orkar trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ orkar trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ orkar trong Tiếng Thụy Điển.
Từ orkar trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là thải ra, đuổi ra, thu vào đĩa, ngăn lại, ghế ngồi ở nhà tiêu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ orkar
thải ra(can) |
đuổi ra(can) |
thu vào đĩa(can) |
ngăn lại(can) |
ghế ngồi ở nhà tiêu(can) |
Xem thêm ví dụ
Jag var rädd för att jag inte skulle orka stå emot och bad innerligt till min himmelske Fader om styrka. Sợ mình đầu hàng, tôi tha thiết cầu nguyện xin Cha trên trời thêm sức mạnh. |
28 Min tro hjälpte mig att orka vidare 28 Đức tin giúp tôi đối phó với bi kịch của đời sống |
Jag orkar inte gå i skolan ett helt år till. Không thể tin nổi là em bị kẹt lại trường thêm một năm nữa. |
De såg till att ingen ung kvinna blev uttorkad utan fick nog med näring för att orka fram. Họ chắc chắn rằng mỗi thiếu nữ có đầy đủ nước và thực phẩm để duy trì sức chịu đựng của em ấy. |
Hon kämpade så mycket hon orkade — men förgäves. Chị hết sức kháng cự nhưng đều vô ích cả. |
Hur gör du när du inte orkar med det? Cô làm gì khi cô không chịu nổi sự xa cách? |
Jag orkar inte mer (Videon) 16. Chắc Không Bao Giờ (Lê Kim Khánh) - Hoàng Lan 16. |
Jag orkar inte mer. Tôi không thể làm thế này nữa. |
Min börda kändes tyngre än jag orkade bära. Tôi cảm thấy gánh của mình trĩu nặng hơn sức mình có thể gánh nổi. |
Man begraver så många soldater att man inte orkar skriva nya. Khi phải làm cho quá nhiều người, ngài sẽ phát chán việc phải viết một bài mới. |
Motorerna orkar inte! Động cơ không chịu được! |
Om han eller hon är äldre eller inte orkar så mycket, kan ni ibland göra tjänst hemma hos honom eller henne, kanske leda ett bibelstudium eller göra telefontjänst tillsammans. Nếu người công bố ấy có sức khỏe kém, anh chị có thể điều khiển học hỏi Kinh Thánh tại nhà người ấy định kỳ. |
Men i takt med att de blir äldre kanske de inte orkar lika mycket som tidigare, och därför kan det bli nödvändigt med vissa justeringar. Nhưng giờ đây, tuổi tác ngày càng cao có lẽ khiến họ không làm được nhiều việc như trước, vì vậy các sự điều chỉnh trở nên cần thiết. |
De orkar inte bry sig om vårt lilla liv. Họ sẽ không liều vì chúng ta đâu. |
Vi har knappt nån ork kvar. Chúng ta hầu như không còn gi. |
5 Att som familj ta del i tjänsten kommer att dra er närmare varandra, men barns unika behov kräver ändå att du ger dina barn av din privata tid och känslomässiga ork. 5 Đi rao giảng chung với gia đình sẽ khiến mỗi người cảm thấy gần nhau hơn, nhưng nhu cầu đặc biệt của con cái là bạn dành cho chúng thì giờ và nỗ lực về tình cảm. |
Orkar du inte? Ông hết xí quách rồi hả, ông già Tía? |
Hon glömde att stänga toadörren eller så orkade hon inte. Hoặc là cổ quên đóng cửa nhà vệ sinh hoặc là cổ không thèm đóng. |
Och att förstå varför världsförhållandena är som de är är ett stort steg framåt, när det gäller att orka med dem. Và nhờ hiểu tại sao các tình trạng thế giới lại xảy ra như ngày nay giúp chúng ta đối phó tốt hơn nhiều. |
Inte ens du orkar springa så länge. Tao đang nghi mày không chạy lâu tới thế được. |
(1 Korinthierna 7:39; 2 Korinthierna 6:14) Sedan finns det de som på grund av dålig hälsa inte orkar så mycket. (1 Cô-rinh-tô 7: 39, BDM; 2 Cô-rinh-tô 6:14) Rồi có người đang chống chỏi với sức khỏe suy nhược. |
Hur är det möjligt att orka vidare? Làm sao đương đầu với nỗi đau khi mất người thân? |
Och eftersom jag inte orkade bära en väska med litteratur, tog de andra förkunnarna min litteratur i sin väska, när jag följde med dem i predikoarbetet.” Khi đi rao giảng, vì tôi không xách được cặp, các anh chị để sách báo của tôi trong cặp của họ”. |
”Mötena och tjänsten på fältet hjälper mig verkligen att orka med mina andra förpliktelser”, förklarar Ileana. Chị Ileana giải thích: “Các buổi họp và việc rao giảng thật sự giúp tôi đối phó với các trách nhiệm khác. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ orkar trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.