nu trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ nu trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nu trong Tiếng Thụy Điển.
Từ nu trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là bây giờ, 現在, hiện tại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ nu
bây giờadverb Muiriel är 20 nu. Bây giờ Muiriel được 20 tuổi. |
現在noun |
hiện tạinoun Jag tror att de förberetts av Herren för den ställning de nu innehar. Tôi tin rằng họ đã được Chúa chuẩn bị cho chức vụ hiện tại của họ. |
Xem thêm ví dụ
8 Tack vare att Guds tjänare på jorden i våra dagar har lytt dessa befallningar uppgår de nu till omkring sju miljoner. 8 Nhờ vâng theo những điều răn đó, các tôi tớ của Đức Chúa Trời trên đất ngày nay lên đến khoảng bảy triệu người. |
Kenya ökar farten nu. Kenya cũng tăng tốc. |
1 Nu var Saul död, och David hade återvänt efter sin seger över amalekiterna. 1 Sau khi Sau-lơ chết và Đa-vít đã đánh thắng dân A-ma-léc trở về, Đa-vít ở lại Xiếc-lác+ hai ngày. |
Nu är jag mästaren! Giờ đây ta là bá chủ. |
Lyd nu bara min order. Cứ làm theo lệnh tôi. |
Nu ska vi två ha jävligt kul ett tag. Em và anh sẽ có rất nhiều chuyện vui đấy. |
Och det ögonblicket är just nu, och de ögonblicken räknas ner, och de ögonblicken är alltid, alltid, alltid flyktiga. Và mỗi khoảnh khắc hiện tại, và mỗi khoảnh khắc bạn đang dần qua đi, những phút giây đều luôn luôn trôi chảy. |
Två köttsliga systrar i 30-årsåldern som kommer från USA och nu tjänar i Dominikanska republiken säger: ”Det var så många sedvänjor som vi måste vänja oss vid. Hai chị em ruột người Mỹ gần 30 tuổi, đang phục vụ tại Cộng Hòa Dominican, tâm sự: “Có quá nhiều tập tục mới lạ mà chúng tôi phải làm quen. |
I vad slags omgivning kommer miljoner nu döda människor att uppväckas? Hàng triệu người chết được sống lại trong khung cảnh nào? |
Ett piller två gånger om dagen är inte lika bra som tre piller - Nu minns jag inte statistiken. Hai viên 1 ngày không tốt bằng 3 viên -- Tôi không nhớ số liệu thống kê trong đó. |
Linda, vad ska du nu? Linda. linda, đi đâu vậy? |
Konferensen är nu slut. Giờ đây đại hội kết thúc. |
16 Jehova påminner nu sitt folk om att de har syndat och uppmanar dem att överge sin felaktiga kurs: ”Vänd om till Honom gentemot vilken Israels söner har sjunkit djupt i sitt uppror.” 16 Bây giờ Đức Giê-hô-va nhắc nhở dân Ngài là họ đã phạm tội và Ngài khuyến khích họ từ bỏ đường lối sai lầm: “Hỡi con-cái Y-sơ-ra-ên, vậy hãy trở lại cùng Đấng mà các ngươi đã dấy loạn nghịch cùng”. |
Bli inte sentimental nu. Đừng có ủy mị vào lúc này, cha. |
Först var det en gång i veckan och sedan kanske en gång i månaden och nu mindre. Lúc đầu là mỗi tuần một lần và rồi có khi là mỗi tháng một lần và bây giờ còn ít hơn. |
Jag kanske ska döda dig nu, och besegla mitt öde. Vậy có lẽ tôi nên giết ông luôn để phòng trừ hậu họa. |
Hon bestämde att från och med nu skulle hon tala om ifall hon saknade någon, för ibland kan små saker göra stor skillnad. Em quyết định rằng từ bây giờ trở đi, nếu em thấy vắng mặt của một người nào đó thì em sẽ nói là em nhớ người ấy, bởi vì đôi khi những điều nhỏ nhặt có thể tạo ra một sự khác biệt lớn lao. |
Och nu ligger de här, på väg mot ett okänt öde. Và giờ chúng nằm đây, ở một xó không ai biết. |
Den där återaktiverade mannen har nu åttioåtta efterkommande som är aktiva medlemmar i kyrkan. Người đàn ông ấy đã được giúp trở lại hoạt động tích cực hiện có 88 con cháu là các tín hữu tích cực của Giáo Hội. |
Mina släktingar är tacksamma för den här förvandlingen, och de har nu fått förtroende för mig. Người thân của tôi cảm kích về sự biến đổi này và giờ đây tôi đã được họ tin cậy. |
Nu råkade det vara så att jag kvällen före hade anklagats för att ha vållat de andra fångarna problem, eftersom jag inte ville be till jungfru Maria tillsammans med dem. Điều đáng chú ý là tối hôm trước, tôi bị buộc tội là người chịu trách nhiệm về cảnh ngộ khốn khổ của các tù nhân khác vì tôi không chịu cùng họ cầu nguyện bà Ma-ri Đồng trinh. |
Du kommer då att bli bättre rustad att predika nu och bättre förberedd att förbli ståndaktig i tider av förföljelse. Nếu làm vậy bạn sẽ sẵn sàng hơn để đi rao giảng bây giờ và được sửa soạn tốt để bền chí khi mai kia bị bắt bớ. |
(Johannes 8:12–59) Jesus stannar nu utanför Jerusalem och sätter i gång en intensiv kampanj med att vittna i Judeen. (Giăng 8:12-59) Bên ngoài Giê-ru-sa-lem, Chúa Giê-su khởi động một đợt rao giảng ráo riết ở Giu-đê. |
De val ni gör här och nu har evig betydelse. Những lựa chọn của các em ngay trước mắt là quan trọng vĩnh viễn. |
Men det spelar ändå roll vad du gör nu. Nhưng, vấn đề là giờ cô sẽ làm gì. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nu trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.