omprövning trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ omprövning trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ omprövning trong Tiếng Thụy Điển.

Từ omprövning trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là xem xét lại, sự xem xét lại, phê phán, sự xem xét, sự nhắc lại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ omprövning

xem xét lại

(review)

sự xem xét lại

(review)

phê phán

(review)

sự xem xét

(review)

sự nhắc lại

(review)

Xem thêm ví dụ

Några av de mest övertygade evolutionisterna anser ingalunda att fallet är avgjort, utan kräver nu en genomgripande omprövning av frågan om livets uppkomst.
Thay vì nói rằng vụ xét xử thuyết tiến hóa đã xong rồi, những người hết lòng theo thuyết này đang kêu gào đòi xem xét lại nguồn gốc của sự sống.
Om får tar till flykten för att undgå fara, gör de det som en hjord, och de stannar upp då och då för att ta situationen under omprövning.
Nếu các chiên chạy trốn khỏi sự nguy hiểm, chúng chạy trốn theo bầy, đôi khi dừng lại để xét lại tình thế.
I oktober samma år inleddes en omprövning av fallet, och 2004 kom ett beslut om att likvidera den inregistrerade sammanslutning som vittnena använde i Moskva och förbjuda dess verksamhet.
Phiên tòa phúc thẩm diễn ra vào tháng 10 năm đó dẫn đến phán quyết năm 2004 là tịch thu những gì thuộc về thực thể pháp lý mà Nhân Chứng dùng tại Mát-xcơ-va (Moscow) và cấm mọi hoạt động của thực thể ấy.
Han säger sammanfattningsvis: ”Är inte detta en mycket oroande uppfattning, som vi bör ta under allvarlig omprövning?”
Ông kết luận: “Có phải đây là một ý niệm gây hoang mang nhất mà chúng ta cần suy nghĩ lại không?”
Men en omprövning av liknelsen talar för en justerad förståelse av tidpunkten för dess uppfyllelse och av vad den belyser.
Nhưng khi xem xét lại ví dụ này, chúng tôi thấy cần phải điều chỉnh sự hiểu biết về thời điểm và hàm ý của ví dụ này.
Den 30 oktober 2001 började domare Vera Dubinskaja omprövningen.
Ngày 30-10-2001, chánh án Vera Dubinskaya bắt đầu vụ xét xử mới*.
En omprövning.
Một phiên xử lại.
Ja, om Gud tillskrivs sådan grymhet, är det inte så underligt att uppriktiga kyrkobesökare börjar ta helvetesläran under omprövning.
Đúng vậy, nếu gán sự độc ác như thế cho Đức Chúa Trời, không lạ gì những giáo dân nhạy cảm đang kiểm chứng lại giáo lý hỏa ngục này.
När ärkebiskopen av Canterbury William Sancroft och sex andra biskopar (kända som de sju biskoparna) lämnade en skrivelse där de efterfrågade en omprövning av kungens religionspolitik blev de arresterade och anklagade för uppviglande förtal, men frikändes.
Khi bảy vị Giám mục, trong số đó Tổng Giám mục của Canterbury, đệ đơn thỉnh cầu nhà vua xét lại các chính sách tôn giáo, họ bị bắt sống và bị kết tội xúi dục bạo loạn.
Övertygade evolutionister kräver nu en genomgripande omprövning av frågan om livets uppkomst
Những người hết lòng ủng hộ thuyết tiến hóa đang kêu gào đòi xem xét lại nguồn gốc của sự sống

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ omprövning trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.