lyfta trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ lyfta trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lyfta trong Tiếng Thụy Điển.

Từ lyfta trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là nâng lên, nâng, thang máy, nhấc, lên. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ lyfta

nâng lên

(heave)

nâng

(raise)

thang máy

(hoist)

nhấc

(lift)

lên

(raise)

Xem thêm ví dụ

Och vi behöver arbeta tillsammans för att lyfta det uppväxande släktet och hjälpa dem att nå sin gudomliga potential som arvtagare till evigt liv.
Và chúng ta cần phải cùng nhau cố gắng để nâng đỡ thế hệ đang vươn lên và giúp họ đạt được tiềm năng thiêng liêng của họ với tư cách là người thừa kế cuộc sống vĩnh cửu.
Kan en käpp+ svinga den som lyfter den?
Cây gậy+ há vẫy người giơlên được sao?
När rättegångsförhandlingen inbegriper att antingen lyfta en hand eller lägga den på Bibeln i samband med att man avlägger ed, kan en kristen välja att foga sig i detta.
Khi thủ tục tòa án đòi hỏi một người giơ tay hoặc đặt tay lên Kinh Thánh khi tuyên thệ, người tín đồ Đấng Christ có thể chọn tuân theo thủ tục đó.
I Madrid står Maria Gonzalez vid dörren, lyssnar när hennes barn gråter och gråter, och försöker tänka ut om hon borde låta det gråta tills det somnar, eller lyfta upp det i famnen.
Ở Madrid, Maria Gonzalez đang đứng ở cửa, lắng nghe con mình khóc và khóc, cố gắng quyết định xem nên để đứa bé khóc cho đến khi nó ngủ hay đón lấy đứa bé và ôm nó.
När du lyfts upp ur vattnet, är det som om du uppstår till ett nytt liv, ett liv som styrs av Guds vilja och inte din egen.
Khi bạn ra khỏi nước, thì cũng giống như bạn bước vào một cuộc sống mới, cuộc sống theo ý của Đức Chúa Trời chứ không phải theo ý riêng của bạn.
Uppenbarelseboken 18:21, 24 berättar för oss om det stora Babylon, det världsvida systemet av falsk religion: ”En stark ängel lyfte upp en sten lik en stor kvarnsten och slungade den i havet och sade: ’Så skall Babylon, den stora staden, med ett snabbt kast slungas ner, och hon kommer aldrig mer att bli funnen.
Nói về Ba-by-lôn Lớn, tức hệ thống tôn giáo giả thế giới, Khải-huyền 18:21, 24 cho chúng ta biết: “Bấy giờ một vị thiên-sứ rất mạnh lấy một hòn đá như cối-xay lớn quăng xuống biển, mà rằng: Ba-by-lôn là thành lớn cũng sẽ bị quăng mạnh xuống như vậy, và không ai tìm thấy nó nữa.
Med tiden kommer de, precis som blomman efter ovädret, att lyfta sitt huvud ur bedrövelsen och återigen finna glädje och mening i livet.
Như đóa hoa sau cơn gió bão, với thời gian họ có thể vượt qua sự đau buồn, ngước mặt tìm lại được niềm vui và thỏa nguyện trong đời sống.
Ett ytterligare syfte med sabbaten är att lyfta vårt fokus, från det som tillhör världen, till evighetens välsignelser.
Một mục đích khác của ngày Sa Bát là để nâng cao tầm nhìn của chúng ta từ những sự việc của thế gian lên đến các phước lành vĩnh cửu.
I varje exempel ska vi lyfta fram en biblisk princip som hjälper oss att fatta bra beslut.
Trong mỗi trường hợp, chúng ta sẽ nhận ra nguyên tắc Kinh Thánh có thể giúp mình quyết định khôn ngoan.
”Och det hände sig att Herrens röst kom till dem i deras bedrövelse och sade: Lyft upp era huvuden och var vid gott mod, ty jag känner till det förbund ni har slutit med mig. Och jag skall sluta förbund med mitt folk och befria dem ur träldomen.
“Và chuyện rằng, tiếng nói của Chúa đến trong nỗi thống khổ của họ mà rằng: Các ngươi hãy ngẩng đầu lên và vui vẻ, vì ta biết giao ước mà các ngươi đã lập với ta; và ta sẽ giao ước với dân ta và giải thoát cho họ khỏi vòng nô lệ.
Be åhörarna lyfta fram lärdomarna.
Mời cử tọa bình luận về những bài học rút ra từ các kinh nghiệm này.
På det sättet kommer också du att tillitsfullt kunna lyfta upp ditt huvud allteftersom du övertygas om att slutet för den nuvarande problemfyllda världsordningen är nära.
Như thế, khi bạn cũng tin rằng sự cuối cùng của thế giới rối loạn này gần đến rồi thì bạn cũng sẽ có thể “ngước đầu lên”.
Bilden av att hjälpa de svaga, lyfta upp händerna som hänger ned och styrka de matta knäna påminner mig om hur en rar sjuåring visade sin morfar en liten tomatplanta som växt från ett frö hon planterat som skolprojekt i årskurs två.
Khi chúng ta hình dung ra việc cứu giúp kẻ yếu, nâng đỡ những bàn tay rũ rượi, và làm vững mạnh những đầu gối suy nhược, thì tôi nhớ tới chuyện một đứa bé bảy tuổi dễ thương cho ông nội của nó thấy một cây cà chua nhỏ mà nó đã bắt đầu trồng từ hạt giống, đó là một phần dự án của trường học cho học sinh lớp hai.
”Och det skall ske i dagarnas slutskede att Jehovas hus’ berg kommer att bli fast grundat ovan bergens topp, och det kommer sannerligen att lyftas upp ovan kullarna; och till det skall alla nationerna strömma.” — Jesaja 2:2.
“Sẽ xảy ra trong những ngày sau-rốt, núi của nhà Đức Giê-hô-va sẽ được lập vững trên đỉnh các núi, cao hơn các đồi. Mọi nước sẽ đổ về đó” (Ê-sai 2:2).
Och liksom han alyfte upp kopparormen i öknen så skall han som skall komma lyftas upp.
Và như ông atreo con rắn đồng trong vùng hoang dã như thế nào, thì sau này Đấng sẽ đến cũng sẽ bị treo lên như vậy.
Vi kan vara fullkomligt säkra på att planen utlovade en Frälsare, en Återlösare som genom vår tro på honom skulle lyfta oss segrande över dessa prövningar och motgångar, även om priset för detta skulle vara oändligt stort för både Fadern som sände honom och för Sonen som kom.
Chúng ta được bảo đảm rằng trong một kế hoạch như vậy thì một Đấng Cứu Rỗi đã được hứa, một Đấng Cứu Chuộc là Đấng sẽ nâng chúng ta một cách đắc thắng vượt lên trên các thử thách đó, qua đức tin của chúng ta nơi Ngài, mặc dù cái giá để làm như vậy sẽ không thể đo lường được đối với cả Đức Chúa Cha do Ngài gửi đến lẫn Vị Nam Tử là Đấng đã đến.
23 Kungen blev överlycklig och befallde att Daniel skulle lyftas upp ur gropen.
23 Vua rất đỗi vui mừng, ông ra lệnh mang Đa-ni-ên lên khỏi hầm.
Lyft fram lärdomarna som finns under rubriken ”Sms-tips”.
Nhấn mạnh những điểm dưới tiểu đề “Mẹo nhắn tin”.
Det är också det nyttigaste, eftersom det lyfter upp människor ur förtvivlan, ger dem moralisk och andlig lyftning, räddar dem från världens stolthet och fördomar och förmedlar kunskap om evigt liv.
Chương trình này đem lại lợi ích lớn nhất vì đem người ta ra khỏi sự tuyệt vọng, nâng cao họ về phương diện đạo đức và thiêng liêng, giúp họ thoát khỏi sự kiêu ngạo và thành kiến của thế gian này, và cho họ sự hiểu biết dẫn đến sự sống đời đời.
Alma förklarade: ”Efter många prövningar [gjorde] Herren ... mig till ett redskap i sina händer” (Mosiah 23:10).8 I likhet med Frälsaren, vars försoningsoffer gör det möjligt för honom att bistå oss (se Alma 7:11–12), kan vi använda den kunskap vi fått genom svåra upplevelser till att lyfta, stärka och välsigna andra.
An Ma giải thích: “Sau khi trải qua nhiều nỗi gian truân, Chúa ... đã biến tôi thành một dụng cụ trong tay Ngài” (Mô Si A 23:10).8 Giống như Đấng Cứu Rỗi đã có sự hy sinh chuộc tội mà làm cho Ngài có thể biết cách giúp đỡ chúng ta (xin xem An Ma 7:11–12), chúng ta có thể sử dụng sự hiểu biết đạt được từ những kinh nghiệm khó khăn để soi dẫn, củng cố và ban phước cho người khác.
När jag var sex kunde jag lyfta upp honom på garderoben.
Tôi có thể nhấc bổng ông ấy lên năm tôi 6 tuổi chỉ bằng một tay và đặt lên tủ quần áo.
Snow fick i uppdrag av profeten Brigham Young att hjälpa till att lyfta och undervisa systrarna i kyrkan.
Snow được tiên tri Brigham Young giao cho nhiệm vụ phải giúp nâng đỡ và giảng dạy các chị em phụ nữ trong Giáo Hội.
Frälsarens ord till Joseph Smith och Oliver Cowdery efter det att de tagit del av sakramentet kom till mitt sinne: ”Se, era synder är er förlåtna. Ni är rena inför mig, lyft därför upp era huvuden och gläd er” (L&F 110:5).
Những lời của Đấng Cứu Rỗi ban cho Joseph và Oliver Cowdery sau khi họ dự phần Tiệc Thánh đã đến với tâm trí của tôi: “Này, các ngươi được tha tội; các ngươi được thanh sạch trước mặt ta; vậy nên, hãy ngẩng đầu lên mà vui mừng” (GLGƯ 110:5).
Vi lyfter våra hjärtan i mäktig bön, aktar hans ord, fröjdas över hans nåd och förbinder oss att följa honom med fast lojalitet.
Chúng ta nâng cao tâm hồn của mình trong lời cầu nguyện mãnh liệt, trân quý lời Ngài, vui mừng trong ân điển của Ngài, và cam kết noi theo Ngài với lòng trung thành tận tụy.
Det var inspirerande att se hur deras tro lyfte dem igenom den här oerhört svåra tiden.
Thật là điều soi dẫn để thấy đức tin của họ đã mang họ vượt qua thời kỳ đầy khó khăn này.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lyfta trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.