min trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ min trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ min trong Tiếng Thụy Điển.
Từ min trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là của tôi, tôi, vẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ min
của tôiadjectivepronoun Kameran som du köpte är bättre än min. Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi. |
tôiadjective Någon måste ha tagit mitt paraply av misstag. Có lẽ người nào đã cầm nhầm chiếc ô của tôi. |
vẻnoun Jag litar på dig och jag vill att du har kul ikväll. Ta tin con, và ta muốn con có buổi tối thật vui vẻ. |
Xem thêm ví dụ
Signera på min blus. Anh ký vào áo tôi, được không? |
Ni kommer också att le när ni minns den här versen: ”Då skall konungen svara dem: Amen säger jag er: Allt vad ni har gjort för en av dessa mina minsta bröder, det har ni gjort mot mig” (Matt. 25:40). Các chị em cũng sẽ mỉm cười khi nhớ tới câu này: “Vua sẽ trả lời rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, hễ các ngươi đã làm việc đó cho một người trong những người rất hèn mọn nầy của anh em ta, ấy là đã làm cho chính mình ta vậy” (Ma Thi Ơ 25:40). |
Han tog alltid emot mina ugglor när jag hade några åsikter. Luôn khoái nghe tôi bình luận tin tức trong ngày |
Och min väska vibrerade? Cặp của tôi rung sao? |
Det var min idé att lämna. Chuyện trốn đi là ý của em. |
Sag at CÉyde att jag viÉÉ ha min deÉ. Nói với Clyde em muốn phần của mình. |
Jag höll på att förlora henne och skrotade mina dräkter. Vài năm trước, tôi suýt mất cô ấy vì vậy tôi đã hủy tất cả bộ giáp. |
Detta skolen I göra till åminnelse av min lekamen, som jag har visat eder. “Và các ngươi làm việc này để tưởng nhớ tới thể xác của ta, mà các ngươi đã được ta cho trông thấy. |
Nytaget foto av mig och mina två barn Với hai con tôi hiện nay |
Lyd nu bara min order. Cứ làm theo lệnh tôi. |
Jag och min partner försöker hjälpa hemlösa här att hitta plats att bo. Cộng sự của tôi và tôi... đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn |
Det här är min favorit. Đây là cái tôi thích. |
När jag var ung hade min pappa ett team slädhundar uppe i Yukon. Hồi xưa cha tôi nuôi hai con chó và ông ta đã cho một thanh niên. |
Det är min börda att bekämpa demonen Apophis natt efter natt. Trách nhiệm của ta là đánh đuổi con quỷ Apophis đêm này qua đêm khác. |
Det gör riktigt min panna ont! " Nó khá đau trán của tôi! ́ |
Jag är tacksam mot Jehova att han styrkte min tankeförmåga, så att de fruktansvärda ting som jag upplevde inte har dominerat mina tankar under de år som gått. Tôi tạ ơn Đức Giê-hô-va là ngài củng cố khả năng suy nghĩ của tôi, thế nên qua bao năm nay những điều kinh hoàng mà tôi từng trải đã không chi phối tư tưởng của tôi. |
12 I Psalm 143:5 kan vi se vad David gjorde när han var i fara eller fick utstå svåra prövningar. Han säger: ”Jag har kommit ihåg forna dagar; jag har mediterat över all din verksamhet; villigt höll jag mina tankar sysselsatta med dina egna händers verk.” 12 Thi-thiên 143:5 cho thấy Đa-vít đã làm gì khi liên tục gặp hiểm nguy và thử thách lớn: “Tôi nhớ lại các ngày xưa, tưởng đến mọi việc Chúa đã làm, và suy-gẫm công-việc của tay Chúa”. |
Jag riktar mina ord till den stora armé av unga män som bär aronska prästadömet och som samlats över hela världen, och till deras fäder, far- och morfäder samt prästadömsledare som vakar över dem. Tôi ngỏ lời cùng nhóm đông các thiếu niên nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn đang quy tụ trên khắp thế giới cùng với cha, ông và các vị lãnh đạo chức tư tế của họ là những người đang trông nom họ. |
" Ha, ha, min gosse, gör vad du gör det? " " Ha, ha, cậu bé của tôi, bạn làm những gì làm cho điều đó? " |
I slutet av brevet skrev Bills syster: ”Jag tycker att mina föräldrar är fantastiska. Chị của Bill đã nhận xét một cách ngắn gọn: “Tôi nghĩ rằng cha mẹ tôi rất phi thường. |
Jag kommer vara upptagen med mina egna filmer. Vả lại, tôi cũng bận làm phim của riêng tôi rồi. |
* Min tid har inte kommit än.” * Giờ của tôi chưa đến”. |
Det var därför som han, efter att ha berättat denna och en annan närbesläktad liknelse, avslutade med följande ord: ”Därför är det så att ingen av er som inte säger farväl till alla sina tillhörigheter kan vara min lärjunge.” Đây là lý do tại sao sau khi cho lời ví dụ đó và một lời ví dụ liên quan khác, ngài kết luận: “Như vậy, nếu ai trong các ngươi không bỏ mọi sự mình có, thì không được làm môn-đồ ta” (Lu-ca 14:33). |
18 Så Mose gick tillbaka till sin svärfar Jetro+ och sa till honom: ”Jag skulle vilja återvända till mina bröder i Egypten och ta reda på om de fortfarande lever.” 18 Vậy, Môi-se quay về với cha vợ mình là Giê-trô+ và nói: “Thưa cha, con muốn trở về cùng anh em con tại Ai Cập để xem họ còn sống hay không”. |
Jag laddade upp en demo av det här projektet online, och till min förvåning blev det viralt. Thế là tôi tải bản 'demo' của chương trình này lên mạng, và tôi rất ngạc nhiên thấy nó được lan truyền. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ min trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.