läpp trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ läpp trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ läpp trong Tiếng Thụy Điển.
Từ läpp trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là môi, Môi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ läpp
môinoun Jag har kysst de läppar som kysst dig! Em đã hôn đôi môi đã hôn chị! |
Môi
Läpparna darrade när hon sökte efter orden som kunde uttrycka hennes smärta. Môi bà mấp máy khi tâm trí bà nghĩ đến những từ diễn tả nỗi đau. |
Xem thêm ví dụ
Tala till henne när hon ser dig så att hon kan läsa dina läppar. Hãy quay mặt về phía cô ấy để cô ấy có thể đọc được môi ông. |
Kyss med öppna läppar, under det att tungorna möts, kallas för fransk kyss. Tinh tinh có sự tiếp xúc toàn bộ phận miệng, và nụ hôn của tinh tinh lùn với sự kích thích miệng và lưỡi của chúng được xem là tương đồng với nụ hôn kiểu Pháp ở người. |
Han var utrustad med stämband, tunga och läppar, som kunde användas till tal, och också med ett ordförråd och förmågan att bilda nya ord. Ông được phú cho những dây thanh âm, lưỡi và môi để nói thành lời, cũng như được ban cho một ngữ vựng và khả năng tạo thêm những chữ mới. |
Våra läppar är inte parfymerade... men de talar sanning. Môi chúng tôi không thơm nhưng chỉ nói sự thật. |
(Ordspråken 12:13) Lögner är en läpparnas överträdelse som blir en dödlig fälla för den som ljuger. (Châm-ngôn 12:13) Nói dối là sự vi phạm của môi miệng; nó trở thành cái bẫy gây tử vong cho người quen nói dối. |
10 Det står skrivet: ”Den som älskar livet och vill njuta av goda dagar får inte ta något ont i sin mun+ eller låta lögner komma över sina läppar. 10 Vì “ai yêu thích cuộc đời và muốn hưởng những ngày tốt lành thì phải giữ lưỡi khỏi điều xấu xa+ và giữ môi mình khỏi lời gian trá. |
dina egna läppar vittnar mot dig. Chính môi anh làm chứng nghịch lại anh. |
Och eftersom de är ”kunskapens läppar” berättar de sanningen om Gud, som finns i Bibeln. “Miệng có tri-thức” nói sự thật về Đức Chúa Trời như được ghi lại trong Kinh Thánh. |
Hela hennes ansikte blev lika rött som läpparna. Khuôn mặt chị đỏ lửng y như đôi môi. |
Inspirerade profetior hade visat att Messias skulle tala med ”behag” på sina läppar och använda ”formfulländade ord”. Những lời tiên tri được soi dẫn cho thấy Đấng Mê-si nói với “ân-điển tràn ra môi Ngài”, dùng những “lời văn-hoa”. |
Bara se den vidröra dina läppar. Giờ chỉ là những lời nói ngọt ngào thoát ra từ đôi môi thôi. |
" som väller fram ur magen på pojken med blå läppar " bị trào ngược từ bụng của anh chàng môi tái. |
Mina läppar är förseglade. Môi tôi bị khóa chặt rồi. |
De visas läppar är ”dyrbara kärl”. Môi miệng của người khôn ngoan là “bửu-vật quí-giá” |
4 ska inget orättfärdigt komma över mina läppar, 4 Môi tôi sẽ không nói điều bất chính; |
Vill vi röra tungan, läpparna, käken och andra delar av talapparaten var för sig, kan vi göra det bara hälften så fort. Vận tốc đó nhanh gấp đôi tốc độ đạt được khi chúng ta vận động riêng rẽ lưỡi, môi, hàm hoặc bất kỳ phần nào khác của cơ quan phát âm. |
Flertalet människor ägnar denna regel en läpparnas tjänst; få tillämpar den. Đa số người ta tán dương lời ấy, nhưng hiếm người thực hành như vậy. |
Det sjunde världsväldet försökte i själva verket ta bort det lovprisningens offer — ”frukten av läppar” — som Jehovas folk regelbundet frambar till honom som ”det ständiga kännetecknet” i förbindelse med sin tillbedjan. Thật ra cường quốc thế giới thứ bảy cố tước lấy của-lễ hy sinh bằng lời ngợi khen—“bông-trái của môi-miếng”—mà dân sự của Đức Giê-hô-va thường xuyên dâng cho Ngài như là “của-lễ hằng dâng” trong sự thờ phượng của họ. |
I Ordspråken 16:23 sägs det: ”Den vises hjärta ger hans mun insikt och lägger övertygande kraft till hans läppar.” Châm ngôn 16:23 nói: “Lòng người khôn-ngoan dạy-dỗ miệng mình, và thêm sự học-thức nơi môi của mình”. |
Ändå kan våra läppar vara ännu dyrbarare. Vàng và châu ngọc luôn có giá trị cao, nhưng miệng của chúng ta có thể quý giá hơn. |
Men trots svullna läppar, insjunkna ögon och blossande röda kinder, har jag upptäckt att den här platsen är ett ställe där jag känner djup lycka. Nhưng với cơn lạnh đến tím môi, mắt lõm vào, và má đỏ bừng, tôi đã nhận ra đây đúng là nơi tôi có thể tìm thấy niềm vui lớn lao. |
Tidigt samma morgon hade jag bett med läpparna, och när jag höll på att gå under bad jag till honom av hjärtat. Vào buổi sáng sớm cùng ngày hôm đó, tôi đã cầu nguyện với đôi môi của mình, và khi sắp chết, tôi đã cầu nguyện bằng cả tấm lòng lên Ngài. |
Omvändelse är en gudomlig gåva och vi borde tala om den med ett leende på läpparna. Sự hối cải là một ân tứ thiêng liêng và cần phải tươi cười khi nói về ân tứ đó. |
Men med ett leende på läpparna sade hon till mig, ”Pappa, oroa dig inte för mig. Nhưng với một nụ cười trên mặt, nó nói với tôi: “Cha ơi, đừng lo lắng cho con. |
Ett ord från hans levande läppar förvandlade hennes plågsamma sorg till extatisk glädje. Một lời phán từ miệng Ngài đã thay đổi nỗi đau buồn thống khổ của bà thành niềm vui ngây ngất. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ läpp trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.