leka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ leka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ leka trong Tiếng Thụy Điển.

Từ leka trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là chơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ leka

chơi

verb

Det regnar, och barnen kan inte leka ute i trädgården.
Trời đang mưa, trẻ con không thể ra ngoài sân chơi.

Xem thêm ví dụ

Det är verkligen som att vara ett barn som leker flygplan.
Cũng giống như bọn trẻ chơi máy bay.
Låt oss leka lite.
Có thật không muốn động thủ không?
Arga leken, du och jag.
Nhìn đi, ông và tôi.
Vårt barnbarn funderade över de båda valen och sade sedan bestämt: ”Jag vill välja något annat — att leka och bara äta glass och inte gå och lägga mig.”
Đứa cháu gái của chúng tôi cân nhắc hai điều lựa chọn đó của nó rồi nói rành mạch: “Con muốn chọn điều này—chơi và chỉ ăn kem và không đi ngủ.”
Jag sa ja till mindre arbete och mer lek.
Tôi nói "Có" với bớt việc thêm vui chơi.
Låt oss leka mord.
Hãy chơi trò giết người.
Det är inte orätt att leka, men det är inte bra att leka hela tiden. — Predikaren 3:22.
Chơi vui không phải là xấu, nhưng không nên vui chơi hoài. (Truyền-đạo 3:22).
Var min enda lek när jag var barn, i Murmansk.
Tôi chơi khi còn trẻ... ở vùng Murmansk.
Perspektiv, den slags alkemi vi människor får leka med, förvandla ångest till en blomma.
Quan điểm, một kiểu như thuật giả kim mà con người chúng ta đang nghịch ngợm, biến nỗi đau đớn thành một bông hoa.
Dessutom har min man och jag en eller två kvällar i veckan tillsammans, då barnen vet att de skall leka någon annanstans i huset och vara lite tysta.
Ngoài ra, mỗi tuần vợ chồng tôi có một hoặc hai buổi tối với nhau, bọn trẻ phải tự chơi hoặc làm việc yên lặng ở một chỗ khác trong nhà.
Jag vill bara leka.
Tao chỉ muốn chơi thôi mà.
Han hade en vän som inte borde leka med knivar.
Hắn có một thằng bạn lẽ ra không nên chơi dao.
för att utöva förkärleken för social och den berättelseförmåga som driver deras lekar, och inblandar värden om beslutstagande i våra liv och i vårt beteende.
để luyện tập tình yêu của sự phức tạp trong xã hội và sự thông minh có tính chất tường thuật điều khiển hành vi chơi đùa của chúng, thứ sẽ kết hợp vào các giá trị của nó về việc nhắc nhở rằng chúng ta có nhiều lựa chọn trong cuộc sống và trong cách chúng ta hoàn thiện bản thân.
Vi kan prata och leka lekar.
Chúng ta có thể nói chuyện và chơi trò chơi.
Känner ni till den förbjudna leken?
Ngươi có biết trò chơi này không?
Du leker med elden som blandar in dem i det här.
Anh kéo chúng vào cuộc tức là đang chơi với lửa đấy
Sannolikhetslära och statistik är matematiken för lekar och spel med pengar.
Ý tôi là, xác suất và thống kê, nó là toán học của các trò chơi và sự cờ bạc.
Han är döende av en infektion och ni leker ordlekar?
Anh ấy sắp chết vì một loại nhiễm trùng nào đó còn các cậu lại ở đây chơi trò ô chữ?
Ett annat exempel på den här typen av en andra supermaktsgrej är frammarschen av spelen som är vad vi kallar för allvarlig lek.
Một ví dụ khác về những thứ siêu cường là suwj phát triển của các game mà chúng ta gọi là chơi nghiêm túc.
Så jag började leka omkring, och jag hittade något som hände här borta.
Và tôi bắt đầu dạo quanh, và tìm thấy điều gì đó đang diễn ra ở đây.
Vi kan inte tillåta dig springa runt och leka cowboy i en internationell incident, Sergeant.
Chúng tôi không thể để anh giải quyết một vấn đề quốc tế như một gã cao bồ, Trung sĩ à.
Han tillägger: ”Det kommer att bli möjligt att börja leka med vår mänsklighet.”
Ông nói thêm: “Lúc đó người ta sẽ có thể bắt đầu chơi đùa với tính-chất của con người.”
Det är en lek som du har förlorat.
Là trò chơi mà anh đang thua.
– Tror du att det är en lek, ministern?
Ngài có nghĩ là chúng ta đang chơi tròchơi không thưa ngài Bộtrưởng?
När våra far- och morföräldrar var barn, kunde de vanligtvis leka var de ville utan att behöva vara rädda.
Khi còn nhỏ họ thường có thể nô đùa bất cứ nơi nào họ thích mà không phải lo sợ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ leka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.