã thề với tổ phụ anh em rằng ngài sẽ ban cho anh em. |
I detta land tänker jag stanna. Tôi sẽ ở lại xứ này. |
Vi har invaderat varje land vi har stött på. Chúng ta đã xâm chiếm mọi quốc gia mà mình đối đầu. |
Ett barn ska inte behöva rädda sitt land. Cứu nước không phải việc của những đứa trẻ. |
Nästan varje dag cyklade jag till flygplatsen och såg flygplan starta och landa. Hầu như mỗi ngày tôi đạp xe đạp của mình đến phi trường và nhìn theo những chiếc phi cơ cất cánh và đáp xuống. |
Längs några av de smala, slingrande bergsvägarna kan man få se enastående vyer över land och hav. Trên những đường đèo hẹp, uốn khúc, bạn sẽ được ngắm những bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp, đa dạng giữa đất và biển. |
Det gavs inte något skäl, men när vi anlände till Grekland blev ett annat brev från den styrande kretsen uppläst för avdelningskontorets kommitté, vilket talade om att jag förordnats till samordnare för avdelningskontoret i detta land. Thư không nói rõ lý do, nhưng khi chúng tôi đến Hy Lạp, một lá thư khác đến từ Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương được đọc trước Ủy Ban Chi Nhánh, bổ nhiệm tôi làm phối hợp viên Ủy Ban Chi Nhánh tại xứ ấy. |
Det kommer att råda fred i Sion och dess stavar, för han har förkunnat ”att insamlingen till Sions land och till hennes stavar kan bli till försvar och till en tillflykt undan stormen och undan vreden när den oblandad skall utgjutas över hela jorden” (L&F 115:6). Si Ôn và các giáo khu của ở đó sẽ có bình an, vì Ngài đã phán: “để cho sự quy tụ lại trên đất Si Ôn, và trên các giáo khu của nó có thể để phòng vệ và dung thân khỏi cơn bão tố, cùng thoát khỏi cơn thịnh nộ khi nó được trút nguyên vẹn lên toàn thể thế gian” (GLGƯ 115:6). |
Genom att återanvända teknik från Mars Phoenix Lander, som framgångsrikt landade på Mars 2008, förväntas kostnaden och risken minska. Bằng cách sử dụng các công nghệ đã có từ tàu đổ bộ Phoenix, trước đây đã đổ bộ thành công lên Sao Hỏa năm 2008, chi phí và rủi ro của dự án được giảm thiểu. |
Och trots att de har förts bort skall de vända tillbaka igen och besitta Jerusalems land. Därför skall de på nytt aåterställas till sitt arveland. Và dù họ có bị bắt đem đi, thì sau này họ cũng sẽ trở về, và chiếm hữu lại xứ Giê Ru Sa Lem; vậy nên, họ sẽ được aphục hồi lại trên đất thừa hưởng của mình. |
+ Jehova hade svurit att de aldrig skulle få se det land+ som Jehova med ed hade lovat deras förfäder att ge sitt folk,*+ ett land som flödar av mjölk och honung. + Đức Giê-hô-va thề là ngài không bao giờ để họ nhìn thấy vùng đất+ mà Đức Giê-hô-va đã thề với tổ phụ họ rằng sẽ ban cho dân ngài,*+ ấy là một vùng đất tràn đầy sữa và mật. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ land trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.