lust trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lust trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lust trong Tiếng Thụy Điển.

Từ lust trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đam mê, dâm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lust

đam mê

noun

Vad kan okontrollerad sexuell lust leda till?
Việc ấp ủ “đam mê tình dục buông thả” có thể dẫn đến hậu quả nào?

dâm

adjective noun

Jag bad honom leva ut sina lustar på en bordell i stället.
Ta yêu cầu hắn giới hạn hành vi dâm ô đó ở những nhà chứa, nơi lũ điếm thuộc về.

Xem thêm ví dụ

Tror du verkligen att jag har lust?
Giờ mà anh cũng nghĩ được chuyện này à?
Livet är lustigt, Velasco.
Đời buồn cười thật, Velasco.
De döda sveds inte i lustens öken.
Người chết không thấy được mình bị thiêu đốt trong sa mạc dục vọng.
Det är faktiskt lustigt.
Mày biết không, nó thật buồn cười.
Eller någon annan av de lustiga små hundarna.
Hay bất kì giống chó nhỏ có vẻ ngoài thật hài hước nào.
Jag fann det lite lustigt."
Nó chỉ khiến tôi cảm thấy buồn cười mà thôi."
Detta ska bli en plats för glädje, lust och otukt.
Và nơi đây sẽ là nơi ăn chơi, vui vẻ và hoan lạc.
Och jag leder dem på lustig jakt
Tôi sẽ dẫn chúng đi vòng vòng
Linje Lusta (originaltitel: A Streetcar Named Desire) är en pjäs skriven av Tennessee Williams år 1947.
Chuyến tàu mang tên dục vọng (tên gốc tiếng Anh: A Streetcar Named Desire) là một vở kịch của Tennessee Williams được công diễn lần đầu tiên năm 1947.
På ett lustigt sätt beundrade jag Lyn.
Theo một cách hài hước Sau đó tôi ngượng mộ Lyn.
Därför kan även Jehovas folk ibland ha lust att fråga: Varför betraktar Jehova dem ”som handlar förrädiskt”?
Bởi vậy, đôi khi ngay cả dân sự của Đức Giê-hô-va có thể cảm thấy như đang hỏi: «Sao Đức Giê-hô-va nhìn-xem kẻ làm sự dối-trá, khi kẻ dữ nuốt người công-bình hơn nó, sao Ngài nín lặng đi?»
Det lustiga är att den kostade mer, än medicinerna som skulle ha gjort så att hon inte behövde den.
Điều hay hocái dây chằng đó tốn nhiều tiền hơn thứ thuốc giúp cô bé không phải dùng nó.
”Varför är lusta en sådan dödssynd?
“Tại sao lòng ham muốn là một tội lỗi lớn như vậy?
Jag har ingen lust.
Anh đang mệt, Gray.
Mycket lustigt, mr Eames
Rất hay, Eames
(Jakob 1:25) Om vi verkligen har vår lust i Jehovas lag, kommer det inte att gå en enda dag utan att vi tänker på andliga frågor.
(Gia-cơ 1:25) Nếu thật sự vui thích nơi luật pháp Đức Giê-hô-va, chúng ta sẽ không bỏ lỡ ngày nào để xem xét những điều thiêng liêng.
Det lustiga är att killen gick omkring i sina kalsonger.
Buồn cười là, anh bạn đó chỉ mặc mỗi quần sịp.
Det var lustigt att få frågan om ett TEDTalk, för, ni förstår, min fars namn var Ted, och mycket av mitt liv, särskilt mitt musikaliska liv, är en konversation mellan mig och honom eller den del av mig som han lever vidare i.
Khi được đề nghị thực hiện bài nói TEDTalk này, thực sự tôi đã cười thầm vì các bạn biết đấy cha tôi cũng tên Ted, và phần lớn cuộc đời tôi, đặc biệt là đời sống âm nhạc thực sự là một cuộc trò chuyện ( talk ) mà tôi vẫn đang tiếp tục với ông ấy, hay nói cách khác một phần trong tôi vẫn là ông ấy.
Men på sista tiden har han inte haft lust att följa med till mötena.
Vậy mà dạo gần đây, Vũ chẳng có hứng đi nhóm nữa.
Det är lustigt.
Cũng lạ quá.
”Aldrig tidigare i historien har människor haft en sådan förmåga och lust att döda miljoner andra på grund av deras etniska tillhörighet, religion eller sociala ställning.”
Không có thời đại nào trước đây người ta lại có quá nhiều khuynh hướng cũng như thèm khát giết hàng triệu người khác chỉ vì lý do chủng tộc, tôn giáo hoặc giai cấp”.
Sa du nåt lustigt?
Anh nói gì vui lắm sao?
Jag har lust att slå ihjäl.
Tôi thấy muốn giết người.
Genom att följa dessa lagar lärde sig mannen och hustrun att kontrollera sin sexuella lust.
Khi làm theo những điều luật đó, vợ chồng biết kiểm soát tình dục.
(Skratt) Jag sa till min mamma: "Dolly och Girlfriend säger att jag förtjänar lust och vet du vad du har tagit från mig, vad du har nekat mig?
Vì vậy, tôi nói với mẹ: "Dolly và Bạn Gái nói con xứng đáng nhận khoái cảm, và mẹ có biết thứ mà mẹ lấy đi, thứ mà khiến mẹ chối bỏ từ con không?

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lust trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.