önskar trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ önskar trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ önskar trong Tiếng Thụy Điển.

Từ önskar trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chúc, mơ ước, mong, yêu cầu, hy vọng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ önskar

chúc

(to wish)

mơ ước

mong

yêu cầu

hy vọng

Xem thêm ví dụ

En förmåga jag önskar jag hade.
Một kĩ năng ước gì tớ cũng có.
Även om hoppet om evigt liv inte fanns med i Jehovas belöning till sina trogna tjänare, skulle jag ändå önska leva ett gudhängivet liv.
Giả sử Đức Giê-hô-va không tưởng thưởng sự sống vĩnh cửu cho các tôi tớ trung thành của Ngài, tôi sẽ vẫn mong muốn có đời sống tin kính.
Jag önskar att han hade följt med.
Tôi ước gì mình thuyết phục cậu ấy quay lại đây.
Välbehag som Petronius och hans vänner önskar få bevittna...
Những khoái cảm mà Petronius và lũ bạn hắn muốn chứng kiến từ lâu...
Om ni känner att ni inte har ett så starkt vittnesbörd som ni skulle önska, uppmanar jag er att arbeta på att få ett sådant vittnesbörd.
Nếu các anh em thấy rằng mình chưa có chứng ngôn vững mạnh như mong muốn—và có lẽ đó là cảm nghĩ của hầu hết chúng ta—thì tôi khuyên nhủ các anh em hãy cố gắng đạt được một chứng ngôn như vậy.
(Ordspråken 12:25) Försäkra dem om att de är önskade, uppskattade och älskade, ja, av Jehova och även av sina bröder och systrar.
(Châm-ngôn 12:25) Hãy trấn an tinh thần bằng cách cho họ biết rằng họ được—chính Đức Giê-hô-va cũng như các anh chị em—quý trọng và yêu mến.
Prinsen av Oranien önskade inte att Jakob skulle bli en martyr och lät honom fly den 23 december.
Vương công xứ Orange không hề muốn James trở thành Thánh tử vì đạo nên cho phép James chạy trốn vào ngày 23 tháng 12.
14 Kom också ihåg orden: ”Jehova är inte långsam med avseende på sitt löfte, såsom några betraktar långsamhet, utan han är tålmodig mot er, eftersom han inte önskar att någon skall drabbas av förintelse, utan önskar att alla skall nå fram till sinnesändring.”
14 Cũng hãy nhớ rằng “[Đức Giê-hô-va] không chậm-trễ về lời hứa của Ngài như mấy người kia tưởng đâu, nhưng Ngài lấy lòng nhịn-nhục đối với anh em, không muốn cho một người nào chết mất, song muốn cho mọi người đều ăn-năn”.
Drottning Kwenthrith vet utmärkt väl att kung Egbert av Wessex önskar tala med henne.
Nữ hoàng Kwenthrith biết rõ ràng nhất con trai của vua Ecbert của Wessex muốn nói chuyện với bà ấy
22 Sannerligen, sannerligen säger jag dig: Om du önskar ytterligare vittnesbörd så kom ihåg natten då du ropade till mig i ditt hjärta, för att du skulle kunna få aveta sanningen om dessa ting.
22 Thật vậy, thật vậy, ta nói cho ngươi hay, nếu ngươi muốn có thêm bằng chứng khác thì ngươi hãy hồi tưởng lại đêm mà ngươi đã cầu khẩn ta trong lòng ngươi, để cho ngươi có thể abiết về sự thật của những điều này.
Jag hade aldrig kunnat önska mig något bättre!” – Jennifer.
Nó còn hơn những tôi mong đợi!”.—Chị Jennifer.
De som önskar symbolisera sitt överlämnande åt Jehova genom dop bör informera presiderande tillsyningsmannen om det så snart som möjligt.
Những ai muốn làm báp têm để biểu trưng sự dâng mình cho Đức Giê-hô-va nên cho anh giám thị chủ tọa biết càng sớm càng tốt.
”Kunskapsboken” är skriven med målsättningen att en person skall kunna besvara ”Frågor för dem som önskar bli döpta”, som finns i tillägget till boken Organiserade för att fullgöra vår tjänst, frågor som de äldste kommer att gå igenom med honom.
Sách Sự hiểu biết được viết với mục tiêu trang bị cho một người trả lời cho các “Câu hỏi cho những người muốn làm báp têm”, in trong phần phụ lục của sách Thánh chức rao giảng, mà các trưởng lão sẽ ôn lại với người đó.
Det dröjde inte länge förrän de önskade predika för sina landsmän och överlämna sig åt Jehova.
Sau đó không lâu, gia đình ấy bày tỏ ý muốn rao giảng cho những người Hoa và muốn dâng đời sống cho Đức Giê-hô-va.
Vi kan köpa nästan allt vi kan önska oss bara genom att använda kreditkort eller ta ett lån.
Chúng ta có thể mua hầu như bất cứ thứ gì mà chúng ta có thể muốn chỉ bằng cách sử dụng thẻ tín dụng hoặc vay nợ.
27:10) Gud önskar verkligen att alla hans tjänare ska närma sig honom och bli hans förtroliga vänner. (Ps.
Đa-vít viết: “Khi cha mẹ bỏ tôi đi, thì Đức Giê-hô-va sẽ tiếp-nhận tôi” (Thi 27:10).
18 Han* gick över vid vadstället för att hjälpa kungens hushåll över och göra det som kungen önskade.
18 Ông* băng qua chỗ cạn để đưa người nhà của vua qua sông và làm những vua cần.
Jag önskar att vi kunde stanna här för evigt.
Con ước gì chúng ta có thể ở đây mãi mãi.
Önskar ena parten dominera, eller skall varm omtanke bestämma det inbördes förhållandet?
Có người nào muốn cầm đầu người kia không, hay sẽ có sự tử tế chú ý đến nhau trong mối liên lạc giữa hai người?
Har du önskat att någon kunde ta dig i handen och leda dig genom livets alla svårigheter?
Bạn đã bao giờ mong muốn có người nắm tay mình và dẫn mình đi qua cuộc sống đầy bấp bênh này cách an toàn chưa?
Jag önskar att det var så lätt.
Ước gì sự việc diễn ra đơn giản như thế.
Vårt namn vi önskar att Gud i minnet spar.
Chúng ta mong được giữ trong trí Cha Giê-hô-va,
□ Vilken gång följer de äldste, när en person som studerar bibeln önskar ta del i tjänsten på fältet, och vilket ansvar tar den som studerar på sig?
□ Khi một người học Kinh-thánh muốn tham gia rao giảng, các trưởng lão tuần tự làm những điều gì, và người học nhận lấy trách nhiệm nào?
De som önskar få Guds välsignelse måste beslutsamt och utan dröjsmål handla i enlighet med hans krav.
Những ai muốn nhận được ân phước của Ngài thì phải hành động quyết liệt, không trì hoãn, phù hợp với các điều kiện của Ngài.
(Psalm 119:105; Romarna 15:4) Mycket ofta kan bibeln ge oss den vägledning eller uppmuntran som vi behöver, och Jehova hjälper oss att påminna oss de önskade ställena.
Rất nhiều lần Kinh-thánh có thể cho chúng ta sự hướng dẫn và khuyến khích mà chúng ta cần, Đức Giê-hô-va giúp chúng ta nhớ lại những đoạn Kinh-thánh mà chúng ta muốn dùng.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ önskar trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.