loppis trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ loppis trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ loppis trong Tiếng Thụy Điển.
Từ loppis trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chợ trời, Chợ trời, đẩy, rung, xóc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ loppis
chợ trời(flea market) |
Chợ trời(flea market) |
đẩy
|
rung
|
xóc
|
Xem thêm ví dụ
Pappa säger att du nog hittat dem på en loppis - under dina resor. Bố bảo ông có thể tìm thấy chúng ở những cửa hàng tạp hóa nào đó... khi ông đi du lịch. |
Du fastslår som ett faktum att ägaren till ett fordon som du råkade se på en loppis är samma person som gjorde inbrott hos dig. Cô đưa ra một nhận định chắc chắn là chủ của một chiếc xe mà cô vô tình gặp ở một chỗ bán đồ cũ tại gara..... chính là người đã đột nhập vào nhà cô để trộm. |
De tänker sälja gräset på loppisen. Họ muốn bán cần ở tailgate party |
Sen sålde mamma den på en loppis för 25 cent. Rồi mẹ tôi bán nó được 25 xu tại hội chợ. |
Jag hittade den på en loppis. Anh đã tìm thấy trong hội chợ. |
Men efter varje loppis, varje vårstädning, behöll Andy oss! Nhưng qua nhiều lần bán, nhiều lần dọn dẹp đầu năm, Andy vẫn giữ chúng ta. |
Jag har inte tid att traska runt på loppisar och dricka kaffe med dig. Tôi không có thời gian lang thang khắp nơi dạo qua chơi và uống cafe muộn với em. |
Vi har blivit slängda, donerade sålda på loppis, utlånade och utkastade. Chúng tôi đã bị vứt đi, quyên góp, bán rẻ, hoặc là đồ dùng rồi... và bị quăng đi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ loppis trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.