märka trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ märka trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ märka trong Tiếng Thụy Điển.
Từ märka trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đánh nhãn, thẻ, ghi thẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ märka
đánh nhãnverb |
thẻverb |
ghi thẻverb |
Xem thêm ví dụ
(Lukas 21:37, 38; Johannes 5:17) De märkte utan tvivel att han drevs av en djupt rotad kärlek till människorna. Đối với ngài, thánh chức không phải là sở thích, làm cho vui (Lu-ca 21:37, 38; Giăng 5:17). |
(1 Thessalonikerna 5:14) Dessa ”nedstämda själar” kanske märker hur deras mod och beslutsamhet minskar och att de inte förmår ta sig över de hinder som tornar upp sig, om de inte får en hjälpande hand. (1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14) Có lẽ những người “ngã lòng” thấy rằng mình thiếu can đảm và họ không thể vượt qua những trở ngại trước mặt mà không có người giúp. |
7 Lägg märke till vilken verksamhet Bibeln gång på gång förbinder med ett utmärkt och gott hjärta. 7 Hãy lưu ý đến hoạt động thường được Kinh Thánh gắn liền với lòng thật thà. |
Lägg märke till hur den besökte reagerar på vad du läser. Hãy hỏi chủ nhà nghĩ gì về điều bạn đang đọc. |
Det är viktigt att lägga märke till att den här gode mannens intensiva medvetande om sina synder och tillkortakommanden inte gjorde honom modfälld eller förtvivlad. Thật là quan trọng để nhận ra rằng sự mặc khải sống động về những tội lỗi và thiếu sót của người đàn ông tốt bụng đó đã không làm anh nản chí hoặc dẫn anh đến thất vọng. |
Sergio och Olinda, som nämndes i början av artikeln, lade märke till en sådan förändring. Anh Sergio và chị Olinda được đề cập ở đầu bài đã trải nghiệm điều đó. |
Märk väl, spöken släpps lös under festdagarna. Nhưng tôi nhắc trước, vào những ngày lễ thì các linh hồn sẽ được tự do. |
Jehova lägger märke till vad vi gör, känner till vad vi tänker och vet vad vi skall säga innan vi säger det. Đức Giê-hô-va biết các hoạt động, ý tưởng và lời nói của chúng ta ngay cả trước khi chúng ta nói. |
Men märk nu, mina skeppskamrater, beteende stackars Jonas. Tuy nhiên, đánh dấu, shipmates của tôi, hành vi của người nghèo Jonah. |
(Filipperna 4:5) De kommer att märka att din tro är levande och påverkar alla sidor av ditt liv. (Phi-líp 4:5, NW) Họ sẽ thấy rằng bạn có một đức tin sống, và đức tin đó ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của đời sống bạn. |
Lägg märke till att synen kom som svar på en bön för andra och inte som svar på en bön om personlig uppbyggelse eller ledning. Xin lưu ý rằng khải tượng đã đến để đáp lại một lời cầu nguyện cho những người khác chứ không phải là kết quả của một lời cầu xin về sự soi sáng hay hướng dẫn cho cá nhân. |
Om äldste lägger märke till att några har en tendens att klä sig på det sättet på fritiden, skulle det vara lämpligt att före sammankomsten ge vänliga men bestämda råd och framhålla att sådan klädsel inte är passande — i synnerhet inte i samband med en kristen sammankomst. Nếu các trưởng lão để ý thấy anh em có khuynh hướng ăn mặc kiểu này lúc rảnh rang, điều thích hợp là nên khuyên lơn tử tế và cương quyết, đặc biệt khi anh em đi dự hội nghị đạo đấng Christ. |
Be eleverna läsa Mosiah 26:17–28 tyst för sig själva och lägga märke till varje gång som Herren använder orden min, mitt, mina eller jag. Mời học sinh im lặng đọc Mô Si A 26:17–28, nhận thấy rằng mỗi lần Chúa sử dụng từ của ta hoặc ta. |
Skulle hon verkligen märka att han hade lämnat mjölken står, faktiskt inte från någon brist av hunger, och skulle hon ta in något annat att äta mer passande för honom? Cô ấy thực sự nhận thấy rằng ông đã để lại những đứng sữa, không thực sự từ bất kỳ thiếu đói, và cô ấy sẽ mang lại một cái gì đó khác để ăn phù hợp hơn cho anh ta? |
Du kan till exempel få reda på hur pålitliga de är genom att lägga märke till att de uppriktigt försöker hålla alla sina löften. Thí dụ, bạn có thể biết được họ đáng tin cậy như thế nào bằng cách xem họ trung thành cố gắng thực hiện tất cả các lời họ hứa. |
Om de lägger märke till sådana tendenser, bör de vara snara att låna sitt öra åt dessa ungdomar som är i svårigheter. Nếu có dấu hiệu khác lạ, hãy mau mắn lắng nghe. |
Till min förvåning märkte jag att salen var full av personer som på liknande sätt dekorerade. Trước sự ngạc nhiên của tôi, tôi nhận thấy rằng khán phòng đầy đủ của người tương tự trang trí. |
Kolumnerna är märkta på följande sätt: Tiêu đề cột có ý nghĩa như sau: |
Jag tyckte att det var fånigt men gjorde som äldste Cutler bad mig och läste vers 1: ”Och nu, min son [Joaquin], märker jag att det finns något mer som oroar ditt sinne, något som du inte förstår.” Tôi nghĩ đó thật là điều ngớ ngẩn, nhưng tôi cũng làm theo như lời yêu cầu của Anh Cả Cutler và đọc trong câu 1: “Và giờ đây, hỡi [Joaquin], con trai của cha, cha nhận thấy rằng có một vài điều nữa vẫn còn làm bận tâm trí của con, là điều mà con không hiểu được.” |
När lektionen börjar i tid och när eleverna märker att det inte finns någon tid att förspilla, så upplever de en målmedvetenhet. Khi lớp học bắt đầu đúng giờ và khi các học viên thấy rằng thời giờ không bị lãng phí thì họ sẽ cảm thấy có ý thức về mục đích. |
Paulus uppmaning till de kristna i Kolossai att låta ”Kristi frid” råda i eller härska i sina ”hjärtan” kanske därför av somliga betraktas som märklig. Vì thế, một số người cảm thấy khó chấp nhận lời khuyến giục của Phao-lô cho tín hữu thành Cô-lô-se: “Nguyền xin sự bình-an của Đấng Christ cai-trị trong lòng anh em”. |
Han lade särskilt märke till att personer av olika raser hade ansvarsuppgifter i församlingen. Em đặc biệt chú ý rằng những người thuộc các chủng tộc khác nhau đều phục vụ trong những địa vị có trách nhiệm trong hội thánh. |
Tragiskt nog lade ingen märke till hans nöd och kval. Buồn thay, không một ai nhận thấy nỗi đau khổ của nó. |
Men vi gör ett allvarligt misstag om vi bara lägger märke till varandras mänskliga natur och inte ser Guds hand verka genom dem han kallat. Tuy nhiên, chúng ta có một sai lầm trầm trọng khi chỉ nhận thấy bản chất con người của nhau mà không thấy được bàn tay của Thượng Đế làm việc qua những người Ngài đã kêu gọi. |
Jag märkte inte det. Tôi không để ý. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ märka trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.