mat trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mat trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mat trong Tiếng Thụy Điển.
Từ mat trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thức ăn, thực phẩm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mat
thức ănnoun Vi har mat och vatten för tre dagar. Chúng ta có thức ăn và nước đủ dùng trong ba ngày. |
thực phẩmnoun De vet om att kunderna skulle äcklas av tanken på att äta genmanipulerad mat. Mirando biết người tiêu dùng sẽ ghê tởm khi nghĩ tới thực phẩm biến đổi gen. |
Xem thêm ví dụ
Så snart som möjligt ordnas det med mat, vatten, tak över huvudet, sjukvård och känslomässigt och andligt stöd Cung cấp càng sớm càng tốt thức ăn, nước uống, chỗ ở, sự chăm sóc y tế cũng như sự trợ giúp về tinh thần và thiêng liêng |
Jag kan laga mat, hjälpa till med lägret. Tôi có thể nấu ăn cho ông, giúp ông dựng trại. |
Vi samlade tillräckligt med kvistar och grenar för att göra upp en eld, lagade den mat som vi hade kvar och började vandringen tillbaka. Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về. |
Därpå riktade han uppmärksamheten på himlens fåglar och sade: ”De [sår] inte ... ut säd eller skördar eller samlar in i förrådshus; ändå ger er himmelske Fader mat åt dem.” Rồi ngài lưu ý đến loài chim trời và nói: “[Nó] chẳng có gieo, gặt, cũng chẳng có thâu-trử vào kho-tàng, mà Cha các ngươi trên trời nuôi nó”. |
En tjänare vänder sig naturligtvis till sin herre för att få mat och husrum, men han fokuserar också på sin herres behov och önskemål och försöker fylla dem. Det här liknar vårt förhållande till Jehova. Một tôi tớ hướng về chủ không chỉ để được bảo vệ và có thức ăn, nhưng để luôn nhận biết ý muốn của chủ và làm theo. |
Så han dödar sin egen mat? Hắn săn bắn ở đây à? |
Under sin jordiska tjänst förutsade Jesus att hans smorda efterföljare skulle bära ansvaret att dela ut denna mat. Trong thời gian làm thánh chức rao giảng trên đất, Giê-su đã báo trước rằng các môn đồ được xức dầu của ngài sẽ được giao cho trách nhiệm phân phát đồ ăn thiêng liêng. |
Hennes lungor har blivit bättre och de blir ännu bättre med tiden eftersom hon inte lagar mat i röken. Phổi của cô sẽ ngày càng tốt hơn vì giờ không còn phải nấu nướng trong khói mù nữa. |
Deras ansträngningar att äta nyttig mat ledde till att de fick bättre hälsa. Những nỗ lực của họ đem lại sức khỏe tốt hơn. |
Ta mat till exempel. Ví dụ đơn giản như thức ăn nhé. |
Varför måste vi anstränga oss för att uppodla hunger efter andlig mat? Tại sao cần phải nỗ lực để vun trồng sự khao khát thức ăn thiêng liêng? |
Sedan lärde Jesus oss att be om att få den mat vi behöver varje dag. Kế tiếp, Chúa Giê-su dạy chúng ta cầu xin để có thức ăn cần cho mỗi ngày. |
Jag ogillade att se så många av dem ta med sig vår mat, våra kläder och även våra pengar. Tôi rất khó chịu khi thấy nhiều người ra về với thức ăn, quần áo và ngay cả tiền bạc của chúng tôi. |
Tills maten tog slut. Cho đến khi hết thực phẩm. |
Medan orden ”jag har redan gjort allt det där” kan tjäna som ursäkt till att inte delta i skateboarding, avböja inbjudan att ta en motorcykeltur eller att äta kryddstark mat på en restaurang, är det inte en godtagbar ursäkt för att undvika ansvaret i förbunden att helga vår tid, våra talanger och resurser åt att arbeta i Guds rike. Mặc dù cụm từ “xong phần tôi rồi” có thể là lý do bào chữa hữu hiệu để tránh xa trò chơi trượt ván, từ chối lời mời đi xe gắn máy, hoặc bỏ không ăn món cà ri cay ở nhà hàng, nhưng không thể nào chấp nhận lý do bào chữa để lẩn tránh trách nhiệm của giao ước là hiến dâng thời giờ, tài năng và của cải của chúng ta cho công việc của vương quốc Thượng Đế. |
Han beslöt sig för att han inte hade något annat val än att ta deras tiondepengar och gå och köpa mat. Anh quyết định là anh không còn sự chọn lựa nào ngoài việc dùng tiền thập phân của họ để đi mua thức ăn. |
Jehovas bord överflödar av den allra bästa andliga mat Bàn của Đức Giê-hô-va tràn đầy đồ ăn thiêng liêng tuyệt hảo |
HAR mamma lagat god mat åt dig i dag? — Det är snällt av henne att göra det, inte sant? — Har du tackat henne? — Ibland glömmer vi att säga ”tack”, när andra gör något snällt för oss, eller hur? Mẹ các em hôm nay có làm cơm ngon cho các em không?—Mẹ các em yêu các em lắm phải không?— Các em có nói cám ơn mẹ chưa?— Nhiều khi chúng ta quên nói cám ơn khi người khác làm gì tốt cho mình, phải không? |
För 15 timmar, tittade jag på dig hur du matar den fågeln. 15 tiếng đồng hồ qua, Tao vẫn thấy mày cứ cho con chim ăn. |
”Min mat är att jag skall göra hans vilja som har sänt mig och fullborda hans verk.” (JOHANNES 4:34) “Đồ-ăn của ta tức là làm theo ý-muốn của Đấng sai ta đến, và làm trọn công-việc Ngài”.—GIĂNG 4:34. |
På hans rygg och hans sidor han forslas omkring med honom damm, trådar, hår och rester av mat. Trên lưng và hai bên thân mình, ông carted xung quanh với bụi, chủ đề, tóc, và tàn tích thức ăn. |
När jag hade gått igenom all data, behövde jag visa var maten hamnar. Khi xem xét những dữ liệu, tôi thấy cần thiết phải biểu thị những nơi mà thức ăn đó bị vứt bỏ. |
Han var så modfälld att han gick in i vildmarken en hel dagsresa, tydligen utan att ta med sig vare sig vatten eller mat. Ông ta quá nản lòng đến nỗi ông đi bộ suốt cả ngày trong đồng vắng, rõ ràng ông không đem theo nước uống hoặc lương thực gì cả. |
Skynda på med maten. Cậu làm đồ ăn nhanh lên đi |
Hur gick det då att ordna med mat åt alla arbetarna? Còn về đồ ăn cho tất cả những người làm việc thì sao? |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mat trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.