nedsatt syn trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ nedsatt syn trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nedsatt syn trong Tiếng Thụy Điển.
Từ nedsatt syn trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là tầm nhìn thấp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ nedsatt syn
tầm nhìn thấp
|
Xem thêm ví dụ
Därtill kommer att han var ofullkomlig och fick kämpa med ”ett törne i köttet”, troligen nedsatt syn. Hơn nữa, ông là người bất toàn và phải chịu đựng “một cái giằm xóc vào thịt”, có thể là bị mắt kém (II Cô-rinh-tô 12:7; Rô-ma 7:15; Ga-la-ti 4:15). |
"Det finns en särskild sorts visuella hallucinationer som kan höra ihop med nedsatt syn eller blindhet". Tôi nói "Có một dạng đặc biệt của ảo giác thị giác liên quan đến sự suy giảm thị lực, hoặc mù lòa." |
(2 Korinthierna 12:7) Det här ”törnet” kan ha varit ett hälsoproblem, kanske nedsatt syn. Cái “giằm” này có thể là một vấn đề về sức khỏe, có thể là bị mắt kém (Ga-la-ti 4:15; 6:11). |
" Det finns en särskild sorts visuella hallucinationer som kan höra ihop med nedsatt syn eller blindhet ". Tôi nói " Có một dạng đặc biệt của ảo giác thị giác |
Rubriknivå # Rubriknivå # Rubriknivå # Användardefinierade stilmallar möjliggör ökad tillgänglighet för handikappade personer med nedsatt syn Đầu đề # Đầu đề # Đầu đề # Dùng tờ kiểu dáng do người dùng định nghĩa cho phép tăng khả năng tiếp nhận thông tin cho người khiếm thị |
Hon föddes i Minnesota i USA 1890 av norska föräldrar och led från unga år av svårt nedsatt syn. Bà sinh ra ở Minnesota vào năm 1890, cha mẹ bà là người Na Uy, và từ thuở thơ ấu của mình, bà đã bị khuyết tật nặng về thị giác. |
För Shinichi, en duktig talare, är det en stor utmaning att inte kunna se sina anteckningar på grund av nedsatt syn. Vì anh Shinichi là một diễn giả có khả năng, đối với anh là một cực hình khi anh không thể nhìn thấy dàn bài bởi vì mắt anh quá kém. |
Så vi utnyttjar faktiskt den kunskapen för att utveckla spel för patienter med nedsatt syn, och att påverka omskolningen av hjärnan till att se bättre. Vì vậy chúng tôi đang ứng dụng nghiên cứu đó để phát triển các trò chơi cho bệnh nhân với thị lực kém, và để có tác động tới việc tập luyện cho não họ có thể nhìn thấy tốt hơn. |
När vi upptäcker någon med nedsatt syn, är nästa stora utmaning att hitta orsaken, och för att kunna göra det, behöver vi kunna undersöka ögats inre. Khi phát hiện ra ai đó có thị lực kém thử thách tiếp theo là lần ra nguyên nhân Để làm được điều đó, chúng tôi cần nghiên cứu sâu vào bên trong mắt. |
Sedan dess har hon gått igenom två operationer, fått strålbehandling och drabbats av stroke två gånger till. Hon har nu begränsad rörlighet på vänster sida och nedsatt syn. Em phải phẫu thuật hai lần, rồi xạ trị. Sau đó em bị đột quỵ hai lần nữa, khiến nửa người bên trái của em gần như liệt và thị lực bị ảnh hưởng. |
Jag tänkte på de trånga och bullriga gatorna i Béziers, på alla trappor i hyreshusen och på allt det andra som gör det svårt för den som har nedsatt syn. Tôi nghĩ đến đường phố đông người và ồn ào ở Béziers, những cầu thang trong chung cư và rất nhiều thứ khác làm cho đời sống của một người mắt kém càng thêm khó khăn. |
Stilmallar för Konqueror Den här modulen låter dig använda egna inställningar för färger och teckensnitt i Konqueror genom att använda stilmallar (CSS). Du kan antingen ange alternativ eller använda egna stilmallar som du skrivit, genom att peka ut deras plats. Observera att de här inställningarna alltid gäller före alla andra inställningar som webbplatsens upphovsman har gjort. Detta kan vara användbart för personer med nedsatt syn eller för webbsidor som är otillförlitliga på grund av dålig konstruktion Tờ kiểu dáng Konqueror. Môđun này cho phép dùng các thiết lập màu và phông cá nhân cho Konqueror bằng tờ kiểu dáng (stylesheet bằng CSS). Bạn có thể chỉ định các tuỳ chọn hay áp dụng CSS tự viết bằng cách chỉ đến vị trí của nó. Chú ý là các thiết lập này luôn luôn được thực hiện sau các thiết lập của nhà thiết kế trang web. Tính năng này rất có ích cho những người có khả năng nhìn kém hay khi các trang web có thiết kế xấu khó đọc |
Min syn var mycket nedsatt, och jag tog mig fram på de sandiga gatorna i de afrikanska byarna med hjälp av en ledarhund, som egentligen var tränad för förhållandena i Europas städer. Mắt tôi rất yếu, và tôi đi lại trên những con đường làng đầy đất cát ở Phi Châu với một con chó mà đã được huấn luyện để dẫn tôi trên đường phố ở Âu Châu. |
Även om du nu åtnjuter förhållandevis god hälsa, är dagens hårda verklighet den att när du åldras blir synen försvagad, tänderna dåliga, hörseln nedsatt och huden rynkig, och de inre organen bryts ner, tills du slutligen dör. Ngày nay, dù bạn có sức khỏe tốt đến đâu, thực tế đáng buồn là bạn vẫn sẽ già đi, và tuổi già sẽ làm cho mắt lu mờ, răng rụng, tai nặng, da nhăn nheo, các bộ phận trong cơ thể bị suy nhược cho đến khi bạn cuối cùng chết đi. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nedsatt syn trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.