ledare trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ledare trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ledare trong Tiếng Thụy Điển.
Từ ledare trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chất dẫn, 領導, lãnh đạo, Lãnh đạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ledare
chất dẫnnoun |
領導noun |
lãnh đạonoun I dag upprepar jag tidigare råd från kyrkans ledare. Hôm nay tôi lặp lại lời khuyên dạy trước đây từ các vị lãnh đạo Giáo Hội. |
Lãnh đạo
Inte heller skall ni låta någon kalla er ’ledare’, ty en är er Ledare, Kristus. Và cũng đừng để ai gọi mình là người lãnh đạo, vì anh em chỉ có một Vị Lãnh Đạo là Đấng Ki-tô. |
Xem thêm ví dụ
Jag tror att han hade några ganska bra leder, som kunde ha blåst hans karriär vidöppna... det var jättebra. Tôi nghĩ anh ấy có vài đầu mối khá tốt, mà có thể làm nghề nghiệp của anh ấy phát triển hơn... nó thật tuyệt. |
3) Varför är det viktigt att leda dem vi studerar med till organisationen? 3) Tại sao việc hướng những người học đến với tổ chức là điều quan trọng? |
Tillsyningsmannen för skolan kommer att leda en 30 minuter lång repetition grundad på det stoff som behandlats i skolan i teokratisk tjänst under tiden från och med veckan den 5 september till och med veckan den 31 oktober 2005. Giám thị trường học sẽ điều khiển bài ôn kéo dài 30 phút dựa trên những tài liệu đã được chỉ định cho tuần lễ ngày 5 tháng 9 tới ngày 31 tháng 10 năm 2005. |
Det visar sig att vanlig modellera som du köper i affären leder elektricitet, och högstadielärare i fysik har använt sån i åratal. Nó chứng minh rằng cục bột nhào thông thường mà quý vị mua ở cửa hàng dẫn điện, và các giáo viên vật lý tại trường cấp ba đã sử dụng điều đó trong nhiều năm trời. |
Jag gav honom en ledig kväll. Tối nay tôi cho anh ta nghỉ. |
Som en Herrens domare kan han ge råd och kanske till och med disciplinering som leder till en lösning. Với tư cách là vị phán quan của Chúa, ông sẽ đưa ra lời khuyên bảo và có lẽ ngay cả kỷ luật mà sẽ đưa đến việc chữa lành. |
Detta borde i så fall ”minska riskerna för att gifta sig med någon som man inte passar ihop med och leda till stabilare äktenskap”, sägs det i tidskriften. Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”. |
Hur visade de religiösa ledarna på Jesu tid att de inte ville följa ljuset? Những người lãnh đạo tôn giáo vào thời của Giê-su cho thấy họ không muốn theo sự sáng như thế nào? |
Jag uppmanar varje kvorumpresidentskap i aronska prästadömet att på nytt höja frihetsbaneret och organisera och leda era bataljoner. Tôi kêu gọi mỗi chủ tịch đoàn nhóm túc số Chức Tư Tế A Rôn một lần nữa hãy giơ cao lá cờ tự do và tổ chức cùng dẫn đầu các đạo quân của mình. |
Men den som leder genomgången kan ibland ställa extrafrågor för att få i gång de närvarande och stimulera deras tankeverksamhet. Tuy nhiên, thỉnh thoảng anh điều khiển có thể đặt những câu hỏi phụ để gợi ý cho cử tọa suy nghĩ và phát biểu. |
Längtan efter att vara fri och självständig skulle till exempel kunna leda till att man vänder sig bort från de fina värderingar man har fått lära sig hemma. Chẳng hạn, ước muốn tự khẳng định mình có thể khiến bạn chống lại những giá trị đạo đức mà bạn được gia đình dạy dỗ. |
5 Om du har fått i uppgift av någon i församlingens tjänstekommitté att studera med en förkunnare som har blivit overksam i tjänsten på fältet, kanske du blir ombedd att gå igenom utvalda kapitel i boken ”Bevara er själva i Guds kärlek”. Sådana studier behöver inte ledas under någon längre tid. 5 Ngoài ra, các anh trong Ủy ban công tác của hội thánh có thể giao cho anh chị việc dạy Kinh Thánh cho một người đã ngưng rao giảng, và cùng người ấy xem vài chương chọn lọc trong sách Hãy giữ mình. |
Intensiv stress leder ofta till huvudvärk och besvär med magen. Vì quá căng thẳng, các bạn có thể đau dạ dày và đau đầu. |
Jesus Kristus är den ledare vi alla behöver, den ledare som Gud har gett oss. Vì lợi ích của bạn và toàn thể nhân loại, Đức Chúa Trời đã ban Chúa Giê-su làm Đấng Lãnh Đạo chúng ta. |
De råd för hur man skall leva som Jehova har låtit nedteckna i bibeln leder alltid till framgång, när de tillämpas. Các lời khuyên của Đức Giê-hô-va ghi chép trong Kinh-thánh nếu áp dụng đều mang lại kết quả tốt (II Ti-mô-thê 3:16). |
Det fanns bara en ledig plats just då. Chỉ có một chỗ trống vào lúc đó. |
Vad kan leda till att någon bränner ut sig? Điều gì dẫn đến tình trạng kiệt sức? |
Hur kan Vägledning för de unga hjälpa föräldrar och ledare förbereda sig för att besvara ”varför-frågorna”? Sách Cho Sức Mạnh của Giới Trẻ có thể giúp các cha mẹ và các vị lãnh đạo trả lời câu hỏi “tại sao” như thế nào? |
Till vilken slutsats leder oss en undersökning av Israels lagar? Xem xét các điều luật ban cho dân Y-sơ-ra-ên đưa chúng ta đến kết luận nào? |
Fem lediga år, Duke. 5 năm tự do Duke à. |
Och fruktar du det en sådan armé kan åstadkomma så bör du leda den. Và nếu ngươi e sợ những gì một quân đội có thể làm, hãy lãnh đạo nó. |
Vi behöver relativa sifforr som är kopplade till annan data så att vi kan se en mera fullödig bild och det i sin tur kan leda till att vi kan förändra våra perspektiv. Chúng ta cần những số liệu tương quan để có thể nhìn tổng thể bức tranh và làm chúng ta thay đổi lối suy nghĩ. |
15, 16. a) Vem betraktar vi som vår ledare? 15, 16. a) Chúng ta xem ai như vị Lãnh-đạo mình? |
Mänskliga ledare verkar inte kunna få stopp på våldet. Các nhà lãnh đạo thế giới dường như không thể ngăn chặn làn sóng bạo động gia tăng. |
För de kristna är överlämnande och dop nödvändiga steg som leder till Jehovas välsignelse. Đối với tín đồ Đấng Christ, sự dâng mình và báp têm là những bước cần thiết để nhận được ân phước của Đức Giê-hô-va. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ledare trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.