motsats trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ motsats trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ motsats trong Tiếng Thụy Điển.

Từ motsats trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thứ trái ngược, từ trái nghĩa, điều trái ngược. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ motsats

thứ trái ngược

noun

từ trái nghĩa

noun

điều trái ngược

noun

Det verkar i stället som om vi har åstadkommit raka motsatsen.
Trái lại, chúng ta dường như lại đạt được những điều trái ngược!

Xem thêm ví dụ

I motsats till grekisk filosofi visas det klart och tydligt i Bibeln att själen inte är något en person har, utan vad han är.
Trái với triết học Hy lạp, Kinh Thánh cho thấy rõ rằng linh hồn không phải là cái một người có, mà là chính người đó.
Han tog avstånd från husiterna för den våldsamma väg de slagit in på, och han motsatte sig valdenserna därför att de kompromissade i fråga om sin tro.
Ông không chấp nhận phái Hus vì phong trào của họ đã dùng đến bạo lực, và ông đã bác bỏ phái Waldenses vì lập trường thỏa hiệp của họ.
Eftersom ordet är upptaget av dess motsats.
Bởi vì cụm từ này ( nền dân chủ ) đã bị bắt nghĩa sang một ý hoàn toàn trái ngược.
Ofta kommer även de som har motsatta åsikter att samarbeta.
Ngay cả những người có quan điểm đối lập thường sẽ hợp tác.
Paradiset är det motsatta.
Thiên đường là nơi hoàn toàn ngược lại.
Utvecklingen verkar i stället gå i motsatt riktning.
Trái lại, dường như thế giới đang chuyển ngược hướng.
b) Vad förutsade världens ledare, i motsats till Bibeln, strax före 1914?
b) Trái với những điều Kinh-thánh đã báo trước, những nhà lãnh tụ thế giới đã tiên đoán điều gì ít lâu trước năm 1914?
16 Och omvändelse kunde inte komma människorna till del om det inte fanns ett straff bifogat som också var lika aevigt som själens liv skulle vara, en bestämd motsats till lycksalighelsplanen, som också var lika evig som själens liv.
16 Này, sự hối cải không thể đến với loài người nếu không có sự trừng phạt, mà sự trừng phạt thì cũng avĩnh cửu như đời sống của linh hồn, trái ngược với kế hoạch hạnh phúc, mà hạnh phúc thì cũng vĩnh cửu như đời sống của linh hồn.
Du kommer säkert att träffa mer än en person av det motsatta könet som du blir intresserad av.
Thời gian trôi qua, có lẽ bạn đã để mắt đến một số đối tượng.
På Jesajas tid gör Israel och Juda det rakt motsatta.
Vào thời Ê-sai, dân Y-sơ-ra-ên và Giu-đa hoàn toàn làm ngược lại.
Folkmassan är av motsatt uppfattning.
Đám đông lại có ý kiến trái ngược.
b) Hur visade sig lögnpropaganda få motsatt verkan i ett land?
b) Tại một nước, sự tuyên truyền dối trá có tác dụng ngược lại như thế nào?
Två sådana motsats kungar lägra dem fortfarande
Hai vị vua trái ngược như vậy Encamp họ vẫn
4. a) Vilka kommer att söka Jehova, i motsats till hans upproriska folk?
4. (a) Trái với dân Do Thái bội nghịch, ai sẽ tìm kiếm Đức Giê-hô-va?
Lägg märke till att om Juda hade varit troget, skulle det rakt motsatta ha hänt. — 3 Moseboken 26:7, 8.
Hãy lưu ý là nếu Giu-đa trung thành thì tình thế đã có thể đảo ngược.—Lê-vi Ký 26:7, 8.
Kom ihåg: ”Ge inte rådgivning åt missionärer av motsatt kön, även om du har ett ledande ämbete.
Hãy nhớ rằng“Đừng hội ý [với] những người truyền giáo khác giới tính, ngay cả nếu [họ] đang phục vụ trong một chức vụ lãnh đạo.
NEJ, det motsatta, Faktiskt.
Không, ngược lại ấy.
Okej, så vad detta talar om för oss är att, i motsats till det gamla ordspråket, "apa se, apa gör," överraskningen är verkligen att alla andra djur kan verkligen inte göra det -- åtminstone verkligen inte mycket.
Được rồi, điều này cho chúng ta biết rằng ngược lại với câu ngạn ngữ, "bắt chước như khỉ" điều ngạc nhiên thực sự là tất cả các loài động vật khác đều không thể làm được như vậy -- ít nhất là không làm được nhiều.
Jag har hört motsatta rapporter.
Các bảng báo cáo mâu thuẫn với nhau lắm.
Det skulle till exempel knappast vara lämpligt att ta upp dina äktenskapsproblem med en sådan vän eller att gå ut och ta ett glas vin med en arbetskamrat av motsatt kön.
Chẳng hạn, thật không thích hợp khi nói với bạn khác phái về những khó khăn trong hôn nhân, hoặc đi uống nước với đồng nghiệp khác phái.
Wessel sägs ha motsatt sig att bli prästvigd.
Người ta nói rằng Wessel không muốn được phong chức linh mục.
Men de går bokstavligen i motsatta riktningar, vilket skapar ett antal komplikationer för våra levande celler, som ni ska få se nu, allra mest när DNA kopieras.
Nhưng chúng chạy theo hai hướng ngược chiều nhau, dẫn tới rất nhiều sự phức tạp trong tế bào cơ thể, mà các bạn sắp sửa thấy đây, cụ thể nhất là khi ADN bắt đầu được sao chép.
Samtidigt reste aposteln Petrus, som hade blivit betrodd med ”de goda nyheterna ... för de omskurna”, åt motsatt håll för att tjäna i Babylon, ett betydande centrum för judendomen.
Trong lúc ấy sứ đồ Phi-e-rơ—được giao trách nhiệm “giảng Tin-lành cho người chịu phép cắt-bì”—đi về hướng khác, đến Ba-by-lôn, một trung tâm quan trọng của Do Thái Giáo thời ấy.
Coralies pappa däremot motsatte sig kraftigt familjens religiösa intresse, precis det som Jesus hade varnat för skulle kunna hända inom familjer. (Matteus 10:34–36)
Tuy nhiên, cha của Coralie kịch liệt chống đối việc gia đình ông chú ý đến lẽ thật, đúng như Chúa Giê-su đã cảnh báo là có thể xảy ra trong gia đình.—Ma-thi-ơ 10:34-36.
Det kommer att finnas motsatta åsikter och önskningar.
Sẽ có những ý kiến và ý muốn trái ngược nhau.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ motsats trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.