luta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ luta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ luta trong Tiếng Thụy Điển.

Từ luta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nghiêng, ngã, đàn luýt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ luta

nghiêng

adjective (inte vara helt vertikal)

Jag lutade mig framåt för att titta in i den lilla flickans leende ansikte.
Tôi nghiêng người về phía chị ấy để nhìn vào gương mặt tươi cười của đứa bé gái.

ngã

verb (inte vara helt vertikal)

đàn luýt

noun

Lutan hade en del likheter med lyran, men formen var annorlunda.
Đàn luýt tương tự như đàn hạc nhưng thường có hình dạng khác.

Xem thêm ví dụ

Varningen ligger i jämförelsen av principen att ”förlita sig” på något, med att fysiskt luta sig mot något för att få stöd – ”förlita dig inte på ditt förstånd”.
Lời cảnh báo này nằm trong từ “chớ nương cậy”—“chớ nương cậy nơi sự thông sáng của con.”
och skrubba mina händer i lut,*+
Và làm sạch tay mình bằng nước tro+
Vi har en tradition att luta oss tillbaka på.
Những kinh nghiệm của người đi trước thể giúp ta hiểu.
Jag fick syn på Jim lutad över räcket på kajen.
Tôi bắt mắt của Jim dựa trên các lan can của cầu cảng.
Plötsligt förde strömmen den för nära en stor strömvirvel och båten lutade åt sidan och kapsejsade.
Đột nhiên, dòng nước mang tàu đến quá gần vực xoáy nước lớn, và chiếc tàu nghiêng qua một bên rồi bị lật.
Sedan gick allt så snabbt — smärtan som drabbade mig med sådan intensitet, min kära Ruby som telefonerade till läkare och till vår familj, medan jag på knä låg lutad över badkarskanten för att få stöd och efterlängtad lättnad från smärtan.
Những sự kiện đã xảy ra rất nhanh—cơn đau hành hạ dữ dội đến nỗi Ruby yêu quý của tôi đã gọi điện thoại cho bác sĩ và gia đình của chúng tôi, và tôi quỳ xuống tựa người vào bồn tắm để được chống đỡ và thoải mái cùng hy vọng được bớt đau.
Jag lutar mig.
Tôi đang nghiêng người thôi.
20 Petrus vände sig om och såg att den lärjunge som Jesus var särskilt fäst vid+ följde efter, han som vid kvällsmåltiden hade lutat sig bakåt mot Jesus och frågat: ”Herre, vem är det som ska förråda dig?”
20 Phi-e-rơ quay lại và thấy môn đồ mà Chúa Giê-su yêu thương+ đang theo sau. Ấy là môn đồ đã nghiêng người gần ngực ngài trong bữa ăn tối và hỏi: “Thưa Chúa, ai là người phản Chúa?”.
På tre lutar jag mig diskret fram.
Đếm đến ba, em sẽ nghiêng người, để cho tế nhị.
26 Även om det inte är fel att en talare då och då lägger händerna på talarstolen, om det finns en sådan, bör han helst inte luta sig mot den, liksom en förkunnare i tjänsten på fältet inte bör luta sig mot dörrposten.
26 Tương tự thế, nếu diễn giả thỉnh thoảng để tay trên bệ giảng, nếu có một bệ giảng, thì không có gì là sai lầm, nhưng anh chắc chắn nên tránh dựa mình vào bệ giảng, cũng như một người công bố, khi đi rao giảng, chắc chắn nên tránh tựa vào khung cửa.
I ena änden en idisslande tjära var ytterligare pryder den med sin jack- knife, lutade över och flitigt arbetar bort på mellanrummet mellan benen.
Ở một đầu tar ruminating hơn nữa adorning nó với con dao cắm của mình, khom lưng trên và siêng năng làm việc tại các không gian giữa hai chân của mình.
Pappa var den jag lutade mig mot, den som jag gick till när jag hade problem.
Cha là người tôi dựa vào, một người tôi tìm đến nếu tôi gặp vấn đề gì khó khăn.
Så jag lutar mitt huvud bakåt för att se bättre och vad jag ser är någon som går iväg från mig och gör så här.
Vậy nên tôi hơi nghiêng đầu để thấy tốt hơn chút, và những gì tôi thấy là một ai đó bước ra xa tôi trông như vầy.
Hans röda väst var lika blank som satin och han flirtade sina vingar och svans och lutar huvudet och hoppade omkring med alla typer av levande nåd.
Áo ghi lê màu đỏ của ông là như bóng như satin và ông tán tỉnh cánh và đuôi của mình và nghiêng đầu và nhảy về với tất cả các loại ân sủng sống động.
När man återkallade evakueringsordern i det område där deras Rikets sal låg, begav sig bröderna dit och fann att byggnaden lutade, hade många sprickor och var svårt skadad.
Khi lệnh di tản được thu hồi, các anh trở về nơi mà Phòng Nước Trời tọa lạc và thấy Phòng bị nghiêng, rạn nứt và hư hại.
En gammal dödlighet, säger snarare en odödlighet, med outtröttlig tålamod och tro att vanligt bilden inristade i mäns kroppar, Gud som de är, men förvanskats och lutar monument.
Một Old Tỷ lệ tử vong, là một bất tử, với sự kiên nhẫn unwearied và đức tin làm cho đồng bằng engraven hình ảnh trong cơ thể của nam giới, Thiên Chúa của người mà họ là tẩy xóa và nghiêng di tích.
En dag märkte han att trädet var deformerat och lutade mot väster därför att östanvinden hade böjt trädet när det var ungt och smidigt.
Một hôm ông nhận thấy cái cây đó biến dạng và nghiêng về phía tây bởi vì gió từ phía đông đã uốn cong nó trong khi nó còn non và mềm.
Jag brukar luta mig här.
Đây là nơi tôi nghiêng người đấy.
Du lutar åt höger, eftersom din rumpa är haltande.
Em nghiêng về bên phải là vì mông của em bị lệch.
Jag har sett det hända en gång på ett vårdhem, när en diakon lutade sig fram för att räcka brickan till en vithårig dam.
Tôi đã thấy điều đó xảy ra một lần trong một viện dưỡng lão khi một thầy trợ tế nghiêng về phía trước để chuyền khay Tiệc Thánh cho một phụ nữ tóc bạc.
Jag är full och lutar mot en vägg.
Tôi say và tôi đang dựa lên tường.
På detta och andra sätt är det som om han ”lutar sig ner för att se på himlarna och jorden”.
Bằng cách diễn tả này hay cách khác, Ngài như thể “cúi nhìn xem cả trời lẫn đất”.
När vi sjöng avslutningspsalmen lutade jag mig till president Monson och sade: ”President Monson, efter avslutningsbönen, om vi då slinker ut genom sidoingången så kan vi se till att du kommer snabbt till hotellet och får vila upp dig lite.”
Khi bài thánh ca kết thúc được hát lên, tôi nghiêng người sang Chủ Tịch Monson và nói: ′′Thưa chủ tịch, sau phần cầu nguyện kết thúc, nếu chúng ta nhanh chóng lẻn ra cửa bên hông, thì chúng tôi có thể giúp chủ tịch nhanh trở lại khách sạn và để có thể được nghỉ ngơi. ′′
Jag fick stå på ett ben och luta ryggen mot väggen, för det fanns inte plats för mig att sätta ner den andra foten på golvet.
Suốt buổi, tôi phải đứng một chân và dựa lưng vào tường.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ luta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.