mamma trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mamma trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mamma trong Tiếng Thụy Điển.
Từ mamma trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là mẹ, uây khyếm mẹ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mamma
mẹnoun Hur är det med din mamma? Mẹ anh có khỏe không? |
uây khyếm mẹnoun |
Xem thêm ví dụ
Men mamma vet bättre. Nhưng mẹ em biết rõ phải làm gì. |
Mamma, det är jag. Mẹ, là con đây. |
Vem skvallrade för mamma? Ai chạy về mách mẹ thế? |
Bara fem år innan den här olyckan inträffade hade en son till en väninna till Johns mamma omkommit då han försökte ta sig över samma trafikled! Thí dụ, chỉ 5 năm trước khi tai nạn kể trên xảy ra, mẹ của John có người bạn bị mất con vì cậu ấy cố băng qua xa lộ đó! |
Mamma, Rog kommer. Mẹ, bố đang về đấy. |
Familjens hemafton är inte en föreläsning av mamma och pappa. Buổi họp tối gia đình không phải là lúc mà Cha và Mẹ diễn thuyết. |
Efter det talas det om Jesus mamma och de andra barnen men inte om Josef. Sau này, mẹ và các em ngài được nhắc đến nhưng Giô-sép thì không. |
Dödade de verkligen vargen, mamma? Ba chú heo thật sự đã giết con sói rồi hả mẹ? |
Hon var en vacker kvinna, din mamma. Mẹ cậu là một tuyệt thế giai nhân. |
”Tack, mamma”, sade Josie. Josie nói: “Cám ơn Mẹ.” |
Min dotter kom hem från skolan och sa, "Mamma, så många frågade vad som hänt med dig under sommaren." Con gái tôi đi học về và nói: "Mẹ ơi, nhiều người hỏi điều gì xảy ra với con suốt mùa hè." |
Kan ni inte övertala mamma att jag behöver gå tillbaka till skolan? Sao anh không thể thuyết phục mẹ cho em trở lại trường? |
Mamma ville lämna landet. Mẹ muốn rời khỏi đất nước. |
Du skulle väl aldrig skada mamma eller mig, skulle du? Cha sẽ không bao giờ làm hại Mẹ hay con, phải không? |
När han hade gett mamma en hej-då-kram sprang han till busshållplatsen. Sau khi ôm từ giã mẹ nó, nó chạy ra trạm xe buýt. |
För jag älskar deras mamma. Vì anh yêu mẹ của chúng |
Den kvällen undervisade en mamma sina barn om att använda sig av bönens kraft. Trong đêm đó, một người mẹ đã dạy cho con cái mình quyền năng của việc bám chặt vào sự cầu nguyện. |
Mammas storebror Fred Wismar och hans fru, Eulalie, bodde i Temple i Texas. Anh trai của mẹ là bác Fred Wismar và vợ là bác Eulalie sống ở Temple, Texas. |
En grupp experter på barns utveckling förklarar: ”Något av det bästa en pappa kan göra för sina barn är att respektera deras mamma. ... Một nhóm chuyên gia nghiên cứu về sự phát triển của trẻ em giải thích: “Một trong những điều tốt nhất mà người cha có thể làm cho con là trân trọng mẹ chúng... |
Vilka utmaningar möter en ensamstående mamma, och hur betraktar vi sådana som henne? Một người mẹ đơn chiếc phải đương đầu với những thách thức nào, và chúng ta nghĩ gì về những người như chị? |
Hon mår bra, mamma. Mẹ, cô ấy ổn mà. |
Besvikelsen att inte kunna att träffa dig har din mamma grät. Mẹ anh đã khóc vì mọi người không được gặp anh. |
Mamma, du skulle inte ens känna igen det. Mẹ, mẹ sẽ chẳng nhận ra được đâu. |
Jag älskar dig också, mamma. Con cũng thương mẹ. |
Bara för att jag är mamma tänker jag inte förändra mig. Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mamma trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.