ner trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ner trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ner trong Tiếng Thụy Điển.

Từ ner trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là xuống, về phía dưới, xuống dưới, xuống phía dưới. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ner

xuống

verb (relativ riktning)

Den gamle mannen satte sig ner.
Ông già ngồi xuống.

về phía dưới

adverb

xuống dưới

adverb

Du behöver sträcka dig ner och dra upp han.
Cháu cần với xuống dưới kéo nó lên.

xuống phía dưới

adverb

Jag måste gå ner och ta en titt.
Anh phải xuống phía dưới để coi qua.

Xem thêm ví dụ

Jag går ner.
Bây giờ em xuống dưới
Och det ögonblicket är just nu, och de ögonblicken räknas ner, och de ögonblicken är alltid, alltid, alltid flyktiga.
Và mỗi khoảnh khắc hiện tại, và mỗi khoảnh khắc bạn đang dần qua đi, những phút giây đều luôn luôn trôi chảy.
Jag tycker du ska ta och varva ner.
Em nghĩ anh cầ đội của mình
Jag kunde inte skriva ner det jag ville säga, för han var blind.
Tôi không thể viết một lời cho ông đọc, vì ông đã bị mù.
Hon förstod naturligtvis inte varför jag grät, men i det ögonblicket bestämde jag mig för att sluta tycka synd om mig själv och gräva ner mig i negativa tankar.
Thật ra, cháu không biết tại sao tôi khóc, nhưng vào giây phút ấy, tôi quyết tâm không tội nghiệp cho mình nữa và gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực.
7 Då lämnade Satan Jehova* och slog Job med smärtsamma bölder*+ över hela kroppen, från huvudet ända ner till fötterna.
7 Vậy, Sa-tan lui khỏi mặt Đức Giê-hô-va và hành hạ Gióp bằng những ung nhọt đau đớn+ từ lòng bàn chân cho đến đỉnh đầu.
Han borde inte ha varit där nere.
Anh ấy không nên xuống đó.
b) Vilken kontrast ser Jehova när han blickar ner på dagens värld?
(b) Khi nhìn xuống thế gian, Đức Giê-hô-va thấy tình trạng trái ngược nào?
Under kristenhetens inflytande sjunker världen allt djupare ner i våld och omoral. (Se paragraf 20.)
Dưới sự ảnh hưởng của khối Ki-tô giáo, thế gian ngày càng chìm đắm trong tình trạng bạo lực và vô luân (Xem đoạn 20)
Men genom vetenskapen har vi ändå en ganska god uppfattning om vad som sker nere på den molekylära nivån.
Nhưng qua khoa học, chúng ta vẫn có thể biết được tương đối tốt chuyện gì đang xảy ra ở mức độ phân tử.
Vi måste sakta ner det.
Ta cần làm chậm nó lại.
Den tankar ner uppgraderingar från USR.
Nó đang tải các phần nâng cấp từ USR.
Vad det än är, så saktar det inte ner!
Dù gì đi nữa thì nó không có ý định dừng lại.
Harry tittade ner på sin tomma guldtallrik.
Harry ngó mấy cái dĩa bằng vàng trống không.
Skriv ner hur du känner dig, till exempel i en dagbok.
Viết ra cảm xúc của bạn vào nhật ký.
Han har kastat ner Israels skönhet från himlen till jorden.
Ngài ném vẻ đẹp Y-sơ-ra-ên từ trời xuống đất.
Det är inte ovanligt att ungdomar lägger ner 2 000 kronor i månaden på att spela på sådana kaféer.
Những người trẻ tiêu 200 Mỹ kim mỗi tháng tại những quán đó không phải là điều hiếm thấy.
Solen går ner, - tavlan börjar lysa och allt får liv.
Chiếc bài vị bắt đầu phát sáng... Mọi thứ xảy đến với cuộc sống.
Jag går ner med nosen först.
Được rồi, tôi đang chúi xuống.
Jakob beskriver sådana gåvor och säger: ”Varje god gåva och varje fullkomlig skänk är från ovan, ty den kommer ner från himlaljusens Fader, och hos honom finns ingen förändring av skuggans vridning.”
Gia-cơ miêu tả về những sự ban cho ấy như sau: “Mọi ân-điển tốt-lành cùng sự ban-cho trọn-vẹn đều đến từ nơi cao và bởi Cha sáng-láng mà xuống, trong Ngài chẳng có một sự thay-đổi, cũng chẳng có bóng của sự biến-cải nào”.
Ett ord om Baskerville och han skickar ner min hanterare att spionera på mig. Under falsk identitet.
Vừa nhắc đến Baskerville là anh ấy gửi quản giáo của tôi đi ẩn danh theo dõi tôi.
Sakta ner!
Chậm lại, D'Leh!
(Romarna 12:2; 2 Korintierna 6:3) Överdrivet lediga eller tätt åtsittande kläder kan dra ner vårt budskap.
Quần áo quá xuềnh xoàng hoặc bó sát có thể làm người ta không chú ý đến thông điệp.
16 Rättvisan ska slå sig ner i vildmarken,
16 Bấy giờ, công lý sẽ ngự giữa hoang mạc,
3:8) Lönen bestäms av den möda som lagts ner, inte av resultatet av denna möda.
Phần thưởng tùy thuộc vào việc làm, chứ không theo kết quả của việc ấy.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ner trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.