mugglare trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ mugglare trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mugglare trong Tiếng Thụy Điển.

Từ mugglare trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là Muggle, muggle. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ mugglare

Muggle

noun

Miss Burbage är av åsikten att mugglare inte är särskilt olika oss.
Quý cô Burbage đây tin rằng Muggle không quá khác biệt so với chúng ta.

muggle

noun

Miss Burbage är av åsikten att mugglare inte är särskilt olika oss.
Quý cô Burbage đây tin rằng Muggle không quá khác biệt so với chúng ta.

Xem thêm ví dụ

Var är Muggles piller?
Thuốc của Muggles ở đâu?
Mugglare är genier.
Tài tình thật, những tay Muggles này.
Till och med mugglare som ni borde fira den här lyckliga, lyckliga dagen!”
Ngay cả dân Muggle như ngài cũng nên ăn mừng cái ngày vui vẻ, rất vui vẻ này đi.
Vem känner vi som tycker att alla som är födda mugglare är avskum?
Ta biết ai công khai chỉ trích những phù thuỷ xuất thân từ Muggles là cặn bã?
Och vad gäller Harry Potter I lagen står det tydligt, att magi får användas framför mugglare vid livshotande situationer.
. Còn về trường hợp của Harry Potter luật đã nêu rõ rằng có thể sử dụng pháp thuật trước sự chứng kiến của Muggle trong tình thế bị đe dọa đến tính mạng.
Jag är inte Mister Muggles!
Con xin lỗi, con không phải là Muggles.
Han lyssnar på dig idag, för han vet vilken stor dag det är för mr Muggles.
Hôm nay nó sẽ nghe lời con vì nó biết hôm nay là ngày quan trọng thế nào của Muggles.
Mugglarna som bor här är bortresta.
Chủ nhân ngôi nhà này đang đi nghỉ ở quần đảo Canary.
Familjen flyttade dit efter att fadern dödade de tre mugglarna.
Gia đình ông ấy đã chuyển tới đó sau khi cha của ông sát hại ba người Muggle
Tror du att en Mugglare som du kan hindra honom?
Một Muggle bự như ngươi sẽ cấm cản thằng bé ra sao đây?
Mugglare kan inte se dementorer, eller hur?
Dân Muggle thì đâu có thấy bọn Giám ngục, phải không?
mr Muggles.
Ngài Muggles.
Att inlåta sig med mugglare...
Đàn đúm với dân Muggles.
" Mugglare? "
Muggle?
Mister Muggles ena klo blev inte klippt.
Người thợ đã làm thiếu mất 1 móng của Muggles.
”Nej, sir, huset var nästan förstört, men jag lyckades fa ut honom innan mugglarna började strömma till.
Ngôi nhà hầu như tan hoang, nhưng tôi đã kịp đem nó ra trước khi dân Muggle bắt đầu lăng xăng chung quanh.
Miss Burbage är av åsikten att mugglare inte är särskilt olika oss.
Quý cô Burbage đây tin rằng Muggle không quá khác biệt so với chúng ta.
Mugglare?
Muggle?
Igår eftermiddag rymt. Självklart har mugglarnas premiärminister varnats om faran.
Và tất nhiên, Thủ tướng của dân Muggle đã được cảnh báo mối nguy hiểm này.
Du kommer väl inte att lämna mig, mr Muggles?
Mày sẽ không bỏ tao chứ, Ngài Muggles?
Mister Muggles vill inte ha med såna raser att göra.
Muggles không muốn làm bất cứ gì... với dòng giống có tên " poo ".
När ska du ta tåget tillbaka till mugglarna?”
Chừng nào mày phải lên tàu quay về với tụi Muggle?
Jag känner ingen Mister Muggles.
Cô không biết Muggles nào cả.
Hon kom inte ens ihåg Mister Muggles.
Mẹ thậm chí còn không nhận ra Muggles.
Mr Muggles och jag avverkade tre km på stranden.
Ngài Muggles và em vừa mới đi dạo ngoài bãi biển.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mugglare trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.