oberoende trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ oberoende trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ oberoende trong Tiếng Thụy Điển.

Từ oberoende trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là độc lập, độc lập thống kê. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ oberoende

độc lập

noun

Jag är bara en oberoende leverantör som försöker att gottgöra.
Chỉ là một người độc lập cố gắng đền bù.

độc lập thống kê

noun

Xem thêm ví dụ

De innefattades tidigare i ordningen Rajiformes, men senare fylogenetiska studier har visat att Myliobatiformes är en monofyletisk grupp och att de utvecklats oberoende av de egentliga rockorna.
Trước đây chúng thuộc bộ Rajiformes, nhưng các nghiên cứu phân tử gần đây cho thấy rằng myliobatiforms là một nhóm đơn ngành, và nó có nguồn gốc tiến hóa có hình dạng dẹp một cách độc lập với Bộ Cá đuối.
Att försöka vara oberoende av honom skulle innebära att man försöker skapa sociala, ekonomiska, politiska och religiösa system som skulle stå i strid med varandra, och ”människa [skulle ha] ... makt över människa till hennes skada”. — Predikaren 8:9.
Tìm cách độc lập với Đức Chúa Trời, người ta sẽ chỉ tạo ra những chế độ xã hội, kinh tế, chính trị và tôn giáo xung đột lẫn nhau, và “người nầy cai-trị trên người kia mà làm tai hại cho người ấy”.—Truyền-đạo 8:9.
Oavsett vad det är som presenteras och oberoende av synvinkeln är förutsättningen att det visas för vår underhållning och vårt nöje.”
Vô luận điều gì được trình bày hoặc theo quan điểm nào đi nữa, thì hầu hết người ta vẫn cho rằng nó nhằm mang lại sự tiêu khiển và vui thú cho chúng ta”.
”Jag tror att oberoende är ett sätt att tillämpa tro”, säger Sergio.
Sergio nói: “Tôi nghĩ rằng việc trở nên tự lực cánh sinh là một cách để áp dụng đức tin.”
Dessa församlingar var inte oberoende, självstyrande enheter, utan de arbetade tillsammans i kärlek.
Những hội-thánh đó không phải là những đơn-vị biệt lập và tự trị đâu, song họ đã hợp tác với nhau trong tình yêu thương.
Han ledde in det första människoparet på en väg av oberoende av Gud.
Sa-tan dẫn cặp vợ chồng đầu tiên đi vào con đường độc lập với Đức Chúa Trời.
När Jesus var här på jorden, förklarade han gång på gång att han inte gjorde något av eget initiativ; han handlade inte oberoende, utan han underordnade sig alltid sin himmelske Fader.
Khi ở trên đất, Giê-su nhắc đi nhắc lại nhiều lần rằng ngài không làm gì tự ý ngài; ngài không hành động một cách độc lập, nhưng luôn luôn giữ sự phục tùng đối với Cha trên trời.
Landets ekonomiska infrastruktur utvecklades, hotet om raskonflikter eliminerades och ett oberoende försvarssystem upprättades.
Các cơ sở hạ tầng kinh tế của đất nước được phát triển, mối đe dọa của căng thẳng chủng tộc được loại bỏ và một hệ thống phòng vệ quốc gia được thiết lập.
Du kanske hittar spår av människofruktan, en längtan efter att bli rik och berömd eller rentav ett drag av envishet eller oberoende.
Có lẽ lòng bạn “chẳng cắt bì” ở một mức độ nào đó.
Denna unga kvinna sökte, i likhet med den förlorade sonen, oberoende.
Giống như người con hoang đàng, chị này đã muốn sống độc lập.
Hur skall Gud snart göra slut på människors oberoende styre?
Chẳng bao lâu nữa Đức Chúa Trời sẽ giải quyết như thế nào về việc nhân loại sống độc lập với Ngài?
Vid planering av hjälpföreningsmötena som hålls under veckan kan ledarna prioritera ämnen som uppfyller Hjälpföreningens mål, till exempel äktenskap och familj, hemkunskap, hur man lever förutseende och blir mer oberoende, hjälpverksamhet, templet och släktforskning, missionärsarbete och andra ämnen som biskopen ger förslag på.8
Trong khi hoạch định các buổi họp của Hội Phụ Nữ được tổ chức trong tuần, các vị lãnh đạo đặt ưu tiên cho các đề tài mà sẽ làm tròn mục đích của Hội Phụ Nữ, chẳng hạn như hôn nhân và gia đình, nữ công gia chánh, cách sống cần kiệm và sự tự túc, sự phục vụ với lòng trắc ẩn, đền thờ và lịch sử gia đình, chia sẻ phúc âm, cũng như các đề tài khác do vị giám trợ yêu cầu.8
Under århundraden så har vi förklarat oss oberoende
Nhiều thế kỉ nay, ta đã tuyên bố độc lập
Guds ord visar i stället sanningsenligt att det eländiga experimenterandet i omkring 6.000 år med mänskligt styre oberoende av Gud nu är långt framme i sina ”yttersta dagar”. — 2 Timoteus 3:1—5, 13.
Lời Đức Chúa Trời chân-thật cho thấy rằng vào khoảng 6.000 năm tự-trị, loài người thay vì giải được các vấn-đề thật ra đã hoàn toàn thất-bại và thế-gian này đang ở trong thời-kỳ “sau-rốt” của nó. (II Ti-mô-thê 3:1-5, 13).
Låt Bibelns principer göra dig till en bättre äktenskapspartner, oberoende av vad din make eller maka väljer att göra.
Bất kể người hôn phối của bạn chọn làm điều gì, hãy để nguyên tắc của Kinh-thánh khiến bạn trở thành một người chồng hay vợ tốt hơn.
(1 Moseboken 2:16, 17) Men på grund av att Adam och Eva önskade vara oberoende av Guds vägledning har vi nu den värld som vi ser omkring oss.
(Sáng-thế Ký 2:16, 17) A-đam và Ê-va muốn được độc lập khỏi sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời và điều này đã đưa đến một thế giới như chúng ta thấy ngày nay.
Det skulle kunna få er att bli oberoende och missnöjda med er gudagivna roll som maka och mor. — Titus 2:4, 5.
Điều đó có thể khiến bạn trở nên độc lập và không hài lòng với vai trò mà Đức Chúa Trời ban cho bạn là làm mẹ và nội trợ (Tít 2:4, 5).
15 Tyvärr tyckte våra första föräldrar att de inte behövde Gud som sin härskare och valde ett liv oberoende av honom.
15 Đáng buồn thay, cha mẹ đầu tiên của chúng ta đã quyết định không cần đến sự cai trị của Đức Chúa Trời, và chọn sống độc lập với Ngài.
(1 Timoteus 2:3, 4) Å andra sidan ser vi att insikt i den sanning som finns i Bibeln är dold för dem som inte är rätt sinnade, oberoende av hur intelligenta eller utbildade de kan vara.
(1 Ti-mô-thê 2:3, 4) Ngược lại, những người không có lòng hướng thiện, thông minh hay học thức đến đâu, cũng không được ban cho sự hiểu biết Kinh Thánh.
Eyring i första presidentskapet och markera sådant som bekräftar vad du har lärt dig i Helaman 16: “När vi förkastar det råd som kommer från Gud, väljer vi inte att vara oberoende av inflytande utifrån.
Eyring thuộc Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, và đánh dấu bất cứ lời nói nào của ông mà xác nhận những điều các em đã học được từ Hê La Man 16: ′′Khi chối bỏ lời khuyên dạy đến từ Thượng Đế, thì chúng ta không chọn để được độc lập với ảnh hưởng bên ngoài.
Det är här som kvinnor lär sig och tillämpar principer för att leva förutseende och andligt och timligt oberoende, och de stärks också i systerskap och enighet när de undervisar varandra och tjänar tillsammans.
Chính đây là nơi các phụ nữ học hỏi và áp dụng các nguyên tắc sống cần kiệm và sự tự lực về phần thuộc linh lẫn vật chất và họ cũng gia tăng tình chị em cũng như tình đoàn kết khi họ giảng dạy cùng phục vụ lẫn nhau.
Jag tycker att det är intressant att båda helt oberoende av varandra ansåg att välsignelsen av frid i hemmet är en direkt följd av att ha en man man kan lita på.
Thật là thú vị đối với tôi rằng bản thân chúng nó đều coi phước lành về sự bình an trong nhà là kết quả trực tiếp của việc có được một người chồng mà chúng có thể tin cậy được.
Nu är vi en lycklig, enad Betelfamilj, där människor, oberoende av ras eller hudfärg, kan bo i vilken byggnad de än väljer.
Giờ đây, chúng tôi có một gia đình hạnh phúc và hợp nhất ở Bê-tên, nơi mà bất kể chủng tộc hoặc màu da, mỗi cá nhân có thể chọn ở trong bất cứ căn nhà nào.
Och detta, så klart, är grundvalen i mycket av den österländska filosofin. samt att det inte finns något oberoende Själv, skild från andra mänskliga varelser, som inspekterar världen, inspekterar andra människor.
Và điều này, tất nhiên, là nền tảng của hầu hết triết học phương Đông, rằng không có cá nhân tồn tại độc lập thật sự, tách xa khỏi mọi người khác, nghiên cứu thế giới, nghiên cứu mọi người khác.
Kyrkan och dess folk är befallda av Herren att vara förberedda, oberoende och självständiga.17 I tider av överflöd ska man leva sparsamt och lägga upp förråd.
Giáo Hội này và các tín hữu của Giáo Hội được Chúa truyền lệnh phải luôn chuẩn bị, tự túc và tự lập.17 Thời kỳ sung túc là thời kỳ phải sống tằn tiện và dự phòng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ oberoende trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.