ö trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ö trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ö trong Tiếng Thụy Điển.
Từ ö trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là đảo, hòn đảo, 島. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ö
đảonoun (landområde helt omgivet av vatten, mindre än en kontinent och större än en holme) Det finns öar i havet. Trên biển có những hòn đảo. |
hòn đảonoun (En landmassa, särskilt en som är mindre än en kontinent, som är helt omgiven av vatten.) Det finns öar i havet. Trên biển có những hòn đảo. |
島noun |
Xem thêm ví dụ
Vi har uptäckt spår av en grönsak som bara finns på en ö i Västindien. Chúng ta đã tìm thấy một ít rau hiếm thấy... chỉ trồng được trên một hòn đảo, ở vùng Ca-ri-be |
Vilken ö? Đảo nào? |
Det är min ö. Đó là hòn đảo của tôi. |
Det kändes som om jag var på en öde ö.” Tôi cảm thấy như một hòn đảo.” |
En familj blev förvånad över att deras lilla ö nämns i Bibeln. Một gia đình đã rất ấn tượng khi chúng tôi cho họ thấy hòn đảo nhỏ bé của họ được nhắc đến trong Kinh Thánh. |
Varje ö har sin egen flygplats som betjänar flygningar till andra öar. Mỗi hòn đảo có sân bay của mình để có thể tiến hành các chuyến bay tới các hòn đảo khác. |
Mauritius är en liten ö utanför Madagaskars kust i Indiska Oceanen, och är den plats där dodo-fågeln upptäcktes och utrotades, allt inom ett spann på ungefär 150 år. Và đây cũng là nơi mà chim Dodo được tìm thấy và bị diệt vong. Tất cả xảy ra chỉ trong vòng 150 năm. |
Trogirs historiska stadskärna är belägen på en liten ö mellan fastlandet och Čiovo. Thị trấn lịch sử Trogir nằm trên một hòn đảo nhỏ giữa đất liền với Čiovo. |
Från en ö i Stilla havet kommer följande rapport: Có báo cáo sau đây từ vùng Thái-bình-dương: |
”När jag begrundar med vilken snabbhet som Människosonens stora och härliga dag närmar sig, då han skall komma för att hämta sina heliga till sig själv, där de skall vistas i hans närhet och bli krönta med ära och odödlighet, när jag betänker att himlarna snart skall darra och jorden darra och ragla hit och dit, att himlarna skall försvinna som när en bokrulle rullas upp, att varje berg och ö skall fly bort, så utropar jag i mitt hjärta: Hur heligt och gudfruktigt borde vi då inte leva! “Khi tôi suy ngấm về ngày giáng lâm vĩ đại và vinh quang của Con của Người sẽ chóng đến, khi Ngài sẽ đến để tiêp nhận Các Thánh Hữu đến cùng Ngài, khi mà họ sẽ ở chốn hiện diện của Ngài, và được đội mão triều thiên với vinh quang và sự bất diệt; khi tôi thấy rằng chằng bao lâu các tầng trời sẽ rung chuyển và đất sẽ rung động và lăn qua lăn lại; và rằng các tầng trời sẽ được mở ra, như một cuộn giấy được mở ra; và rằng mọi núi và đảo đều an trốn, thì tôi tự nghĩ trong lòng, chúng ta phải là người như thế nào để được dự vào mọi cuộc đàm luận thiêng liêng và sự tin kính! |
Vella Lavella är en ö i Västprovinsen, Salomonöarna. Vella Lavella là một hòn đảo thuộc tỉnh Western (Tây), quần đảo Solomon. |
Fem år på en öde ö. 5 năm trên đảo hoang, |
Mr Queen tillbringade fem år på en öde ö, avskärmad från civilisationen. Anh Queen đã trải qua năm năm ẩn dật trên một đảo hoang, bị tách biệt khỏi nền văn minh. |
De elva förkunnarna av de goda nyheterna om Riket i den lilla församlingen hinner inte predika i alla byar på sin ö och på de små öarna i närheten. Trong hội thánh nhỏ trên đảo đó, chỉ có 11 người công bố tin mừng về Nước Trời, do đó họ không thể rao giảng cho tất cả các làng trên đảo này và những đảo nhỏ lân cận. |
Men att bygga en Rikets sal på en avlägsen ö mitt i det vidsträckta Stilla havet är verkligen något speciellt. Nhưng xây một Phòng Nước Trời trên một hòn đảo hẻo lánh giữa Nam Thái Bình Dương mênh mông thì lại là một vấn đề khác. |
Jag tror att ni kommer att tycka att vår lilla ö är charmig. Hy vọng quý vị nhận thấy hòn đảo nhỏ của chúng tôi đáng yêu. |
Med andra ord är ön Malta, söder om Sicilien, troligen den ö där skeppsbrottet ägde rum. Và hòn đảo Man-ta phía nam Sicily là vị trí phù hợp, nơi mà vụ đắm tàu đã xảy ra. |
Vi behöver bildligt talat kämpa emot för att inte dras med i strömmen och söka upp en liten ö som erbjuder lugn och ro. Thật ra chúng ta cần kháng cự lại dòng nước nói theo nghĩa bóng, và cố gắng tìm nơi yên tịnh để học hỏi. |
Vi är på en ö. Chúng ta sống trên đảo mà. |
Öborna blev häpna över de här enkla sanningarna och frågade varför främlingarna besökte deras ö. Người dân đảo ngạc nhiên khi nghe lẽ thật đơn giản này và hỏi những người lạ mặt sao lại đến đảo của họ. |
I sjön fanns en ö med två träd som såg ut som dubbla segel på en fiskebåt. Giữa hồ có một hòn đảo nhỏ với hai thân cây trông giống như hai cánh buồm của một chiếc thuyền câu. |
Jag insåg inte att Rikers låg på en ö. Tôi cũng chẳng biết Rikers là một hòn đảo có thật. |
Cypern Efter att några heliga blivit förföljda flydde de till denna ö (Apg 11:19). Chíp Rơ Sau khi bị ngược đãi bắt bớ, một số Thánh Hữu trốn đến đảo này (CVCSĐ 11:19). |
Efter fem år på en helvetisk ö har jag återvänt med ett enda mål: Sau 5 năm trên một hòn đảo ghê tởm, |
Personen i fråga kommer från en ö... Người thắng cuộc, đến từ một hòn đảo. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ö trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.