njursten trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ njursten trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ njursten trong Tiếng Thụy Điển.
Từ njursten trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là Sỏi thận. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ njursten
Sỏi thận
Det fastslogs att han hade njursten, och han behandlades för det. Ông ta được xác định là bị sỏi thận, và đang được điều trị thích hợp. |
Xem thêm ví dụ
Det är njursten. Đó là sỏi thận. |
Njursten. Sỏi thận. |
Det fastslogs att han hade njursten, och han behandlades för det. Ông ta được xác định là bị sỏi thận, và đang được điều trị thích hợp. |
För att åstadkomma detta sägs kroppen producera mellan 30 och 40 mediciner, till exempel kortison och ämnen som förhindrar bildandet av njursten. Để làm được điều đó, cơ thể phải tiết ra từ 30 đến 40 loại “thuốc”, chẳng hạn như thuốc chống viêm và dị ứng hoặc thuốc chống sỏi thận. |
Mr Tribbiani, ni har tyvärr njursten. Mr. Tribbiani, Tôi sợ là anh đã bị sỏi thận. |
Min chef hotade att avskeda mig om jag inte skippade mitt dop för att vikariera för någon, jag hamnade på sjukhus med njursten och mina föräldrar bad mig flytta hemifrån. Sếp của tôi dọa sa thải tôi nếu như tôi không bỏ lễ báp têm và sẽ thay thế người khác vào làm vị trí của tôi, tôi đã phải vào bệnh viện điều trị vì bị sỏi thận, và cha mẹ tôi đã yêu cầu tôi đi ra khỏi nhà. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ njursten trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.