lite trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ lite trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lite trong Tiếng Thụy Điển.
Từ lite trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là ít, hơi, một chút, một ít. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ lite
ítadjective Vi har bara lite ont om pengar just nu. Chúng cháu chỉ có được một ít tiền mặt lúc này. |
hơinoun adverb Du vet, jag har lite dåligt samvete för en sak. Chị biết không, em cảm thấy hơi có lỗi về điều gì đó. |
một chútadjective Jag ville ha lugn och ro, och lite klarhet. Tôi đã chỉ muốn một chút yên bình, một chút thanh thản. |
một ítadjective Vi har bara lite ont om pengar just nu. Chúng cháu chỉ có được một ít tiền mặt lúc này. |
Xem thêm ví dụ
Lita inte på dessa män! Đừng tin những kẻ đó! |
Spar lite åt oss andra. Để phần cho người khác một ít chứ. |
Hur kan jag lita på dig när du pratar strunt? Sao tôi có thể tin cậu khi cậu nói toàn chuyện điên rồ chứ? |
Det var lite störande. Nó hơi lo ngại. |
Styrka kommer tack vare Jesu Kristi försoningsoffer.19 Helande och förlåtelse kommer tack vare Guds nåd.20 Visdom och tålamod kommer när vi litar på Herrens tidsplan. Sức mạnh có được nhờ vào sự hy sinh chuộc tội của Chúa Giê Su Ky Tô.19 Sự chữa lành và tha thứ đến nhờ vào ân điển của Thượng Đế.20 Sự khôn ngoan và kiên nhẫn có được bằng cách tin cậy vào kỳ định của Chúa. |
Och orsakssambandet kräver en liten utvikning. Và quan hệ nhân quả đòi hỏi phải có thời gian nào đó để bàn bạc. |
Lite kul med sammanträffanden i livet. Nhưng hài là, 2 người có nhiều điểm chung trong cuộc sống. |
18 I denna storslagna gestaltning i synen har Jesus en liten skriftrulle i sin hand, och Johannes får anvisningar om att ta skriftrullen och äta upp den. 18 Trong sự hiện thấy rực rỡ này Giê-su cầm trong tay một cuốn sách nhỏ, và Giăng được lệnh lấy cuốn sách để ăn (Khải-huyền 10:8, 9). |
10 I Köpenhamn har en liten grupp förkunnare vittnat på gatorna utanför järnvägsstationerna. 10 Tại Copenhagen, Đan Mạch, một nhóm nhỏ người công bố rao giảng ngoài đường phố trước ga xe lửa. |
Lite träning är allt som behövs. Anh có thể học hỏi. |
Jag vill läsa lite av dagböckerna du hela tiden skriver i. Em muốn đọc quyển nhật ký gì mà anh cứ viết lách suốt. |
Han tvivlade lite på det. Anh ta nghi ngờ về chuyện đó. |
Jag litar ändå inte på dig. Ta vẫn không tin cô. |
Vill ni vara ifred lite? Cô có muốn thử không? |
Andrea, honung, lita på mig. Andrea, cưng à, tin bố đi. |
Lita på det. Tôi đi ngay! |
Vänta lite nu. Nè, khoan đã, anh bạn. |
Vi kommer att lära dig lite mer om vad dessa funktioner menar. Các chức năng cốt lõi của lượng giác, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một chút về những gì các chức năng này có ý nghĩa. |
Vi litar på att de används för trädgårdsarbete. Chúng tôi tin tưởng các ông sẽ dùng chúng để làm vườn. |
Och det jag vill göra nu, är att visa dig hur jag skulle räkna ut det här talet. och sedan prata lite om varför det fungerar Và điều mà tôi muốn làm ở đây chỉ là muốn giải thích cho bạn biết làm thế nào tôi giải quyết chúng và sau đó nói đôi chút về lý do tại sao lại như vậy. |
Lite hjälp här, Jackson? Giúp một chút chứ, Jackson? |
3 Från den tidpunkt då Israel lämnade Egypten och fram till Davids son Salomos död — en period av lite drygt 500 år — utgjorde Israels 12 stammar en enda nation. 3 Từ lúc Y-sơ-ra-ên rời xứ Ê-díp-tô đến khi Sa-lô-môn, con của Đa-vít, chết—một khoảng thời gian dài hơn 500 năm—mười hai chi phái Y-sơ-ra-ên hợp thành một quốc gia thống nhất. |
Litar vi också fullkomligt på att han tillåter visst timligt lidande just därför att han vet att det hjälper oss, liksom en guldsmeds eld, att bli som han och få vår eviga arvedel? Điều đó có kết hợp với một sự tin cậy tuyệt đối rằng Ngài để cho một số nỗi đau khổ trên thế gian xảy ra vì Ngài biết điều đó sẽ ban phước cho chúng ta, giống như lửa của người thợ luyện, để trở thành giống như Ngài và nhận được di sản vĩnh cửu của chúng ta không? |
Mänskliga lagar behöver ofta ändras och anpassas efter nya förhållanden. Men Jehovas lagar är fullkomliga, och vi kan lita på att de alltid är till vårt bästa. Luật lệ của loài người thường phải sửa đổi và cập nhật, nhưng luật lệ của Đức Giê-hô-va thì luôn đáng tin cậy. |
SJUKSKÖTERSKA Nåväl, min herre, min älskarinna är den sötaste damen. -- Herre, Herre! när " Twas lite prating sak, - O, det finns adelsmannen i stan, ett Paris som skulle fain lägga kniv ombord, men hon, bra själ, hade som lief se en padda, en mycket padda, som ser honom. Y TÁ Vâng, thưa ông, tình nhân của tôi là người phụ nữ ngọt ngào. -- Chúa, Chúa! khi ́TWAS một điều prating ít, - O, there'sa nhà quý tộc trong thành phố, một trong Paris, sẽ sẳn lòng đặt con dao trên tàu, nhưng cô, linh hồn, có như lief nhìn thấy một con cóc, một con cóc rất, như nhìn thấy anh ấy. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lite trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.