malört trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ malört trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ malört trong Tiếng Thụy Điển.
Từ malört trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là ngải cứu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ malört
ngải cứunoun Som Bibeln uttrycker det kan resultatet av omoraliskhet vara som gift, ”lika bittert som malört”. Như Kinh Thánh nói, hậu quả của sự vô luân có thể giống như chất độc và “đắng như ngải-cứu”. |
Xem thêm ví dụ
+ 15 Därför säger arméernas Jehova, Israels Gud: ’Nu ska jag ge detta folk malört att äta och förgiftat vatten att dricka. + 15 Thế nên, Đức Giê-hô-va vạn quân, Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: ‘Kìa, ta sắp khiến dân này ăn ngải đắng và uống nước độc. |
Det var översvämmat av romerska malört och tiggare, fästingar, som förra fastnat på min kläder för all frukt. Bị tràn ngập với Roman cây ngải và người ăn xin- ve, mà cuối cùng bị mắc kẹt của tôi quần áo cho tất cả các trái cây. |
Jag överraskades av en stor åsnehare som hoppade fram ur malörten mitt framför mig. Tôi giật mình bởi một con thỏ rừng lớn nhảy ra khỏi bụi cây ngải đắng trước mặt tôi. |
19 Kom ihåg min smärta och hemlöshet,+ malörten och giftet. 19 Xin nhớ cảnh con khổ sở và sống xa quê hương,+ cả ngải đắng và chất độc đắng nữa. |
Nej, jag bär en hjärna: - men, som sagt, när det smakade det malört på bröstvårtan Nay, tôi chịu một bộ não: - nhưng, như tôi đã nói, nó đã nếm cây ngải trên núm vú |
Varför talar Ordspråken 5:3, 4 om efterverkningarna av omoraliskhet som bittra ”som malört” och skarpa ”som ett tveeggat svärd”? Tại sao Châm-ngôn 5: 3, 4 nói hậu quả của sự vô luân “đắng như ngải-cứu” và “bén như gươm hai lưỡi”? |
Vad får jag om jag tillsätter smulad rot av afodill i en dekokt på malört? thì ta sẽ được gì? |
18 Se till att det inte finns någon bland er i dag, man eller kvinna, släkt eller stam, som vänder sitt hjärta bort från Jehova, vår Gud, och börjar tillbe* dessa folks gudar. + Det får inte finnas någon rot bland er som frambringar giftig frukt och malört. 18 Hãy coi chừng để không có một người nam, người nữ, gia đình hay chi phái nào ở giữa anh em ngày nay trở lòng khỏi Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng ta để đi hầu việc các thần của những dân tộc ấy,+ hầu cho không có một rễ nào giữa anh em sinh ra trái độc và ngải đắng. |
Efterverkningarna av omoraliskhet är lika bittra som malört och lika skarpa som ett tveeggat svärd — smärtsamma och dödsbringande. Hậu quả của vô luân đắng như ngải cứu và bén như gươm hai lưỡi—đau đớn và tử độc. |
15 Han har tvingat i mig det som är bittert, han har gett mig malört att dricka. 15 Ngài cho tôi no đầy thứ đắng và chán chê ngải đắng. |
”Jag ger dem malört att äta “Này, ta khiến chúng ăn ngải đắng |
+ 11 Stjärnans namn var Malört. + 11 Tên của ngôi sao ấy là Ngải Đắng. |
Och en tredjedel av vattnet förvandlades till malört, och många människor dog av vattnet för att det hade blivit bittert. Một phần ba lượng nước biến thành ngải đắng, và có nhiều người chết do nước đó vì nó đã bị làm cho đắng. |
Som Bibeln uttrycker det kan resultatet av omoraliskhet vara som gift, ”lika bittert som malört”. Như Kinh Thánh nói, hậu quả của sự vô luân có thể giống như chất độc và “đắng như ngải-cứu”. |
4 Men till sist blir hon bitter som malört+ 4 Nhưng rốt cuộc, ả đắng như ngải,+ |
Efterverkningarna av omoraliskhet är bittra som malört Hậu quả của sự vô luân đắng như ngải cứu |
När jag kom upp på toppen av kullen lade jag en pil på strängen och började tyst gå genom malört och stenek och söka efter kaniner som gnagde längs marken där det späda gräset fortfarande var grönt. Khi tôi lên đến đỉnh đồi, tôi lắp một mũi tên vào cái cung và bắt đầu bước đi lặng lẽ qua các bụi cây ngải đắng với hy vọng là sẽ thấy một con thỏ đang ăn dưới bụi cây nơi mà cỏ non vẫn còn xanh. |
7 Rättvisan förvandlar ni till malört,* 7 Các ngươi biến công lý thành ngải đắng* |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ malört trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.