mår trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mår trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mår trong Tiếng Thụy Điển.
Từ mår trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là xúc cảm, Tiếng Đan Mạch, ý kiến, cảm động, yêu mến. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mår
xúc cảm(feeling) |
Tiếng Đan Mạch
|
ý kiến(feeling) |
cảm động(feeling) |
yêu mến(feeling) |
Xem thêm ví dụ
Hon mår bra, mamma. Mẹ, cô ấy ổn mà. |
Hur mår mina killar i andra infanterikåren? Các cậu bé của tôi từ Đội bộ binh 2 sao rồi? |
Hon mår bäst ensam Tôi đã nghĩ là tốt nhất nên để cô ấy 1 mình... |
Tack gode Gud att ni mår bra, sir. Ơn chúa ngài không sao, thưa ngài. |
Jag älskar dig och jag mår bra. Anh yêu em, và anh ổn. |
Jag mår bra. Tôi khỏe, tôi không sao. |
Du mår bra. Em không sao rồi. |
Mår alla bra? Mọi người ổn cả chứ? |
Mår du bättre? Thấy khá hơn chưa? |
Raring, mår du bra? Con yêu, con không sao chứ? |
Vi mår bra. Bọn tôi vẫn ổn. |
Och vi vill tro att de mår bra, men de mår inte bra. Chúng ta muốn nghĩ rằng họ ổn, nhưng sự thật là họ không ổn. |
Mår ni bra? Hai người không sao chứ? |
Och om jag säger att jag är skyldig så mår du väl inte bättre... Nếu anh nói rằng anh có tội, thì cũng không giúp em thấy khá hơn được. |
Jag mår jättebra nu och tänker aldrig falla tillbaka i mina dåliga vanor igen. Tôi quyết tâm không trở lại những thói quen không lành mạnh. |
Vi säger att du inte mår bra. Ta sẽ nói rằng em không khoẻ. |
Mår hon bättre? Cô ấy khá hơn chưa? |
12 Hur kan vår kärlek göra skillnad för dem som mår riktigt dåligt? 12 Làm thế nào tình yêu thương của chúng ta có thể làm vững mạnh những người đang chịu đựng nỗi đau buồn? |
Älskling. Hur mår du? Em không sao chứ? |
Men nu mår han bra. Nhưng bây giờ thì hắn không sao. |
Hur mår du? Anh khỏe không? |
Mår du bra? Anh ổn đấy chứ? |
Jag mår fint. Anh ổn mà. |
Hur mår han? Ông ta sao rồi? |
Hur mår du? Cậu có sao không? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mår trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.