ont trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ont trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ont trong Tiếng Thụy Điển.
Từ ont trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự đau đớn, đau, đau đớn, Đau, khổ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ont
sự đau đớn(pain) |
đau(ill) |
đau đớn(hurt) |
Đau(pain) |
khổ(pain) |
Xem thêm ví dụ
37 Han gjorde det som var ont i Jehovas ögon,+ precis som hans förfäder hade gjort. 37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm. |
Det gör riktigt min panna ont! " Nó khá đau trán của tôi! ́ |
”O ni som älskar Jehova, hata det som är ont”, förmanar psalmisten. — Psalm 97:10, NW. Người viết Thi-thiên khuyên nhủ: “Hỡi kẻ yêu-mến Đức Giê-hô-va, hãy ghét sự ác” (Thi-thiên 97:10). |
Du har ont om plats in bagaget. Anh không có một thùng xe rỗng. |
Vi kan då i själva verket gå från ont till värre. Đúng vậy, tình trạng của chúng ta có thể ngày càng tệ hơn. |
(2 Moseboken 15:11) Profeten Habackuk uttryckte en liknande tanke: ”Dina ögon är för rena för att se på det som är ont; och du står inte ut med att betrakta detta elände.” (Xuất Ê-díp-tô Ký 15:11) Tiên tri Ha-ba-cúc cũng viết tương tự: “Mắt Chúa thánh-sạch chẳng nhìn sự dữ, chẳng có thể nhìn được sự trái-ngược”. |
Förutom att dessa tidigare vandaler nu visar hänsyn och hyser kärlek till sina medmänniskor, har de lärt sig att ”hata det som är ont”. Ngoài việc tỏ lòng quan tâm và tình yêu thương đối với người đồng loại, những người trước đây phá hoại đã học “ghét sự ác”. |
Men strax efter vigseln upptäckte hon att hans ekonomi var i oordning, och trots att han hade ont om pengar slutade han jobbet och vägrade skaffa ett nytt. Tuy vậy, không bao lâu sau khi họ kết hôn chị khám phá ra rằng người ấy có những khó khăn về mặt tài chính; người ấy có rất ít tiền, vậy mà người ấy vẫn bỏ việc làm và từ chối đi làm việc. |
Det gör ont! Cô làm con đau |
Nån de vill skydda från allt ont. Ai đó mà họ muốn bảo vệ khỏi sự tổn thương. |
Gör det mycket ont, Draco? Nó đã tấn công cậu phải không, Draco? |
Det gör ont när jag ler. Thật đau khi em cười. |
Och på den yttersta dagen kommer vi att ”lönas med ont” (Alma 41:5). Và vào ngày cuối cùng chúng ta sẽ “nhận lấy điều ác” (An Ma 41:5). |
Det finns ingen som är sjuk och har ont längre, och ingen behöver dö. Không ai còn bị đau vì bệnh hoạn, cũng không còn ai phải chết nữa. |
Efterlikna deras tro: ”Hur skulle jag då kunna göra något så ont?” Hãy noi theo đức tin của họ—“Thế nào tôi dám làm điều đại-ác dường ấy?” |
* Varför tror ni att det är viktigt att inte förväxla gott och ont? * Các em nghĩ tại sao là điều quan trọng để không nhầm lẫn giữa thiện và ác? |
17 fastän mina händer aldrig gjort något ont 17 Dù tay tôi chẳng làm điều hung bạo |
Men för att vi skall vara fullständigt lydiga måste vi kämpa mot vårt syndfulla kött och vända oss bort från det som är ont, samtidigt som vi lär oss att älska det som är gott. (Romarna 12:9) Tuy nhiên, để hoàn toàn vâng phục, chúng ta phải cố gắng vượt qua những yếu đuối của xác thịt tội lỗi và tránh điều xấu, đồng thời vun trồng lòng yêu mến điều lành.—Rô-ma 12:9. |
På återigen andra ställen finns det så många arbetare på fältet att det är mycket ont om distrikt att bearbeta. Còn tại những nơi khác nữa thì có quá nhiều người đi rao giảng đến nỗi họ có ít khu vực để rao giảng. |
Några sådana principer skulle kunna vara: respekt för ledarskap (Kolosserna 3:18, 20); ärlighet i allting (Hebréerna 13:18); hat till det som är ont (Psalm 97:10); strävan efter frid (Romarna 14:19); lydnad mot etablerade myndigheter (Matteus 22:21; Romarna 13:1–7); odelad hängivenhet för Gud (Matteus 4:10); inte vara någon del av världen (Johannes 17:14); undvika dåligt umgänge (1 Korinthierna 15:33); blygsamhet i klädsel och utseende för övrigt (1 Timoteus 2:9, 10) och inte ge andra orsak att snava (Filipperna 1:10). Một số nguyên tắc này là: tôn trọng quyền làm đầu (Cô-lô-se 3:18, 20); lương thiện trong mọi việc (Hê-bơ-rơ 13:18); ghét điều ác (Thi-thiên 97:10); theo đuổi sự hòa thuận (Rô-ma 14:19); vâng phục nhà cầm quyền (Ma-thi-ơ 22:21; Rô-ma 13:1-7); dành sự thờ phượng chuyên độc cho Đức Chúa Trời (Ma-thi-ơ 4:10); không thuộc về thế gian (Giăng 17:14); tránh bạn bè xấu (1 Cô-rinh-tô 15:33); khiêm tốn trong cách ăn mặc (1 Ti-mô-thê 2:9, 10); và không gây vấp phạm cho người khác (2 Cô-rinh-tô 6:3). |
Det fanns endast ett förbud: de fick inte äta av trädet för kunskapen om gott och ont. Họ chỉ bị cấm một điều, đó là không được ăn trái cây biết điều thiện và điều ác. |
Han besegrar ont med gott. Và người chiến thắng điều xấu bằng điều tốt. |
Först trodde hon att han hade ont. Thoạt tiên, bà nghĩ căn bệnh làm ông đau đớn. |
Hans hustru Eva hörde allt detta och gladde sig och sade: Om det icke vore för vår överträdelse, skulle vi aldrig hava haft säd och skulle aldrig hava haft kunskap om gott och ont och känt glädjen över vår återlösning och det eviga livet, som Gud giver till alla de lydiga. “Và Ê Va, vợ của ông, khi nghe được những lời này, bà rất hân hoan mà nói rằng: [Nếu không có] sự phạm tội của chúng ta thì chúng ta không bao giờ có con cháu, và sẽ không bao giờ được biết điều thiện ác, và hưởng niềm vui của sự cứu chuộc cùng cuộc sống vĩnh cửu mà Thượng Đế ban cho những ai biết vâng lời. |
* 25 Omri gjorde det som var ont i Jehovas ögon, och han var värre än alla andra före honom. 25 Ôm-ri cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va, ông còn tệ hơn hết thảy những kẻ đi trước. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ont trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.