möbler trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ möbler trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ möbler trong Tiếng Thụy Điển.
Từ möbler trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đồ đạc, nội thất, Đồ nội thất, bàn ghế, đồ bày trong nhà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ möbler
đồ đạc(furniture) |
nội thất(furniture) |
Đồ nội thất(furniture) |
bàn ghế(furniture) |
đồ bày trong nhà(furniture) |
Xem thêm ví dụ
Så en av dom saker vi ägnade oss åt på Bali var möbler. Vì thế một trong những thứ chúng tôi kiếm được ở Bali |
8 Det gjorde mig mycket upprörd, så jag tog alla Tobịas möbler och kastade ut dem ur förrådsrummet. 8 Điều này khiến tôi rất tức giận, nên tôi ném hết đồ đạc của Tô-bia ra khỏi phòng kho. |
Men när jag är klar med dem, verkar det som att jag gillar IKEA- möblerna mer än de andra möblerna. Nhưng khi tôi làm xong, tôi có vẻ thích những miếng đồ nội thất IKEA nhiều hơn là những thứ khác. |
När ska ni göra något åt era vederstyggliga möbler? Chừng nào thì ông thay đổi... những đồ đạc khủng khiếp trong nhà tù của ông? |
Nya möbler. Nội thất mới. |
Den massiva skuggor, kastade allt en väg från den raka lågan av ljuset, verkade besatt av dystra medvetande, den orörlighet av möblerna hade till mitt förstulen blick en air av uppmärksamhet. Bóng lớn, dàn diễn viên toàn một cách từ ngọn lửa thẳng của cây nến, dường như có ý thức ảm đạm, tình trạng bất động của đồ nội thất phải của tôi trộm mắt một không khí của sự chú ý. |
Gör du möbler? Tôi tự mình làm những chao đèn. |
Varför är möblerna täckta av plast? Tại sao bàn ghế của cậu đều bọc ni-lông hết thế? |
Vad har ni beslutat om möblerna här? Ông sẽ làm gì với đồ gỗ nội thất ở cánh này? |
Vi ser på demokratin inte som den sköra blomma den är, utan som en av möblerna i vårt samhälle. Chúng ta cho rằng dân chủ không giống như những bông hoa vốn mỏng manh yếu ớt, mà chỉ coi nó như là một vật trang trí cho xã hội. |
Det finns förstås inga möbler däruppe. À, trên kia cũng không có đồ đạc gì luôn. |
Min goda gamla möbler! Đồ nội thất cũ tốt của tôi! |
Alla hus, alla möbler, pälsar, ringar och bankkonton och det räckte ändå inte till för staten. mọi món nội thất... mọi chiếc nhẫn và mọi tài khoản ngân hàng. Và thế vẫn chưa đủ để xoa dịu chính phủ. |
Slår vad om att du fick de allra bästa möblerna. Geez, tôi cá là bà có mọi thứ tốt nhất đấy. |
(Matteus 8:20) Jesus kunde som en skicklig snickare ha tagit sig tid till att bygga ett fint hus åt sig själv eller till att tillverka vackra möbler som han sedan kunde ha sålt för att få in lite extra pengar. (Ma-thi-ơ 8:20) Là một người thợ mộc khéo léo, Chúa Giê-su đã có thể dành ra một ít thì giờ để xây một căn nhà đủ tiện nghi hoặc đóng những bộ bàn ghế tinh xảo để có thêm tiền. |
(Amos 3:15; 6:4) De fina husen och de vackra möblerna fanns inte kvar så länge. (A-mốt 3:15; 6:4) Nhà cửa, đồ đạc chạm trổ tốt đẹp không giữ được lâu. |
Nehemja kastade ut alla Tobias möbler, renade rummet och såg till att det användes på rätt sätt igen Nê-hê-mi quăng mọi đồ đạc của Tô-bi-gia ra ngoài, dọn sạch phòng và để phòng đó trở lại đúng mục đích sử dụng |
Eftersom hon inte hade några möbler satt vi på golvet. Vì không có bàn ghế nên chúng tôi ngồi dưới đất. |
❏ Sovrum: Damma av möblerna. ❏ Phòng ngủ: Thay khăn trải giường. |
" Och är det inte så ", hans mor slutsatsen mycket tyst, nästan viskande som om hon ville förhindra Gregor, vars exakta position hon egentligen inte visste, från höra även ljudet av hennes röst - för Hon var övertygad om att han inte förstod hennes ord - " och är inte det ett faktum att genom att ta bort de möbler vi visar att vi ger upp allt hopp om en förbättringar och lämnar honom till hans egna resurser utan hänsyn? " Và nó không phải là trường hợp ", mẹ của ông kết luận rất lặng lẽ, gần như thì thầm nếu cô ấy muốn ngăn chặn Gregor, có vị trí chính xác cô ấy thực sự không biết, từ nghe ngay cả những âm thanh của giọng nói của mình - cho cô đã bị thuyết phục rằng ông không hiểu lời nói của cô " và không phải là một thực tế bằng cách loại bỏ các đồ nội thất, chúng tôi đang hiển thị mà chúng ta đang từ bỏ tất cả hy vọng của một cải thiện và để lại cho ông nguồn tài nguyên của mình mà không cần xem xét bất kỳ? |
Var försiktig så att du inte förstör utrustning, möbler eller inredning. Hãy thận trọng để không làm hư dụng cụ hay bàn ghế. |
Med pengar kan man köpa ett fint hem, eleganta kläder och imponerande möbler. Tiền có thể được dùng mua nhà đẹp, y phục thanh lịch, và những đồ trang trí sang trọng. |
Han och hans hustru hade redan bett en vän om att få låna en lastbil för att flytta möbler och personliga tillhörigheter. Vợ chồng anh ấy đã hỏi mượn một người bạn chiếc xe tải cho ngày hôm đó để dọn nhà và đồ đạc cá nhân. |
Möblerna försvinner i eftermiddag. Đồ đạc sẽ chuyển đi vào chiều nay |
Dessutom för det mesta de hade tagit med sig sina egna bitar av möbler. Hơn nữa, đối với hầu hết các phần họ đã mang theo những mảnh riêng của họ đồ nội thất. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ möbler trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.