mejeriprodukt trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mejeriprodukt trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mejeriprodukt trong Tiếng Thụy Điển.

Từ mejeriprodukt trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sữa, Sản phẩm sữa, trại sản suất bơ sữa, thức ăn sữa, cửa hàng bơ sữa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mejeriprodukt

sữa

(dairy)

Sản phẩm sữa

trại sản suất bơ sữa

(dairy)

thức ăn sữa

cửa hàng bơ sữa

(dairy)

Xem thêm ví dụ

Och det här är vad jag upptäckte Om vi inte bara räknar med maten som hamnar i affärer och restauranger, utan även den mat som går till djurfoder majs, soja och vete, som människor kan äta men väljer att ge till boskap istället för att producera en ökande mängd kött och mejeriprodukter då upptäcker vi att de flesta rika länderna har omkring tre och fyra gånger så mycket mat som deras befolkning behöver.
Nếu tính luôn không chỉ thức ăn trong cửa hàng và nhà hàng, mà còn cả thức ăn dùng cho vật nuôi, bắp, đậu nành, lúa mì những thứ mà con người có thể ăn nhưng lại chọn đem đi vỗ béo động vật và sản xuất thêm các sản phẩm làm từ thịt và sữa, những gì các bạn tìm thấy là hầu hết các quốc gia giàu có có lượng thức ăn gấp ba đến bốn lần nhu cầu thực để nuôi sống người dân.
Människan har inte vant sig vid mejeriprodukter än.
Hệ tiêu hóa người chưa quen với sản phẩm sữa đâu
Så försök att få i dig mycket fullkornsprodukter, magra mejeriprodukter, färsk frukt och grönsaker.
Vậy, hãy cố gắng có bữa ăn đủ thành phần như ngũ cốc nguyên hạt, các sản phẩm từ sữa ít béo và rau, quả tươi.
Reuben Mattus ansåg att Danmark var känt för sina mejeriprodukter och hade bra rykte i USA.
Mattus cảm thấy đất nước Đan Mạch nên được biết đến rộng rãi hơn tại Mỹ với hình ảnh tích cực bằng các sản phẩm từ sữa.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mejeriprodukt trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.