medborgare trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ medborgare trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ medborgare trong Tiếng Thụy Điển.

Từ medborgare trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là công dân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ medborgare

công dân

noun

Min advokat sa att jag kunde bli en amerikansk medborgare.
Luật sư nói em có thể trở thành công dân Mỹ.

Xem thêm ví dụ

Han kämpade till slutet, allt mer passionerad och övertygad om att för att bekämpa korruption och fattigdom krävdes det inte endast att statstjänstemän skulle vara ärliga, men att medborgare behövde gå ihop för att göra sina röster hörda.
Ông đấu tranh đến tận cùng, càng lúc càng hăng say hơn để chống lại tham nhũng và nghèo đói, không chỉ các quan chứ chính phủ mới cần phải trung thực, mà cả người dân cũng cần kết nối lại với nhau để khiến cho tiếng nói của mình được lắng nghe.
Romerska medborgare i Filippi och i hela romarriket var stolta över sin ställning och åtnjöt särskilt skydd under den romerska lagen.
Các công dân La Mã sống ở Phi-líp cũng như khắp đế quốc La Mã rất tự hào về vị thế của mình, và họ hưởng được những quyền lợi đặc biệt dưới sự bảo hộ của luật pháp La Mã.
Tajra säger: ”Festus insåg snabbt att en rättslig lynchning av en romersk medborgare var på gång.”
Tajra nhận xét: “Phê-tu đã nhanh chóng nhận ra đó là âm mưu hãm hại một công dân La Mã bằng đường pháp lý”.
De tog till och med ifrån oss ordet "medborgare" och fängslade dem i ett helt år.
Họ thậm chí còn tước đoạt từ "công dân"của chúng tôi và bỏ tù chúng tôi một năm ròng.
Det är nu lagligt för medicinskt bruk i nästan hälften av våra 50 stater, miljoner människor kan köpa sin marijuana, sin medicin, på statliga apotek, och över hälften av våra medborgare säger att det är dags att juridiskt reglera och beskatta marijuana ungefär som med alkohol.
Cần sa hiện hợp pháp cho mục đích y học ở hầu như một nửa trong số 50 bang, hàng triệu người có thể mua cần sa, thuốc, tại nhà thuốc có cấp phép của chính phủ, và hơn một nửa bạn bè tôi nói rằng đã đến lúc để điều chính và đánh thuế cần sa một cách hợp pháp ít nhiều cũng phải như rượu.
Jag tror att vi måste sluta tänka på antalet iPods per capita, och börja tänka på nya sätt på vilka vi kan öppna upp fler möjligheter för intellektuella personer, oliktänkande, internationella ideella organisationer och civila medborgare.
Chúng ta nên ngưng nghĩ về số lượng iPod trên đầu người mà nghĩ về cách làm sao chúng ta trao quyền cho các nhà trí thức, phe đối lập, các tổ chức phi chính phủ và cuối cùng là dân chúng.
" Vi drar söderut som civila medborgare från det neutrala Kentucky och ansluter oss till armén i sydstaterna. "
Chúng tôi sẽ thâm nhập Miền Nam với tư cách thường dân của bang trung lập Kentucky tới để tham gia chính nghĩa Phương Nam.
Detta betyder att vi, som längtar efter frid, som lär om frid, som arbetar för frid, också är medborgare i nationer och lyder under vår regerings lagar.
Điều này đặt chúng ta vào vị thế của những người mong mỏi hòa bình, những người giảng dạy về hòa bình, những người vận động hòa bình, nhưng cũng là những công dân của các quốc gia và phải phục tùng theo các luật pháp của chính quyền mình.
Psykologerna frågade andra medborgare en lite annorlunda fråga.
Các nhà tâm lý học hỏi những người khác với một câu hỏi khác đi một chút.
Medborgarna och jordägarna levde gott tack vare handeln med Rom, men bönderna fick sällan sin beskärda del.
Dân trong thành và các địa chủ phát đạt nhờ giao thương với La Mã, nhưng nông dân địa phương chỉ nhận được rất ít lợi nhuận.
7 En far eller mor som underlåter att tukta sitt barn kommer inte att vinna barnets respekt, nej, lika litet som styresmän kommer att vinna medborgarnas respekt, om de låter missgärningar florera ostraffat.
7 Cha mẹ nào không sửa phạt con cái mình thì không có được sự kính trọng của chúng, cũng như các nhà cầm quyền sẽ bị dân chúng coi thường khi họ cho phép phạm pháp mà không có một hình phạt nào cả.
I boken Death by Government heter det att ”under detta århundrade har över 203 miljoner människor” dödats genom krig, etniska och religiösa strider och regeringars massmord på sina egna medborgare.
Cuốn sách Death by Government (Sự chết do bàn tay của chính phủ) nói rằng chiến tranh, sự xung đột về chủng tộc và tôn giáo, và những vụ giết dân tập thể của các chính phủ khiến cho “203 triệu người bị giết trong thế kỷ này”.
Vi ska vara laglydiga, värdiga medborgare.
Chúng ta cần phải tôn trọng luật pháp, là các công dân xứng đáng.
Vi vet att han är f.d. tysk medborgare och säljer nukleärt material till terrorister världen över.
Chúng tôi chỉ biết rằng hắn có dáng người giống người Đức bản xứ, người phân phối chất phóng xạ cho những kẻ khủng bố trên thế giới.
Kaká blev italiensk medborgare den 12 februari 2007.
Kaká đã tuyên thệ để trở thành công dân Italia ngày 12 tháng 2 năm 2007.
Min advokat sa att jag kunde bli en amerikansk medborgare.
Luật sư nói em có thể trở thành công dân Mỹ.
Om du är medborgare, rösta på politiker som vill göra verklighet av lösningarna jag pratat om.
Nếu bạn là một công dân, hãy bầu cho các chính trị gia người sẽ áp dụng những giải pháp mà tôi đã đưa ra
Den konstitutionella garantin av rätten att fritt utöva sin religion kräver att samhället tolererar det slags skador som [hon] har fått lida som ett pris väl värt att betala för att skydda den rätt att vara religiöst avvikande som alla medborgare åtnjuter.”
Hiếp pháp bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng: điều này đòi hỏi xã hội phải chấp nhận thứ thiệt hại mà [bà này] phải chịu vì đó là giá cả phải chăng để bảo vệ quyền bất đồng tín ngưỡng mà tất cả mọi công dân được hưởng”.
Medborgare i Ostbro, det råder utegångsförbud.
Hỡi những lương dân của Cheesebridge, lệnh giới nghiêm chính thức có hiệu lực.
Som tidskriften Time uttrycker det: ”Medborgarnas och polisens besvikelse har nått den punkt där de helt har tappat tilltron till ett system som gång på gång släpper ut farliga brottslingar på gatorna.”
Theo tạp chí Time, “công dân và cảnh sát đã bất mãn đến mức họ mất tin tưởng nơi một hệ thống hết lần này đến lần khác phóng thích những tội phạm nguy hiểm trở lại xã hội”.
Innevånarna har amerikanska pass och tillerkänns amerikansk nationalitet, men de är inte amerikanska medborgare.
Bà có một hộ chiếu của Mỹ nhưng vẫn không từ bỏ quốc tịch Nga.
Jag föredrar att vara här, fri bland fria bröder... med en lång marsch och hårda strider framför mig... än är den rikaste medborgaren i Rom... fet av mat jag inte arbetat för... och omgiven av slavar.
Ta thà ở đây, một người tự do xung quanh những người anh em... đối mặt với một cuộc hành quân dài và một cuộc chiến vất vả... hơn là trở thành người giàu nhất thành La Mã... béo lên với đồ ăn không do mình làm ra... và vây quanh là nô lệ.
Alla kanadensiska medborgare över 18 år får kandidera till posten som premiärminister.
Bất cứ người công dân nào của Canada 18 tuổi trở lên đều có thể trở thành Thủ tướng.
Ma'am, en elyseisk medborgare på jorden är i fara.
Thưa bà, có người Elysium trên Trái đất đang gặp nguy hiểm
Alla medborgare måste ta sig till närmsta nödzon omedelbart.
Mọi công dân phải đến nơi trú ẩn gần nhất.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ medborgare trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.