må trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ må trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ må trong Tiếng Thụy Điển.
Từ må trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là có thể. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ må
có thểverb Den gamle mannen må vara galen och berätta lögner för våra kvinnor. Có thể lão già đó điên khùng, và cũng có thể lão nói dối với đám đàn bà. |
Xem thêm ví dụ
Berättelsen lyder: ”Därför sade Jesus till dem på nytt: ’Må ni ha frid. Lời tường thuật nói: “Ngài lại phán cùng môn-đồ rằng: Bình-an cho các ngươi! |
”Äktenskapet må hållas i ära bland alla och den äktenskapliga sängen vara obesudlad, ty Gud skall döma otuktsmän och äktenskapsbrytare.” “Mọi người phải kính-trọng sự hôn-nhân, chốn [khuê phòng] chớ có ô-uế, vì Đức Chúa Trời sẽ đoán-phạt kẻ dâm-dục cùng kẻ phạm tội ngoại-tình”. |
Paulus skrev: ”Må var och en pröva sin egen gärning, och sedan skall han ha anledning till triumferande glädje med avseende på sig själv enbart och inte i jämförelse med den andre.” — Galaterna 6:4. Phao-lô viết: “Mỗi người phải thử-xét việc làm của mình, thì sự khoe mình chỉ tại mình thôi, chớ chẳng phải tại kẻ khác” (Ga-la-ti 6:4). |
Får den dig att må bättre så för all del, ha den på dig, men om det skulle komma till det, så skulle den ändå inte hjälpa. Nếu mang nó theo làm anh yên tâm thì cứ việc, nhưng nếu có chuyện xảy ra, nó sẽ chẳng giúp ích gì được đâu. |
Må vi därför alla fortsätta att löpa och inte ge upp i loppet för liv! Vậy mong sao tất cả chúng ta tiếp tục chạy và không bỏ cuộc chạy đua đạt đến sự sống! |
Må himlens välsignelser vila över er. Cầu xin cho các phước lành của thiên thượng ở với các anh chị em. |
Under denna ibland farofyllda resa genom jordelivet, må också vi följa det råd från aposteln Paulus som hjälper oss vara trygga och på rätt kurs: ”Allt som är sant och värdigt, rätt och rent, allt som är värt att älska och uppskatta, ja, allt som kallas dygd och förtjänar beröm, tänk på allt sådant”5. Trong cuộc hành trình đôi khi thật bấp bênh này xuyên qua cuộc sống trần thế, cầu mong chúng ta cũng tuân theo lời khuyên từ Sứ Đồ Phao Lô mà sẽ giúp chúng ta an toàn và đi đúng đường: “Phàm điều chi chân thật, điều chi đáng tôn, điều chi công bình, điều chi thanh sạch, điều chi đáng yêu chuộng, điều chi có tiếng tốt, điều chi có nhân đức đáng khen, thì anh em phải nghĩ đến”5 |
Psalmisten utropade: ”Må de prisa ditt namn. Người viết Thi-thiên thốt lên: “Ngài đã sai cứu-chuộc dân Ngài, truyền lập giao-ước Ngài đến đời đời. |
Må Valars nåd skydda dig! Mong ơn phước Valar che chở cho anh |
Ja, säger anden, de må vila sig från sina mödor, ty de ting de har gjort följer dem direkt.’” Đức Thánh-Linh phán: Phải, vì những người ấy nghỉ-ngơi khỏi sự khó-nhọc, và việc làm mình theo sau”. |
”Ni hustrur [skall] underordna er era egna män, för att, om några inte är lydiga mot ordet, de må vinnas utan ett ord, genom sina hustrurs uppförande, efter att ha varit ögonvittnen till ert kyska uppförande, förbundet med djup respekt ... [och] den stilla och milda anden [hos er].” — 1 Petrus 3:1—4. “Hỡi người làm vợ, hãy phục chồng mình, hầu cho nếu có người chồng nào không vâng theo Đạo, dẫu chẳng lấy lời khuyên-bảo, chỉ bởi các ăn-ở của vợ, cũng đủ hóa theo, vì thấy cách ăn-ở của chị em là tinh-sạch và cung-kính” (I Phi-e-rơ 3:1-4). |
Detta gjorde han, sade Alma, så att hans ”inre må bliva fyllt med barmhärtighet enligt köttet, så att han ... må kunna bistå sitt folk”. (Alma 7:12) An Ma nói rằng Ngài đã làm như vậy để cho “lòng Ngài tràn đầy sự thương xót, theo thể cách xác thịt, để Ngài có thể ... biết được cách giúp đỡ dân Ngài” (An Ma 7:12). |
(Höga Visan 8:6, 7) Må alla kvinnor som går med på att gifta sig vara lika beslutna att förbli lojala mot sina män och visa dem djup respekt. (Nhã-ca 8:6, 7) Mong sao tất cả các chị nhận lời cầu hôn cũng sẽ quyết tâm giữ lòng chung thủy và tôn trọng chồng sâu xa. |
Jesus sade själv: ”Gud älskade världen så mycket att han gav sin enfödde Son, för att var och en som utövar tro på honom inte må bli tillintetgjord utan ha evigt liv.” Chính Chúa Giê-su nói: “Đức Chúa Trời yêu-thương thế-gian, đến nỗi đã ban Con một của Ngài, hầu cho hễ ai tin Con ấy không bị hư-mất mà được sự sống đời đời”. |
(Filipperna 2:16) Genom sin mäktiga heliga ande inspirerade han i stället skrivandet av bibeln, för att vi ”genom trösten från Skrifterna må ha hopp”. Thay vì thế, qua thánh linh mạnh mẽ của Ngài, Ngài soi dẫn việc viết Kinh-thánh để mà “bởi sự nhịn-nhục và sự yên-ủi của Kinh-thánh dạy mà chúng ta được sự trông-cậy [hy vọng]” (Rô-ma 15:4). |
Kanske skulle ni må bra av att lyssna, istället för att orera. Ngài chịu khó lắng nghe thay vì gây chú ý thì có ích hơn đấy. |
Må vi alla därför göra allt vi kan för att bygga upp våra medtroende andligen och hjälpa dem att förbli fasta. Vì thế, mong sao tất cả chúng ta đều cố gắng hết sức xây dựng anh em và giúp họ tiếp tục đứng vững. |
När vintern väl kommer må gudarna hjälpa oss om vi inte är redo. Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng. |
(Efesierna 4:25) Må vi alltid visa godhet i denna viktiga sak. (Ê-phê-sô 4:25) Mong sao chúng ta luôn bày tỏ lòng tốt trong phương diện quan trọng này. |
Må vi, om vi har hemfallit åt en sådan dålig vana, be Jehova om hjälp att sluta upp att tala på det viset. — Psalm 39:1. Nếu có thói quen này, chúng ta hãy cầu xin Đức Giê-hô-va giúp để không nói như thế nữa (Thi-thiên 39:1). |
Och må den suveräne Herren Jehova ge dig privilegiet att få tjäna honom med glädje i all evighet! Nguyện Đức Giê-hô-va là Chúa Tối Thượng ban cho bạn đặc ân được vui mừng đứng trước mặt Ngài đến muôn đời! |
Om det kommer få dig att må bättre, kommer jag gå in med dig medan du pratar med honom. Nếu nó làm em thấy thoải mái hơn, anh sẽ đi vào đó cùng em rồi nói chuyện với ông ta. |
Dessa blev ”skrivna till vår undervisning, för att vi genom vår uthållighet och genom trösten från Skrifterna må ha hopp”. Những lời tường thuật này “đã chép từ xưa đều để dạy-dỗ chúng ta, hầu cho bởi sự nhịn-nhục và sự yên-ủi của Kinh-thánh dạy mà chúng ta được sự trông-cậy” (Rô-ma 15:4). |
Brooks fastslår: ”Hur kan man undgå att må sämre när man använder en del av sin tid till att låtsas vara lyckligare än man är och den andra delen av tiden åt att se hur mycket lyckligare andra verkar vara än en själv?” Ông Brooks khẳng định: “Dĩ nhiên điều này làm cho bạn cảm thấy tồi tệ hơn cho nên để dành ra một phần thời gian của mình giả vờ được hạnh phúc hơn hiện trạng của mình, và phần khác của thời gian của bạn để thấy người khác dường như được hạnh phúc hơn mình.” |
Må himlens välsignelser vila över er och era familjer, mina kära bröder. Thưa các anh em yêu mến của tôi, cầu xin cho các phước lành của thiên thượng được ban cho các anh em và gia đình. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ må trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.