missa trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ missa trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ missa trong Tiếng Thụy Điển.
Từ missa trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là trượt, hụt, trật. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ missa
trượtverb Sikta på en skjorta och du kan missa med en halvmeter. Nếu cậu ngắm vào cả chiếc áo, cậu có thể trượt hai thước. |
hụtverb Såvida jag inte missar och träffar ett av dina vackra ögon. Trừ khi tôi bắn hụt và trúng vô một con mắt xinh đẹp. |
trậtverb Om du missar får du inte ett öre. Nếu anh đánh trật, tôi sẽ không xì ra một xu. |
Xem thêm ví dụ
Sikta på en skjorta och du kan missa med en halvmeter. Nếu cậu ngắm vào cả chiếc áo, cậu có thể trượt hai thước. |
Vilket mål missar vi allesammans? Tất cả chúng ta trật mục tiêu nào? |
Du missar inget där. Anh chẳng nhớ nhung gì cả. |
De som satt fast i sin vördnad för den vackra byggnaden i Jerusalem och för de seder och traditioner som hade skapats runt den mosaiska lagen hade missat hela syftet med lagen och templet. Người nào khư khư giữ lòng sùng kính đối với tòa nhà nguy nga ở Giê-ru-sa-lem, cũng như đối với những phong tục và truyền thống liên quan đến Luật pháp Môi-se thì thật ra họ không hiểu ý định nằm sau Luật pháp và đền thờ! |
Antar att Lloyd missade det jobbet eller kom undan innan dom greps. Tôi đoán Lloyd đã bỏ qua vụ đó hoặc biến mất trước khi bị bắt. |
Verkar som miss Morgan vill bli hittad ändå. Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt. |
Då åker vi, miss. Đi thôi, cô. |
Alltför ofta befinner sig ungdomar i samma rum som familj och vänner, men är upptagna med kommunikation med någon annan, och missar därmed ett tillfälle att prata med närstående. Thông thường, khi những người trẻ tuổi ở trong cùng một phòng với gia đình hoặc bạn bè nhưng lại bận rộn giao tiếp với một người nào đó không có mặt ở đó, do đó bỏ lỡ cơ hội để thăm hỏi những người bên cạnh. |
Han släpper inte ens in miss Scarlett. Cô ấy đã đập cửa và gào thét. |
Det andra skottet missade. Cuộc ném bom thứ hai không thành công. |
Vi missar nåt. Chúng ta đang bỏ lỡ thứ gì đó. |
Men trots att han var nära, var det ändå en miss. Mũi tên cắm sát đích, nhưng vẫn trật. |
En sak man kan tänka på att göra är att straffa folk när de missar och se om de blir bättre då. Và một điều bạn có thể nghĩ đến là phạt những người bỏ lỡ và xem liệu điều đó có giúp họ tốt hơn không. |
Jag missade den matchen. Bỏ lỡ trận đó. |
Thomas Gilovich och hans forskargrupp från Cornell studerade skillnaden mellan dem och kom fram till att frustrationen som silvermedaljörer känner jämfört med de som tagit brons, som oftast är lite gladare över att inte ha kommit fyra och missat sin medaljchans, ger silvermedaljörer ett fokus på nästa tävling. Thomas Gilovich và đội của ông từ Cornell đã nghiên cứu sự khác nhau này và tìm ra rằng người được huy chương bạc cảm thấy thất vọng khi so sánh với huy chương đồng, người thường hạnh phúc hơn khi không phải ở vị trí thứ 4 hay không nhận được huy chương nào cả, cho phép họ tập trung theo đuổi cuộc thi hơn. |
Ganska djärvt drag, Miss Smoak. Nước đi táo bạo đó, cô Smoak. |
Vi bör ha som mål att aldrig missa ett möte eller en sammankomstsession, om vår hälsa och våra förhållanden tillåter oss att vara närvarande. Chúng ta nên có mục tiêu không bao giờ vắng mặt một nhóm họp hoặc phiên họp nào trừ khi bị bệnh hoặc gặp hoàn cảnh ngoài ý muốn. |
Du känner till lagen, miss Granger. Cô Granger chắc là đã biết luật rồi? |
Vilken huvudpunkt i Paulus ord i Romarna 2:21–23 bör vi inte missa? Chúng ta không nên quên điểm chính nào trong lời của Phao-lô nơi Rô-ma 2:21-23? |
Miss Melly har fått barn i dag. Hôm nay Cô Melly đã sinh cháu. |
Vi blir berörda när vi ser lidandet och de stora behoven hos dem som bor på andra sidan jorden men vi kanske missar att det finns en person som sitter bredvid oss i klassen som behöver vår vänskap. Chúng ta xúc động khi thấy nỗi đau khổ và những nhu cầu lớn lao của những người ở bên kia nửa địa cầu, nhưng chúng ta có thể không thấy có một người cần tình bạn của chúng ta đang ngồi ngay bên cạnh chúng ta trong lớp học. |
Miss Queen har inte gripits tidigare. Cô Queen không có tiền án tiền sự gì cả. |
Har jag missat det? Tôi có trễ không? |
Då missar vi skoltävlingen. Vậy chúng ta sẽ bỏ lỡ cuộc thi của trường. |
Miss Kennedy, min kusin. Chú, đây là cô. Kennedy, em gái họ của tôi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ missa trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.